Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2046 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 4 năm 2046 (tháng Tân Mão, năm Bính Dần). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 25/2/2046 ( ngày Canh Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Nguyệt không, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỷ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 26/2/2046 ( ngày Tân Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Phúc sinh, Quan nhật, Minh đường Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Trùng phục, Nguyệt kiến, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 27/2/2046 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mão, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: U vi tinh Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 28/2/2046 ( ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mão, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã, Sát Cống Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong, Chu tước, Câu trần, Quả tú, Không phòng, Ly sào, Hồng sa sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 29/2/2046 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h) Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật, Trực Tinh Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 1/3/2046 ( ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên quý, Hoạt điệu Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Nguyệt hư, Chu tước, Sát chủ, Tội chỉ, Tứ thời đại mộ Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 2/3/2046 ( ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Thiên tài, Nguyệt không, Kính tâm, Tam hợp, Nhân Duyên Sao xấu: Đại hao, Nguyệt yếm, Vãng vong Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 3/3/2046 ( ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường, Bất tương Sao xấu: Hoang vu, Ly sàng Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 4/3/2046 ( ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên mã, Phúc sinh, Giải thần Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Bạch hổ, Quỷ khốc, Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 5/3/2046 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên thành, Cát khánh, Tuế hợp, Mẫu thương, Ngọc đường, Nhân Duyên Sao xấu: Thụ tử, Địa tặc, Trùng tang, Trùng phục, Thổ cấm Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 6/3/2046 ( ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt ân, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa Sao xấu: Hoàng sa, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 7/3/2046 ( ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa, Sát Cống Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Thần cách, Băng tiêu, Ngũ hư, , Ly sào, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 8/3/2046 ( ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân, Trực Tinh Sao xấu: Thiên tặc, Hoả tai Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 9/3/2046 ( ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Yếu yên Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Câu trần, Nguyệt kiến Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 10/3/2046 ( ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Thanh long Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Phủ đầu dát, Tam tang, Dương thác Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 11/3/2046 ( ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt tài, Ngũ phú, Âm đức, Minh đường, Nhân Duyên Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Lôi công Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 12/3/2046 ( ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt không, Lộc khố, Dân nhật Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 13/3/2046 ( ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tuất (19h-21h). Giờ nước xuống: Hợi (21h-23h) Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Hoạt điệu Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Nguyệt hư, Chu tước, Sát chủ, Tội chỉ Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 14/3/2046 ( ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Thiên tài, Kính tâm, Tam hợp Sao xấu: Đại hao, Nguyệt yếm, Vãng vong, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 15/3/2046 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường, Thiên ân Sao xấu: Hoang vu, Trùng tang, Trùng phục, Ly sàng, Ly sào Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 16/3/2046 ( ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt ân, Phúc sinh, Giải thần, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Bạch hổ, Quỷ khốc Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 17/3/2046 ( ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên thành, Cát khánh, Tuế hợp, Mẫu thương, Ngọc đường, Thiên ân Sao xấu: Thụ tử, Địa tặc, Thổ cấm Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 18/3/2046 ( ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên hỷ, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thiên ân Sao xấu: Hoàng sa, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 19/3/2046 ( ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa, Thiên ân Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Thần cách, Băng tiêu, Ngũ hư, , Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 20/3/2046 ( ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên tặc, Hoả tai Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 21/3/2046 ( ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên quý, Yếu yên Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Câu trần, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 22/3/2046 ( ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt không, Thanh long Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Phủ đầu dát, Tam tang Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 23/3/2046 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Nguyệt tài, Ngũ phú, Âm đức, Minh đường Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Lôi công Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 24/3/2046 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Dân nhật Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú, Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 25/3/2046 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Hoạt điệu, Sát Cống Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Nguyệt hư, Trùng tang, Trùng phục, Chu tước, Sát chủ, Tội chỉ Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2046
- Ngày tốt tháng 1 năm 2046
- Ngày tốt tháng 2 năm 2046
- Ngày tốt tháng 3 năm 2046
- Ngày tốt tháng 4 năm 2046
- Ngày tốt tháng 5 năm 2046
- Ngày tốt tháng 6 năm 2046
- Ngày tốt tháng 7 năm 2046
- Ngày tốt tháng 8 năm 2046
- Ngày tốt tháng 9 năm 2046
- Ngày tốt tháng 10 năm 2046
- Ngày tốt tháng 11 năm 2046
- Ngày tốt tháng 12 năm 2046