Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2054 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 6 năm 2054 (tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Hai
1
Tháng 6
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 25/4/2054 ( ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h)
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên phúc, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Dân nhật
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Ngũ quỷ, Chu tước, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 6
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 26/4/2054 ( ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên tài, Nguyệt không, Tuế hợp, Giải thần, Bất tương
Sao xấu: Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 6
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 27/4/2054 ( ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Địa tài, Dịch mã, Kim đường
Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 6
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 28/4/2054 ( ngày Bính Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quý, Thiên mã, Hoạt điệu, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Trùng tang, Bạch hổ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 6
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 29/4/2054 ( ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường, Trực Tinh
Sao xấu: Câu trần, Cô thần, Tội chỉ
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 6
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 1/5/2054 ( ngày Mậu Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Thiên mã, Nguyệt ân, Ích hậu, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Hoàng sa, Bạch hổ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm, Ly sàng, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 2/5/2054 ( ngày Kỷ Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên thành, U vi tinh, Tục thế, Mẫu thương, Ngọc đường, Thiên ân, Nhân Duyên
Sao xấu: Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỷ, Băng tiêu, Vãng vong, Cửu không, Lỗ ban sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 6
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 3/5/2054 ( ngày Canh Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Thiên phúc, Minh tinh, Yếu yên, Đại hồng sa, Thiên ân
Sao xấu: Hoang vu
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 6
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 4/5/2054 ( ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Phúc hậu, Đại hồng sa, Thiên ân
Sao xấu: Ly sào, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 5/5/2054 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên phúc, Thiên quan, Nguyệt không, Quan nhật, Thiên ân
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Ly sàng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 6
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 6/5/2054 ( ngày Quý Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Lục hợp, Thiên ân
Sao xấu: Trùng phục, Câu trần, Phủ đầu dát, Tam tang
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 7/5/2054 ( ngày Giáp Thân, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Dịch mã, Thanh long, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Sát chủ, Tội chỉ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 6
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 8/5/2054 ( ngày Ất Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Hoàng ân, Minh đường, Bất tương, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Thần cách
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 6
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 9/5/2054 ( ngày Bính Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Dần (03h-05h). Giờ nước xuống: Mão (05h-07h)
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp, Bất tương
Sao xấu: Đại hao, Tứ thời đại mộ, Quỷ khốc
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 6
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 10/5/2054 ( ngày Đinh Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Thiên quý, Ngũ phú, Phúc sinh
Sao xấu: Kiếp sát, Trùng tang, Chu tước, Không phòng
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 6
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 11/5/2054 ( ngày Mậu Tý, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên tài, Nguyệt ân, Giải thần, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử, Hoang vu, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 6
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 12/5/2054 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Kim đường
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 13/5/2054 ( ngày Canh Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Thiên phúc, Thiên mã, Ích hậu, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Hoàng sa, Bạch hổ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm, Ly sàng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 6
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 14/5/2054 ( ngày Tân Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên thành, U vi tinh, Tục thế, Mẫu thương, Ngọc đường
Sao xấu: Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỷ, Băng tiêu, Vãng vong, Cửu không, Lỗ ban sát, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 6
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 15/5/2054 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Thiên phúc, Nguyệt không, Minh tinh, Yếu yên, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoang vu
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 6
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 16/5/2054 ( ngày Quý Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Phúc hậu, Đại hồng sa, Sát Cống
Sao xấu: Trùng phục, Ly sào, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 17/5/2054 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quan, Quan nhật, Trực Tinh
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Ly sàng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 6
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 18/5/2054 ( ngày Ất Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Lục hợp, Bất tương
Sao xấu: Câu trần, Phủ đầu dát, Tam tang
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 6
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 19/5/2054 ( ngày Bính Thân, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên phú, Thiên quý, Lộc khố, Dịch mã, Thanh long, Bất tương
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Sát chủ, Tội chỉ
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 20/5/2054 ( ngày Đinh Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Hoàng ân, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Thần cách, Trùng tang
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 6
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 21/5/2054 ( ngày Mậu Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Nguyệt ân, Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp
Sao xấu: Đại hao, Quỷ khốc, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 6
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 22/5/2054 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Ngũ phú, Phúc sinh
Sao xấu: Kiếp sát, Chu tước, Không phòng
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 6
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 23/5/2054 ( ngày Canh Tý, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Dần (03h-05h). Giờ nước xuống: Mão (05h-07h)
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên phúc, Thiên tài, Giải thần
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử, Hoang vu, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 6
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 24/5/2054 ( ngày Tân Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Kim đường
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
30
Tháng 6
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 25/5/2054 ( ngày Nhâm Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Thiên phúc, Thiên mã, Nguyệt không, Ích hậu, Tam hợp, Mẫu thương, Sát Cống
Sao xấu: Hoàng sa, Bạch hổ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm, Ly sàng
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2054