Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 2051 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 5 năm 2051 (tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 21/3/2051 ( ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt không, Phúc sinh, Giải thần Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Bạch hổ, Quỷ khốc Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 22/3/2051 ( ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Cát khánh, Tuế hợp, Mẫu thương, Ngọc đường Sao xấu: Thụ tử, Địa tặc, Thổ cấm Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 23/3/2051 ( ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa Sao xấu: Hoàng sa, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 24/3/2051 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa, Sát Cống Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Thần cách, Băng tiêu, Trùng tang, Trùng phục, Ngũ hư, , Ly sào, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 25/3/2051 ( ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Sinh khí, Thiên quan, Nguyệt ân, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân Sao xấu: Thiên tặc, Hoả tai Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 26/3/2051 ( ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Yếu yên, Trực Tinh Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Câu trần, Nguyệt kiến, Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 27/3/2051 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tuất (19h-21h). Giờ nước xuống: Hợi (21h-23h) Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên đức, Mãn đức tinh, Nguyệt đức, Thanh long, Sát Cống Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Phủ đầu dát, Tam tang Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 28/3/2051 ( ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Nguyệt tài, Ngũ phú, Âm đức, Minh đường, Trực Tinh Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Lôi công, Ly sào Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 29/3/2051 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên phú, Thiên quý, Lộc khố, Dân nhật Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 1/4/2051 ( ngày Ất Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh đường, Trực Tinh Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 2/4/2051 ( ngày Bính Thân, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quý, Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp, Bất tương, Nhân Duyên Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Hoả tai, Trùng tang, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 3/4/2051 ( ngày Đinh Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Dân nhật, Bất tương Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Ngũ quỷ, Chu tước, Hồng sa sát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 4/4/2051 ( ngày Mậu Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Bất tương, Nhân Duyên Sao xấu: Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc, Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 5/4/2051 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Địa tài, Nguyệt ân, Dịch mã, Kim đường Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 6/4/2051 ( ngày Canh Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên mã, Hoạt điệu Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Bạch hổ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 7/4/2051 ( ngày Tân Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên đức, Thiên hỷ, Thiên phúc, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường Sao xấu: Câu trần, Cô thần, Tội chỉ, Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 8/4/2051 ( ngày Nhâm Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Trùng phục, Thổ cấm, Ly sàng Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 9/4/2051 ( ngày Quý Mão, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Thiên phúc, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương, Sát Cống Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ, Lỗ ban sát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 10/4/2051 ( ngày Giáp Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên quan, Nguyệt không, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Trực Tinh Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 11/4/2051 ( ngày Ất Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa) Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h) Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Thụ tử, Lục bất thành Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 12/4/2051 ( ngày Bính Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quý, Thánh tâm, U vi tinh, Thanh long Sao xấu: Hoàng sa, Trùng tang, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Ly sàng Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 13/4/2051 ( ngày Đinh Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Thiên quý, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Minh đường, Nhân Duyên Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Âm thác Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 14/4/2051 ( ngày Mậu Thân, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Hoả tai, Lôi công, Nguyệt hình, Ngũ hư, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 15/4/2051 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt ân, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Dân nhật, Thiên ân Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Ngũ quỷ, Chu tước, Ly sào, Hồng sa sát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 16/4/2051 ( ngày Canh Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Thiên ân Sao xấu: Địa tặc, Không phòng, Quỷ khốc Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 17/4/2051 ( ngày Tân Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên đức, Thiên phúc, Địa tài, Dịch mã, Kim đường, Thiên ân Sao xấu: Nguyệt phá, Thần cách, Vãng vong Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 18/4/2051 ( ngày Nhâm Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên mã, Hoạt điệu, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Trùng phục, Bạch hổ Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 19/4/2051 ( ngày Quý Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên phúc, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường, Thiên ân, Trực Tinh Sao xấu: Câu trần, Cô thần, Tội chỉ Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 20/4/2051 ( ngày Giáp Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Nguyệt không, Minh tinh, Kính tâm, Mẫu thương Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Thổ cấm, Ly sàng Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 21/4/2051 ( ngày Ất Mão, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Âm đức, Phổ hộ, Mẫu thương Sao xấu: Nhân cách, Phi ma sát, Huyền vũ, Sát chủ, Lỗ ban sát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 22/4/2051 ( ngày Bính Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quý, Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, Trùng tang Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2051
- Ngày tốt tháng 1 năm 2051
- Ngày tốt tháng 2 năm 2051
- Ngày tốt tháng 3 năm 2051
- Ngày tốt tháng 4 năm 2051
- Ngày tốt tháng 5 năm 2051
- Ngày tốt tháng 6 năm 2051
- Ngày tốt tháng 7 năm 2051
- Ngày tốt tháng 8 năm 2051
- Ngày tốt tháng 9 năm 2051
- Ngày tốt tháng 10 năm 2051
- Ngày tốt tháng 11 năm 2051
- Ngày tốt tháng 12 năm 2051