Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2051 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 4 năm 2051 (tháng Tân Mão, năm Tân Mùi). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Bảy
1
Tháng 4
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 21/2/2051 ( ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: U vi tinh
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 4
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 22/2/2051 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong, Chu tước, Câu trần, Quả tú, Không phòng, Hồng sa sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 4
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 23/2/2051 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên phúc, Thiên tài, Ích hậu, Dân nhật
Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 4
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 24/2/2051 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức hợp, Địa tài, Âm đức, Tục thế, Tam hợp, Kim đường
Sao xấu: Đại hao, Hoả tai, Nhân cách
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 4
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 25/2/2051 ( ngày Canh Thân, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên đức, Thiên mã, Nguyệt không, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên, Sát Cống
Sao xấu: Kiếp sát, Bạch hổ
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 4
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 26/2/2051 ( ngày Tân Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên thành, Ngọc đường, Trực Tinh
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Phi ma sát, Trùng phục, Ngũ hư, Ly sàng, Âm thác
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 4
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 27/2/2051 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Minh tinh, Hoạt điệu, Lục hợp
Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 4
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 28/2/2051 ( ngày Quý Hợi, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 4
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 29/2/2051 ( ngày Giáp Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thiên ân
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 4
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 30/2/2051 ( ngày Ất Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Hoang vu, Cửu không, Trùng tang
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 4
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 1/3/2051 ( ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Thiên quan, Nguyệt không, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên tặc, Hoả tai
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 4
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 2/3/2051 ( ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Yếu yên, Thiên ân
Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Câu trần, Nguyệt kiến
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 4
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 3/3/2051 ( ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thanh long, Thiên ân
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Phủ đầu dát, Tam tang, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 4
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 4/3/2051 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Nguyệt tài, Ngũ phú, Âm đức, Minh đường, Bất tương, Nhân Duyên
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Trùng tang, Trùng phục, Huyền vũ, Lôi công, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 4
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 5/3/2051 ( ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt ân, Lộc khố, Dân nhật
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 4
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 6/3/2051 ( ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Hoạt điệu
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Nguyệt hư, Chu tước, Sát chủ, Tội chỉ
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 4
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 7/3/2051 ( ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên tài, Kính tâm, Tam hợp
Sao xấu: Đại hao, Nguyệt yếm, Vãng vong
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 4
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 8/3/2051 ( ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường
Sao xấu: Hoang vu, Ly sàng
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 4
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 9/3/2051 ( ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quý, Thiên mã, Phúc sinh, Giải thần, Sát Cống
Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Cửu không, Bạch hổ, Quỷ khốc
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 4
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 10/3/2051 ( ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên quý, Thiên thành, Cát khánh, Tuế hợp, Mẫu thương, Ngọc đường, Trực Tinh
Sao xấu: Thụ tử, Địa tặc, Thổ cấm
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 4
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 11/3/2051 ( ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt không, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoàng sa, Cô thần, Lỗ ban sát, Không phòng
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 4
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 12/3/2051 ( ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, U vi tinh, Ích hậu, Đại hồng sa, Bất tương
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Hoang vu, Thần cách, Băng tiêu, Ngũ hư, , Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 4
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 13/3/2051 ( ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tuất (19h-21h). Giờ nước xuống: Hợi (21h-23h)
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên xá, Sinh khí, Thiên quan, Tục thế, Dịch mã, Phúc hậu, Hoàng ân, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên tặc, Hoả tai, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 4
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 14/3/2051 ( ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Yếu yên, Thiên ân
Sao xấu: Thiên lại, Nguyệt hoả, Trùng tang, Trùng phục, Câu trần, Nguyệt kiến
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 4
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 15/3/2051 ( ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt ân, Thanh long, Thiên ân
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Phủ đầu dát, Tam tang
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 4
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 16/3/2051 ( ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Nguyệt tài, Ngũ phú, Âm đức, Minh đường, Thiên ân
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Lôi công, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 4
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 17/3/2051 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên phú, Lộc khố, Dân nhật, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Phi ma sát, Quả tú
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 4
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 18/3/2051 ( ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Hoạt điệu, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Nguyệt hư, Chu tước, Sát chủ, Tội chỉ
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 4
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 19/3/2051 ( ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên quý, Thiên tài, Kính tâm, Tam hợp, Trực Tinh
Sao xấu: Đại hao, Nguyệt yếm, Vãng vong
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 4
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 20/3/2051 ( ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên quý, Địa tài, Nguyệt giải, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường
Sao xấu: Hoang vu, Ly sàng
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2051