Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2034 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 1 năm 2034 (tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Chủ Nhật
1
Tháng 1
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 11/11/2033 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức hợp, Ngũ phú, Ích hậu, Bất tương
Sao xấu: Kiếp sát, Lôi công, Ly sàng, Hồng sa sát
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
2
Tháng 1
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 12/11/2033 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quan, Giải thần, Tục thế
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Hoả tai, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
3
Tháng 1
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 13/11/2033 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỷ, Câu trần
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
4
Tháng 1
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 14/11/2033 ( ngày Canh Thân, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thanh long, Sát Cống
Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cấm
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
5
Tháng 1
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 15/11/2033 ( ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Nguyệt tài, U vi tinh, Mẫu thương, Minh đường, Trực Tinh
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Lỗ ban sát, Không phòng
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
6
Tháng 1
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 16/11/2033 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Sinh khí, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoang vu, Vãng vong, , Quỷ khốc, Ly sào
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
7
Tháng 1
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 17/11/2033 ( ngày Quý Hợi, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên quý, Phúc hậu
Sao xấu: Trùng tang, Trùng phục, Chu tước, Tội chỉ
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
8
Tháng 1
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 18/11/2033 ( ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên tài, Nguyệt ân, Kính tâm, Quan nhật, Thiên ân
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
9
Tháng 1
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 19/11/2033 ( ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Địa tài, Âm đức, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường, Thiên ân
Sao xấu: Nhân cách, Huyền vũ, Tam tang
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
10
Tháng 1
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 20/11/2033 ( ngày Bính Dần, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên phú, Thiên phúc, Thiên mã, Nguyệt không, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Bạch hổ, Quả tú, Sát chủ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
11
Tháng 1
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 21/11/2033 ( ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Ngọc đường, Thiên ân, Bất tương, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
12
Tháng 1
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 22/11/2033 ( ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Thiên ân
Sao xấu: Đại hao, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
13
Tháng 1
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 23/11/2033 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Dần (03h-05h). Giờ nước xuống: Mão (05h-07h)
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên đức, Ngũ phú, Ích hậu
Sao xấu: Kiếp sát, Lôi công, Ly sàng, Ly sào, Hồng sa sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
14
Tháng 1
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 24/11/2033 ( ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên quan, Giải thần, Tục thế, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Hoả tai, Phi ma sát, Ngũ hư
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
15
Tháng 1
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 25/11/2033 ( ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỷ, Câu trần
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
16
Tháng 1
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 26/11/2033 ( ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức, Thiên hỷ, Thiên quý, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thanh long
Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cấm
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
17
Tháng 1
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/11/2033 ( ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt tài, U vi tinh, Mẫu thương, Minh đường
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Trùng tang, Trùng phục, Lỗ ban sát, Không phòng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
18
Tháng 1
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 28/11/2033 ( ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt ân, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoang vu, Vãng vong, , Quỷ khốc
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
19
Tháng 1
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 29/11/2033 ( ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Phúc hậu, Sát Cống
Sao xấu: Chu tước, Tội chỉ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
20
Tháng 1
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 1/12/2033 ( ngày Bính Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp
Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
21
Tháng 1
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 2/12/2033 ( ngày Đinh Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Yếu yên, Bất tương
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu tước, Tam tang, Không phòng, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
22
Tháng 1
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 3/12/2033 ( ngày Mậu Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Bất tương, Nhân Duyên
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
23
Tháng 1
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 4/12/2033 ( ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim đường, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Trùng tang, Trùng phục, Quả tú
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
24
Tháng 1
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 5/12/2033 ( ngày Canh Thìn, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên mã, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Bạch hổ, Sát chủ
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
25
Tháng 1
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 6/12/2033 ( ngày Tân Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên thành, Nguyệt ân, Tam hợp, Ngọc đường, Thiên ân
Sao xấu: Đại hao, Cửu không, Tội chỉ, Ly sàng, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
26
Tháng 1
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 7/12/2033 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h)
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên quý, Minh tinh, Kính tâm, Giải thần, Thiên ân
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hoả
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
27
Tháng 1
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 8/12/2033 ( ngày Quý Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
28
Tháng 1
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 9/12/2033 ( ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên quan, Nguyệt không, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Trực Tinh
Sao xấu: Lôi công, Thổ cấm
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
29
Tháng 1
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 10/12/2033 ( ngày Ất Dậu, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử, Câu trần, Cô thần, Lỗ ban sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
30
Tháng 1
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 11/12/2033 ( ngày Bính Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thánh tâm, Đại hồng sa, Thanh long
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngũ hư, , Quỷ khốc
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
31
Tháng 1
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 12/12/2033 ( ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu, Minh đường
Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Nhân cách
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2034