Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2046 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 11 năm 2046 (tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 4/10/2046 ( ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên xá, Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên, Thiên ân Sao xấu: Bạch hổ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 5/10/2046 ( ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên đức, Thiên phú, Thiên thành, Nguyệt ân, Lộc khố, Ngọc đường, Thiên ân Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Câu trần, Quả tú, Tam tang Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 6/10/2046 ( ngày Bính Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp, Thiên ân Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Ngũ hư Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 7/10/2046 ( ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên phúc, Âm đức, Tam hợp, Dân nhật, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Nhân cách, Huyền vũ Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 8/10/2046 ( ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên quan, Tuế hợp, Giải thần, Hoàng ân, Thiên ân, Bất tương, Trực Tinh Sao xấu: Địa tặc, Tội chỉ, Ly sào Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 9/10/2046 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Kính tâm, Dịch mã Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 10/10/2046 ( ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh long, Bất tương Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 11/10/2046 ( ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h) Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Minh đường, Nhân Duyên Sao xấu: Vãng vong, Cô thần Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 12/10/2046 ( ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên quý, Mẫu thương, Đại hồng sa Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thụ tử, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Trùng tang, Trùng phục, Thổ cấm, Không phòng Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 13/10/2046 ( ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Thánh tâm, Mẫu thương Sao xấu: Phi ma sát, Chu tước, Sát chủ, Lỗ ban sát, Hồng sa sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 14/10/2046 ( ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, , Quỷ khốc Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 15/10/2046 ( ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên đức, Địa tài, Nguyệt ân, Tục thế, Phúc hậu, Kim đường Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 16/10/2046 ( ngày Bính Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên, Sát Cống Sao xấu: Bạch hổ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 17/10/2046 ( ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Thiên phúc, Thiên thành, Lộc khố, Ngọc đường, Trực Tinh Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Câu trần, Quả tú, Tam tang Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 18/10/2046 ( ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Ngũ hư, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 19/10/2046 ( ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức hợp, Âm đức, Tam hợp, Dân nhật, Thiên ân Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Nhân cách, Huyền vũ Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 20/10/2046 ( ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quan, Nguyệt không, Tuế hợp, Giải thần, Hoàng ân, Thiên ân, Nhân Duyên Sao xấu: Địa tặc, Tội chỉ Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 21/10/2046 ( ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Kính tâm, Dịch mã, Thiên ân Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 22/10/2046 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh long, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa, Trùng tang, Trùng phục Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 23/10/2046 ( ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Minh đường, Thiên ân Sao xấu: Vãng vong, Cô thần Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 24/10/2046 ( ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Nguyệt đức, Mẫu thương, Đại hồng sa Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thụ tử, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Thổ cấm, Không phòng Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 25/10/2046 ( ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h) Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên đức, Sinh khí, Nguyệt ân, Thánh tâm, Mẫu thương, Sát Cống Sao xấu: Phi ma sát, Chu tước, Sát chủ, Lỗ ban sát, Hồng sa sát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 26/10/2046 ( ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Trực Tinh Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, , Quỷ khốc Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 27/10/2046 ( ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên phúc, Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim đường Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 28/10/2046 ( ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên Sao xấu: Bạch hổ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 29/10/2046 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Thiên thành, Lộc khố, Ngọc đường, Nhân Duyên Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Câu trần, Quả tú, Tam tang, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 30/10/2046 ( ngày Canh Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Ngũ hư Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 1/11/2046 ( ngày Tân Mão, tháng Canh Tý, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Ngọc đường Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình, Ly sào Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 2/11/2046 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tý, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Bất tương Sao xấu: Đại hao, Tứ thời đại mộ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 3/11/2046 ( ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tý, năm Bính Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên đức, Thiên quý, Ngũ phú, Ích hậu, Sát Cống Sao xấu: Kiếp sát, Trùng tang, Trùng phục, Lôi công, Ly sàng, Ly sào, Hồng sa sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2046
- Ngày tốt tháng 1 năm 2046
- Ngày tốt tháng 2 năm 2046
- Ngày tốt tháng 3 năm 2046
- Ngày tốt tháng 4 năm 2046
- Ngày tốt tháng 5 năm 2046
- Ngày tốt tháng 6 năm 2046
- Ngày tốt tháng 7 năm 2046
- Ngày tốt tháng 8 năm 2046
- Ngày tốt tháng 9 năm 2046
- Ngày tốt tháng 10 năm 2046
- Ngày tốt tháng 11 năm 2046
- Ngày tốt tháng 12 năm 2046