Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2034 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 7 năm 2034 (tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Bảy
1
Tháng 7
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 16/5/2034 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quan, Nguyệt ân, Quan nhật
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Ly sàng, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 7
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 17/5/2034 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Lục hợp, Bất tương
Sao xấu: Câu trần, Phủ đầu dát, Tam tang
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 7
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 18/5/2034 ( ngày Canh Thân, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên phúc, Lộc khố, Dịch mã, Thanh long, Sát Cống
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Sát chủ, Tội chỉ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 7
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 19/5/2034 ( ngày Tân Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Hoàng ân, Minh đường, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Thần cách
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 7
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 20/5/2034 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên phúc, Nguyệt không, Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp
Sao xấu: Đại hao, Quỷ khốc, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 7
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 21/5/2034 ( ngày Quý Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Ngũ phú, Phúc sinh
Sao xấu: Kiếp sát, Trùng phục, Chu tước, Không phòng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 7
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 22/5/2034 ( ngày Giáp Tý, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên tài, Giải thần, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử, Hoang vu, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 7
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 23/5/2034 ( ngày Ất Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Dần (03h-05h). Giờ nước xuống: Mão (05h-07h)
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Kim đường, Thiên ân
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Nhân cách, Huyền vũ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 7
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 24/5/2034 ( ngày Bính Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức, Thiên hỷ, Thiên quý, Thiên mã, Ích hậu, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Hoàng sa, Bạch hổ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm, Ly sàng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 7
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 25/5/2034 ( ngày Đinh Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên quý, Thiên thành, U vi tinh, Tục thế, Mẫu thương, Ngọc đường, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỷ, Băng tiêu, Vãng vong, Cửu không, Trùng tang, Lỗ ban sát
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 7
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 26/5/2034 ( ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt ân, Minh tinh, Yếu yên, Đại hồng sa, Thiên ân
Sao xấu: Hoang vu, , Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 7
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/5/2034 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Phúc hậu, Đại hồng sa
Sao xấu: Ly sào, Hồng sa sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 7
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 28/5/2034 ( ngày Canh Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên phúc, Thiên quan, Quan nhật, Nhân Duyên
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Ly sàng
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 7
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 29/5/2034 ( ngày Tân Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Lục hợp
Sao xấu: Câu trần, Phủ đầu dát, Tam tang
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 7
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 30/5/2034 ( ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên phú, Thiên phúc, Nguyệt không, Lộc khố, Dịch mã, Thanh long
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Sát chủ, Tội chỉ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 7
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 1/6/2034 ( ngày Quý Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật, Bất tương
Sao xấu: Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu trần, Quả tú
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 7
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 2/6/2034 ( ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Nguyệt giải, Yếu yên, Thanh long, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Sát chủ, Quỷ khốc
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 7
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 3/6/2034 ( ngày Ất Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt tài, Âm đức, Tam hợp, Minh đường, Trực Tinh
Sao xấu: Đại hao, Nhân cách, Lôi công
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 7
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 4/6/2034 ( ngày Bính Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên quý, Giải thần
Sao xấu: Thiên ôn, Hoang vu, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 7
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 5/6/2034 ( ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quý
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Lục bất thành, Chu tước, Nguyệt hình, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 7
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 6/6/2034 ( ngày Mậu Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt điệu, Mẫu thương, Nhân Duyên
Sao xấu: Trùng phục, Tội chỉ, Thổ cấm, Ly sàng, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 7
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 7/6/2034 ( ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h)
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân, Kim đường, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Trùng tang, Cô thần, Lỗ ban sát
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 7
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 8/6/2034 ( ngày Canh Thìn, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt không, Phổ hộ, Đại hồng sa, Thiên ân
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Bạch hổ, Ngũ hư
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 7
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 9/6/2034 ( ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Thiên thành, Nguyệt ân, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Ngọc đường, Thiên ân
Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 7
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 10/6/2034 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Thiên lại, Thụ tử, Vãng vong, Nguyệt kiến, Ly sàng
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 7
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 11/6/2034 ( ngày Quý Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thánh tâm, Thiên ân, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 7
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 12/6/2034 ( ngày Giáp Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên quan, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu, Bất tương, Trực Tinh
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 7
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 13/6/2034 ( ngày Ất Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật, Bất tương
Sao xấu: Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu trần, Quả tú
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 7
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 14/6/2034 ( ngày Bính Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt giải, Yếu yên, Thanh long
Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Sát chủ, Tứ thời đại mộ, Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 7
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 15/6/2034 ( ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Nguyệt tài, Âm đức, Tam hợp, Minh đường
Sao xấu: Đại hao, Nhân cách, Lôi công
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
31
Tháng 7
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 16/6/2034 ( ngày Mậu Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Giải thần
Sao xấu: Thiên ôn, Hoang vu, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không, Trùng phục, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2034