Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2022 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 7 năm 2022 (tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Sáu
1
Tháng 7
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 3/6/2022 ( ngày Ất Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân, Kim đường
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
2
Tháng 7
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 4/6/2022 ( ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên quý, Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Bạch hổ, Ngũ hư
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
3
Tháng 7
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 5/6/2022 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Ngọc đường
Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Âm thác
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
4
Tháng 7
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 6/6/2022 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp
Sao xấu: Thiên lại, Thụ tử, Vãng vong, Trùng phục, Nguyệt kiến, Ly sàng, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
5
Tháng 7
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 7/6/2022 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h)
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thánh tâm, Sát Cống
Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Trùng tang, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
6
Tháng 7
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 8/6/2022 ( ngày Canh Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên quan, Nguyệt không, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu, Trực Tinh
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
7
Tháng 7
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 9/6/2022 ( ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt ân, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật
Sao xấu: Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu trần, Quả tú
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
8
Tháng 7
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 10/6/2022 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Nguyệt giải, Yếu yên, Thanh long, Bất tương
Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Sát chủ, Quỷ khốc, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
9
Tháng 7
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 11/6/2022 ( ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt tài, Âm đức, Tam hợp, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Đại hao, Nhân cách, Lôi công
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
10
Tháng 7
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 12/6/2022 ( ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Giải thần, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ôn, Hoang vu, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
11
Tháng 7
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 13/6/2022 ( ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên ân
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Lục bất thành, Chu tước, Nguyệt hình, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
12
Tháng 7
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 14/6/2022 ( ngày Bính Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên quý, Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt điệu, Mẫu thương, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Tội chỉ, Thổ cấm, Ly sàng
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
13
Tháng 7
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 15/6/2022 ( ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Địa tài, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân, Kim đường, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
14
Tháng 7
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 16/6/2022 ( ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Thiên ân
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Trùng phục, Bạch hổ, Ngũ hư, , Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
15
Tháng 7
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 17/6/2022 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Ngọc đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Trùng tang, Ly sào
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
16
Tháng 7
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 18/6/2022 ( ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Nguyệt không, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp
Sao xấu: Thiên lại, Thụ tử, Vãng vong, Nguyệt kiến, Ly sàng
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
17
Tháng 7
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 19/6/2022 ( ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Nguyệt ân, Thánh tâm
Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
18
Tháng 7
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 20/6/2022 ( ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên quan, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
19
Tháng 7
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 21/6/2022 ( ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h)
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật, Bất tương
Sao xấu: Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu trần, Quả tú
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
20
Tháng 7
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 22/6/2022 ( ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Nguyệt giải, Yếu yên, Thanh long, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Sát chủ, Quỷ khốc
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
21
Tháng 7
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 23/6/2022 ( ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt tài, Âm đức, Tam hợp, Minh đường, Trực Tinh
Sao xấu: Đại hao, Nhân cách, Lôi công
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
22
Tháng 7
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 24/6/2022 ( ngày Bính Tý, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên quý, Giải thần
Sao xấu: Thiên ôn, Hoang vu, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
23
Tháng 7
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 25/6/2022 ( ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quý
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Lục bất thành, Chu tước, Nguyệt hình, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
24
Tháng 7
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 26/6/2022 ( ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt điệu, Mẫu thương, Nhân Duyên
Sao xấu: Trùng phục, Tội chỉ, Thổ cấm, Ly sàng, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
25
Tháng 7
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 27/6/2022 ( ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân, Kim đường, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Trùng tang, Cô thần, Lỗ ban sát
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
26
Tháng 7
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 28/6/2022 ( ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt không, Phổ hộ, Đại hồng sa, Thiên ân
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Bạch hổ, Ngũ hư
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
27
Tháng 7
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 29/6/2022 ( ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Thiên thành, Nguyệt ân, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Ngọc đường, Thiên ân
Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
28
Tháng 7
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 30/6/2022 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Thiên lại, Thụ tử, Vãng vong, Nguyệt kiến, Ly sàng
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
29
Tháng 7
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 1/7/2022 ( ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên đức, Thiên thành, Tuế hợp, Đại hồng sa, Ngọc đường, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
30
Tháng 7
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 2/7/2022 ( ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Mãn đức tinh, Minh tinh, Phúc hậu, Bất tương
Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Trùng phục
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
31
Tháng 7
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 3/7/2022 ( ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phúc, Âm đức, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2022