Xem ngày tốt xấu ngày 1 tháng 7 năm 2022 ❤️ Chính Xác Nhất

Theo đánh giá ngày 1/7/2022 Dương lịch, tức ngày 3 tháng 6 Âm lịch năm Nhâm Dần là Ngày Rất Tốt

  • Hôn thú, cưới hỏi...
    hôn thú, cưới hỏi
  • Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
    Xây dựng, làm nhà, sửa nhà
  • Khai trương, mở hàng
    Khai trương, mở hàng
  • An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
    An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
  • Tế tự, tế lễ
    Tế tự, tế lễ
  • Động thổ, khởi công
    Động thổ, khởi công
  • Xuất hành, di chuyển
    Xuất hành, di chuyển
  • Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
    Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
  • Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
    Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
  • Kiện tụng, giải oan
    Kiện tụng, giải oan
  • Làm việc thiện, làm phúc
    Làm việc thiện, làm phúc
  • Nhập trạch (về nhà mới)
    Nhập trạch (về nhà mới)
  • Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
    Khai nghiệp, đổi nghiệp
  • Cầu tự (cầu con cái)
    Cầu tự (cầu con cái)
  • Khai giảng, đăng ký khóa học
    Khai giảng, đăng ký khóa học
GIỜ HOÀNG ĐẠO

Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

GIỜ HẮC ĐẠO

Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tỵ (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT

  • Tý (23:00-00:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
  • Dần (03:00-04:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
  • Mão (05:00-06:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
  • Ngọ (11:00-12:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
  • Mùi (13:00-14:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
  • Dậu (17:00-18:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.

Thông tin tổng quan về ngày 1/7/2022

Ngày Dương Lịch: 1-7-2022

Ngày Âm Lịch: 3-6-2022

Ngày Ất Mão Tháng Đinh Mùi Năm Nhâm Dần

Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành

Xuất hành: Ngày Bạch Hổ Kiếp, Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

Thuộc mùa Hạ | Tiết khí: Hạ chí

Nạp âm: Đại khê thuỷ (Nước ở suối lớn)

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

Tuổi hợp ngày: Hợi, Mùi (tam hợp) và Tuất (lục hợp)

Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Các ngày kỵ: Ngày 1-7-2022 phạm ngày: Dương Công Kỵ Nhật, Ngày Tam Nương

Thập nhị trực - Trực Thành: Ngày tốt, viên mãn, rất tốt cho kết hôn, khai trương, nhập học, ký kết hay dọn về nhà mới.

Nhị thập bát tú - Sao Đẩu: Sao tốt, rất thích hợp cho hôn sự, sinh nở, trồng trọt, chăn nuôi.

Khổng minh lục diệu - Ngày Lưu Niên (Xấu): Ngày Hung, Mọi việc khó thành. công việc bị dây dưa, cản trở, hao tổn thời gian tiền bạc.

SAO TỐT

Thiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.

Địa tài, trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.

Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ.

Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Hoàng Ân: Tốt mọi việc.

Kim đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.

SAO XẤU

Thiên Ngục: Xấu mọi việc.

Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà.

Cô Thần: Xấu với cưới hỏi.

Lỗ ban sát: Kỵ việc khởi tạo.

Hướng xuất hành cát lợi

Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:

Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần

Lưu ý: Nên tránh hướng Đông gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).

Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Việc nên và không nên làm ngày 1-7-2022

VIỆC NÊN LÀM

Hôn thú, cưới hỏi

Xây nhà, làm nhà, sửa nhà

Khai trương, mở hàng

An táng, mai táng, cải tạo

Tế tự, tế lễ

Động thổ, khởi công

Xuất hành, di chuyển

Giao dịch, ký kết hợp đồng

Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc

Làm việc thiện, làm phúc

Nhập trạch (về nhà mới)

Khai nghiệp, chuyển việc

Cầu tự

Khai giảng, đăng ký khoá học

VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM

Kiện tụng, giải oan

Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 1-7-2022

TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 7 năm 2022 là: Ất Mùi (1955), Nhâm Dần (1962), Canh Tuất (1970), Nhâm Tuất (1982), Quý Hợi (1983), Nhâm Thân (1992), Quý Mùi (2003), Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015), Nhâm Dần (2022),

TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /7/2022 là:Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.

Lưu ý:
* Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.
* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.

Kết luận: Ngày 1/7/2022, tức ngày 3/6/2022 Âm lịch (ngày Ất Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần) là Ngày Rất Tốt. Lý tưởng cho việc lớn. Nên triển khai các công việc quan trọng như: Động thổ, Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Xuất hành xa, Hội họp, Nhận chức, Sửa chữa nhà cửa.

XEM NGÀY TỐT XẤU:

NGUỒN THÔNG TIN

Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.