Xem ngày tốt xấu ngày 11 tháng 1 năm 2034 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 11/1/2034 Dương lịch, tức ngày 21 tháng 11 Âm lịch năm Quý Sửu là Ngày Rất Tốt
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)
Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tỵ (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Tý (23:00-00:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
- Dần (03:00-04:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Mão (05:00-06:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
- Ngọ (11:00-12:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Mùi (13:00-14:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Dậu (17:00-18:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
Thông tin tổng quan về ngày 11/1/2034
Ngày Dương Lịch: 11-1-2034
Ngày Âm Lịch: 21-11-2033
Ngày Đinh Mão Tháng Giáp Tý Năm Quý Sửu
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Xuất hành: Ngày Thiên Tặc, Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ bị mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
Thuộc mùa Đông | Tiết khí: Tiểu hàn
Nạp âm: Lư trung hoả (Lửa trong lò)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Hợi, Mùi (tam hợp) và Tuất (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Các ngày kỵ: Ngày 11-1-2034 phạm ngày: Dương Công Kỵ Nhật, Ngày Thọ Tử
Thập nhị trực - Trực Bình: Mọi việc đều tốt. Tốt nhất cho các việc di dời bếp, giao thương, mua bán.
Nhị thập bát tú - Sao Bích: Sao tốt cho hôn sự, kinh doanh, ký kết hợp đồng, xây nhà, động thổ.
Khổng minh lục diệu - Ngày Đại An (Tốt): Ngày Cát, mọi việc đều yên tâm hành sự, rất thích hợp để tiến hành các việc lớn.
SAO TỐT
Nguyệt Đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng.
Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc.
Tuế hợp: Tốt mọi việc.
Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp ngày thụ tử thì xấu.
Dân nhật, thời đức: Tốt cho mọi việc.
Ngọc đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.
Thiên ân: Tốt cho làm nhà, khai trương.
Bất tương: Rất tốt cho hôn thú, cưới gả.
Trực Tinh: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát.
SAO XẤU
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc.
Thiên Lại: Xấu mọi việc.
Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài.
Thụ tử: Xấu cho mọi việc, trừ săn bắn.
Địa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng.
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Việc nên và không nên làm ngày 11-1-2034
VIỆC NÊN LÀM
Hôn thú, cưới hỏi
Xây nhà, làm nhà, sửa nhà
Khai trương, mở hàng
An táng, mai táng, cải tạo
Tế tự, tế lễ
Động thổ, khởi công
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký kết hợp đồng
Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc
Kiện tụng, giải oan
Làm việc thiện, làm phúc
Nhập trạch (về nhà mới)
Khai nghiệp, chuyển việc
Cầu tự
Khai giảng, đăng ký khoá học
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 11-1-2034
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 1 năm 2034 là: Giáp Tuất (1994), Ất Hợi (1995), Nhâm Ngọ (2002), Bính Tuất (2006),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /1/2034 là:Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 11/1/2034, tức ngày 21/11/2033 Âm lịch (ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu) là Ngày Rất Tốt. Lý tưởng cho việc lớn. Nên triển khai các công việc quan trọng như: Động thổ, Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Xuất hành xa, Hội họp, Nhận chức, Sửa chữa nhà cửa.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.