Xem ngày tốt xấu ngày 28 tháng 7 năm 2034 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 28/7/2034 Dương lịch, tức ngày 13 tháng 6 Âm lịch năm Giáp Dần là Ngày Dưới Trung Bình
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)
Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tỵ (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Tý (23:00-00:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
- Dần (03:00-04:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Mão (05:00-06:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
- Ngọ (11:00-12:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Mùi (13:00-14:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Dậu (17:00-18:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
Thông tin tổng quan về ngày 28/7/2034
Ngày Dương Lịch: 28-7-2034
Ngày Âm Lịch: 13-6-2034
Ngày Ất Dậu Tháng Tân Mùi Năm Giáp Dần
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Xuất hành: Ngày Huyền Vũ, Xuất hành thường gặp tranh cãi, gặp việc xấu, không nên đi.
Thuộc mùa Hạ | Tiết khí: Đại thử
Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Tỵ, Sửu (tam hợp) và Thìn (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Các ngày kỵ: Ngày 28-7-2034 phạm ngày: Ngày Tam Nương
Thập nhị trực - Trực Mãn: Tốt với xuất hành, tế tự, cầu tài, cầu phúc, xấu với các việc khác.
Nhị thập bát tú - Sao Lâu: Sao tốt, chủ về về người và của đều hưng thịnh. Tốt cho nhậm chức, hôn thú, khai trương, xấu ngoại.
Khổng minh lục diệu - Ngày Không Vong (Xấu): Ngày Hung, mọi việc bất thành, xôi hỏng bỏng không.
SAO TỐT
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.
Dân nhật, thời đức: Tốt cho mọi việc.
Bất tương: Rất tốt cho hôn thú, cưới gả.
SAO XẤU
Thổ Ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ cưới hỏi, nhập trạch.
Câu Trận: Kỵ việc mai táng.
Quả Tú: Xấu với cưới hỏi.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Việc nên và không nên làm ngày 28-7-2034
VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM
Tế tự, tế lễ
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký kết hợp đồng
Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc
Làm việc thiện, làm phúc
Khai nghiệp, chuyển việc
Cầu tự
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 28-7-2034
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 7 năm 2034 là: Nhâm Dần (1962), Quý Sửu (1973), Ất Sửu (1985), Nhâm Thân (1992), Canh Thìn (2000), Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013), Giáp Ngọ (2014), Nhâm Dần (2022),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /7/2034 là:Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 28/7/2034, tức ngày 13/6/2034 Âm lịch (ngày Ất Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần) là Ngày Xấu, Dưới Trung Bình. Phần xấu chiếm ưu thế. Nên hạn chế tối đa việc thực hiện các công việc quan trọng, cần thận trọng và cân nhắc kỹ lưỡng mọi hành động.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.