Lịch âm 7/2022 - Lịch vạn niên tháng 7 năm 2022

Tháng 7 là tháng thứ 7 của năm Dương lịch 2022. Theo lịch âm năm 2022 thì tháng 7/2022 Dương lịch bắt đầu từ ngày 3 tháng 6 năm Nhâm Dần đến ngày 3 tháng 7 năm Nhâm Dần.

Tháng 7 dương lịch năm 2022 có 31 ngày, tháng này tên tiếng Anh gọi là July, tên này có nguồn gốc từ tên của Julius Caesar, một trong những nhà lãnh đạo nổi bật nhất của La Mã cổ đại. Tháng 7 trước đây được gọi là "Quintilis" nghĩa là tháng thứ năm trong tiếng Latin, nhưng sau khi Caesar qua đời, tháng này được đổi tên thành "Julius" để tưởng nhớ ông. Tháng Bảy thường được biết đến với thời tiết nóng bức giữa mùa hè.

Tổng quan lịch âm Tháng 7 năm 2022

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Đinh Mùi - Âm Hỏa gặp Thổ. Thích hợp ổn định tổ chức, hoàn thiện quy trình và quản lý nguồn lực.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Tiểu Thử (nắng nóng tăng dần, mưa giông xuất hiện nhiều), Đại Thử (thời tiết nóng nhất năm, oi bức kéo dài)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Rất Tốt), Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 12 (Rất Tốt), Ngày 13 (Rất Tốt), Ngày 15 (Cực Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Cực Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 12 , Ngày 13 , Ngày 15 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 29

Ngày đẹp khai trương: Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 13 , Ngày 15 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 21 , Ngày 24 , Ngày 29

Ngày đẹp động thổ: Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 13 , Ngày 15 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 21 , Ngày 29

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 13 , Ngày 15 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 21 , Ngày 24 , Ngày 29

Ngày cần tránh: Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 11 (Cực Xấu), Ngày 14 (Cực Xấu), Ngày 17 (Rất Xấu), Ngày 22 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 7 năm 2022 lịch âm tháng 7 năm 2022 lịch dương tháng 7 năm 2022 tháng 7 năm 2022 7/2022 lich thang 7/2022 lịch vạn niên tháng 7 năm 2022

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2022

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2729
●
2830
●
2901
●
3002
●
1☆3/6 Ất Mão
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2☆4 Bính Thìn
Đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
11☆13 Ất Sửu
Ngày dân số thế giới
15☆17 Kỷ Tỵ
Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
17☆19 Tân Mùi
Ngày bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam
27☆29 Tân Tỵ
Ngày Thương binh Liệt sĩ
2830 Nhâm Ngọ
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2022

Thứ Sáu
1
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 3/6/2022 ( ngày Ất Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
2
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 4/6/2022 ( ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
3
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 5/6/2022 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
4
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 6/6/2022 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
5
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 7/6/2022 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
6
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 8/6/2022 ( ngày Canh Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Hạ chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
7
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 9/6/2022 ( ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
8
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 10/6/2022 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
9
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 11/6/2022 ( ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
10
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 12/6/2022 ( ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
11
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 13/6/2022 ( ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
12
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 14/6/2022 ( ngày Bính Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
13
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 15/6/2022 ( ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
14
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 16/6/2022 ( ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
15
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 17/6/2022 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
16
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 18/6/2022 ( ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
17
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 19/6/2022 ( ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
18
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 20/6/2022 ( ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
19
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 21/6/2022 ( ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
20
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 22/6/2022 ( ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
21
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 23/6/2022 ( ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
22
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 24/6/2022 ( ngày Bính Tý, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Tiểu thử
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
23
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 25/6/2022 ( ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
24
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 26/6/2022 ( ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
25
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 27/6/2022 ( ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
26
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 28/6/2022 ( ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
27
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 29/6/2022 ( ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
28
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 30/6/2022 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
29
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 1/7/2022 ( ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
30
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 2/7/2022 ( ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
31
Tháng 7

Âm Lịch: Ngày 3/7/2022 ( ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đại thử
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 7 năm 2022