Xem ngày tốt xấu ngày 19 tháng 7 năm 2022 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 19/7/2022 Dương lịch, tức ngày 21 tháng 6 Âm lịch năm Nhâm Dần là Ngày Dưới Trung Bình
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)
Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tỵ (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Tý (23:00-00:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
- Dần (03:00-04:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Mão (05:00-06:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
- Ngọ (11:00-12:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Mùi (13:00-14:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Dậu (17:00-18:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
Thông tin tổng quan về ngày 19/7/2022
Ngày Dương Lịch: 19-7-2022
Ngày Âm Lịch: 21-6-2022
Ngày Quý Dậu Tháng Đinh Mùi Năm Nhâm Dần
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Xuất hành: Ngày Huyền Vũ, Xuất hành thường gặp tranh cãi, gặp việc xấu, không nên đi.
Thuộc mùa Hạ | Tiết khí: Tiểu thử
Nạp âm: Kiếm Phong (Vàng mũi kiếm)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h)
Tuổi hợp ngày: Tỵ, Sửu (tam hợp) và Thìn (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Các ngày kỵ: Ngày 19/7/2022 không phạm bất kỳ ngày kỵ nào cả.
Thập nhị trực - Trực Mãn: Tốt với xuất hành, tế tự, cầu tài, cầu phúc, xấu với các việc khác.
Nhị thập bát tú - Sao Mão: Sao xấu, thận trọng với xây dựng, chăn nuôi, hôn sự, nhậm chức vì không có cát tinh tốt.
Khổng minh lục diệu - Ngày Lưu Niên (Xấu): Ngày Hung, Mọi việc khó thành. công việc bị dây dưa, cản trở, hao tổn thời gian tiền bạc.
SAO TỐT
Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.
Dân nhật, thời đức: Tốt cho mọi việc.
Bất tương: Rất tốt cho hôn thú, cưới gả.
SAO XẤU
Thổ Ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ cưới hỏi, nhập trạch.
Câu Trận: Kỵ việc mai táng.
Quả Tú: Xấu với cưới hỏi.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Tài Thần
Lưu ý: Nên tránh hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Việc nên và không nên làm ngày 19-7-2022
VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM
Giao dịch, ký kết hợp đồng
Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc
Khai nghiệp, chuyển việc
Cầu tự
VIỆC KHÔNG NÊN LÀM
Kiện tụng, giải oan
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 19-7-2022
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 7 năm 2022 là: Tân Sửu (1961), Mậu Thân (1968), Ất Sửu (1985), Canh Ngọ (1990), Tân Mùi (1991), Mậu Dần (1998), Canh Thìn (2000), Tân Tỵ (2001), Nhâm Thìn (2012), Tân Sửu (2021),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /7/2022 là:Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 19/7/2022, tức ngày 21/6/2022 Âm lịch (ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần) là Ngày Xấu, Dưới Trung Bình. Phần xấu chiếm ưu thế. Nên hạn chế tối đa việc thực hiện các công việc quan trọng, cần thận trọng và cân nhắc kỹ lưỡng mọi hành động.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.