Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2051 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 6 năm 2051 (tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 23/4/2051 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên quý, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử, Lục bất thành, Dương thác Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 24/4/2051 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long Sao xấu: Hoàng sa, Nguyệt kiến, Ly sàng, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 25/4/2051 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h) Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Lộc khố, Ích hậu, Minh đường Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 26/4/2051 ( ngày Canh Thân, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Nguyệt đức, Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Hoả tai, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 27/4/2051 ( ngày Tân Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên đức, Mãn đức tinh, Thiên phúc, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Dân nhật, Sát Cống Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Ngũ quỷ, Chu tước, Hồng sa sát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 28/4/2051 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Trực Tinh Sao xấu: Địa tặc, Trùng phục, Không phòng, Quỷ khốc, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 29/4/2051 ( ngày Quý Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên phúc, Địa tài, Dịch mã, Kim đường Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 30/4/2051 ( ngày Giáp Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt không, Hoạt điệu, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Bạch hổ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 1/5/2051 ( ngày Ất Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Kim đường, Thiên ân Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Nhân cách, Huyền vũ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 2/5/2051 ( ngày Bính Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức, Thiên hỷ, Thiên quý, Thiên mã, Ích hậu, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Hoàng sa, Bạch hổ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm, Ly sàng Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 3/5/2051 ( ngày Đinh Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên quý, Thiên thành, U vi tinh, Tục thế, Mẫu thương, Ngọc đường, Thiên ân, Trực Tinh Sao xấu: Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỷ, Băng tiêu, Vãng vong, Cửu không, Trùng tang, Lỗ ban sát Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 4/5/2051 ( ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt ân, Minh tinh, Yếu yên, Đại hồng sa, Thiên ân Sao xấu: Hoang vu, , Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 5/5/2051 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Phúc hậu, Đại hồng sa Sao xấu: Ly sào, Hồng sa sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 6/5/2051 ( ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên phúc, Thiên quan, Quan nhật, Nhân Duyên Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Ly sàng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 7/5/2051 ( ngày Tân Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Lục hợp Sao xấu: Câu trần, Phủ đầu dát, Tam tang Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 8/5/2051 ( ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Thiên phúc, Nguyệt không, Lộc khố, Dịch mã, Thanh long Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Sát chủ, Tội chỉ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 9/5/2051 ( ngày Quý Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Giờ nước lên: Dần (03h-05h). Giờ nước xuống: Mão (05h-07h) Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Hoàng ân, Minh đường, Bất tương Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Thần cách, Trùng phục Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 10/5/2051 ( ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp, Bất tương Sao xấu: Đại hao, Quỷ khốc Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 11/5/2051 ( ngày Ất Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức, Ngũ phú, Phúc sinh, Sát Cống Sao xấu: Kiếp sát, Chu tước, Không phòng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 12/5/2051 ( ngày Bính Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên tài, Giải thần, Trực Tinh Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử, Hoang vu, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 13/5/2051 ( ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên quý, Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Kim đường Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Nhân cách, Trùng tang, Huyền vũ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 14/5/2051 ( ngày Mậu Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Thiên mã, Nguyệt ân, Ích hậu, Tam hợp, Mẫu thương Sao xấu: Hoàng sa, Bạch hổ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm, Ly sàng, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 15/5/2051 ( ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên thành, U vi tinh, Tục thế, Mẫu thương, Ngọc đường, Thiên ân, Nhân Duyên Sao xấu: Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỷ, Băng tiêu, Vãng vong, Cửu không, Lỗ ban sát Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 16/5/2051 ( ngày Canh Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Thiên phúc, Minh tinh, Yếu yên, Đại hồng sa, Thiên ân Sao xấu: Hoang vu Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 17/5/2051 ( ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Phúc hậu, Đại hồng sa, Thiên ân Sao xấu: Ly sào, Hồng sa sát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 18/5/2051 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên phúc, Thiên quan, Nguyệt không, Quan nhật, Thiên ân Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Ly sàng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 19/5/2051 ( ngày Quý Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Lục hợp, Thiên ân Sao xấu: Trùng phục, Câu trần, Phủ đầu dát, Tam tang Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 20/5/2051 ( ngày Giáp Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Dịch mã, Thanh long, Bất tương, Sát Cống Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Sát chủ, Tội chỉ Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 21/5/2051 ( ngày Ất Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Hoàng ân, Minh đường, Bất tương, Trực Tinh Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Thần cách Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 22/5/2051 ( ngày Bính Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Nguyệt giải, Phổ hộ, Tam hợp, Bất tương Sao xấu: Đại hao, Tứ thời đại mộ, Quỷ khốc Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2051
- Ngày tốt tháng 1 năm 2051
- Ngày tốt tháng 2 năm 2051
- Ngày tốt tháng 3 năm 2051
- Ngày tốt tháng 4 năm 2051
- Ngày tốt tháng 5 năm 2051
- Ngày tốt tháng 6 năm 2051
- Ngày tốt tháng 7 năm 2051
- Ngày tốt tháng 8 năm 2051
- Ngày tốt tháng 9 năm 2051
- Ngày tốt tháng 10 năm 2051
- Ngày tốt tháng 11 năm 2051
- Ngày tốt tháng 12 năm 2051