Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2046 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 7 năm 2046 (tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 28/5/2046 ( ngày Tân Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Hoàng ân, Minh đường, Trực Tinh Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Thần cách Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 29/5/2046 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Thiên phúc, Nguyệt không, Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp Sao xấu: Đại hao, Quỷ khốc, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 30/5/2046 ( ngày Quý Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức, Ngũ phú, Phúc sinh Sao xấu: Kiếp sát, Trùng phục, Chu tước, Không phòng Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 1/6/2046 ( ngày Giáp Tý, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Giải thần, Thiên ân Sao xấu: Thiên ôn, Hoang vu, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 2/6/2046 ( ngày Ất Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên ân Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Lục bất thành, Chu tước, Nguyệt hình, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 3/6/2046 ( ngày Bính Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên quý, Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt điệu, Mẫu thương, Thiên ân, Trực Tinh Sao xấu: Tội chỉ, Thổ cấm, Ly sàng Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 4/6/2046 ( ngày Đinh Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Địa tài, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân, Kim đường, Thiên ân Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 5/6/2046 ( ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Thiên ân Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Trùng phục, Bạch hổ, Ngũ hư, , Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 6/6/2046 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Ngọc đường, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Trùng tang, Ly sào Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 7/6/2046 ( ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h) Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Nguyệt không, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp Sao xấu: Thiên lại, Thụ tử, Vãng vong, Nguyệt kiến, Ly sàng Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 8/6/2046 ( ngày Tân Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Nguyệt ân, Thánh tâm Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 9/6/2046 ( ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên quan, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 10/6/2046 ( ngày Quý Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật, Bất tương Sao xấu: Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu trần, Quả tú Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 11/6/2046 ( ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Nguyệt giải, Yếu yên, Thanh long, Bất tương, Sát Cống Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Sát chủ, Quỷ khốc Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 12/6/2046 ( ngày Ất Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt tài, Âm đức, Tam hợp, Minh đường, Trực Tinh Sao xấu: Đại hao, Nhân cách, Lôi công Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 13/6/2046 ( ngày Bính Tý, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên quý, Giải thần Sao xấu: Thiên ôn, Hoang vu, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 14/6/2046 ( ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên quý Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Lục bất thành, Chu tước, Nguyệt hình, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 15/6/2046 ( ngày Mậu Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt điệu, Mẫu thương, Nhân Duyên Sao xấu: Trùng phục, Tội chỉ, Thổ cấm, Ly sàng, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 16/6/2046 ( ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân, Kim đường, Thiên ân Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Trùng tang, Cô thần, Lỗ ban sát Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 17/6/2046 ( ngày Canh Thìn, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt không, Phổ hộ, Đại hồng sa, Thiên ân Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Bạch hổ, Ngũ hư Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 18/6/2046 ( ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Thiên thành, Nguyệt ân, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Ngọc đường, Thiên ân Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Ly sào Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 19/6/2046 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Thiên lại, Thụ tử, Vãng vong, Nguyệt kiến, Ly sàng Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 20/6/2046 ( ngày Quý Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thánh tâm, Thiên ân, Bất tương, Sát Cống Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 21/6/2046 ( ngày Giáp Thân, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h) Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên quan, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu, Bất tương, Trực Tinh Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 22/6/2046 ( ngày Ất Dậu, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật, Bất tương Sao xấu: Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu trần, Quả tú Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 23/6/2046 ( ngày Bính Tuất, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt giải, Yếu yên, Thanh long Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Sát chủ, Tứ thời đại mộ, Quỷ khốc Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 24/6/2046 ( ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Nguyệt tài, Âm đức, Tam hợp, Minh đường Sao xấu: Đại hao, Nhân cách, Lôi công Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 25/6/2046 ( ngày Mậu Tý, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Giải thần Sao xấu: Thiên ôn, Hoang vu, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không, Trùng phục, Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 26/6/2046 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Sát Cống Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Lục bất thành, Trùng tang, Chu tước, Nguyệt hình, Ly sào, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 27/6/2046 ( ngày Canh Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên tài, Nguyệt không, Ngũ phú, Hoạt điệu, Mẫu thương Sao xấu: Tội chỉ, Thổ cấm, Ly sàng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 28/6/2046 ( ngày Tân Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Địa tài, Nguyệt ân, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân, Kim đường, Trực Tinh Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát, Ly sào Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2046
- Ngày tốt tháng 1 năm 2046
- Ngày tốt tháng 2 năm 2046
- Ngày tốt tháng 3 năm 2046
- Ngày tốt tháng 4 năm 2046
- Ngày tốt tháng 5 năm 2046
- Ngày tốt tháng 6 năm 2046
- Ngày tốt tháng 7 năm 2046
- Ngày tốt tháng 8 năm 2046
- Ngày tốt tháng 9 năm 2046
- Ngày tốt tháng 10 năm 2046
- Ngày tốt tháng 11 năm 2046
- Ngày tốt tháng 12 năm 2046