Lịch Âm 29/1 - Âm lịch ngày 29 tháng 1 năm 2079

lịch vạn niên ngày 29 tháng 1 năm 2079 lịch âm ngày 29/1/2079

Lịch dương
Tháng 1

Năm 2079

29
Chủ Nhật
Lịch âm
Tháng Chạp

Năm Mậu Tuất

27
Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Ất Sửu
Tiết: Đại hàn

Ngày Dương Lịch: 29-1-2079

Ngày Âm Lịch: 27-12-2078

Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo: Hay còn gọi là Thiếu Vi tinh, rất tốt cho việc phát triển tài năng như thi cử, khai trương, động thổ, nhậm chức.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Những gì bạn ăn sẽ tạo ra con người bạn.

Tử vi ngày Tân Tỵ

Ngày Tân Tỵ có Âm Dương hòa hợp. Mệnh chủ đường đời tất gặp Tuất Thổ, nên kết hợp với Bính Thân. Người sinh ngày Tân Tỵ thời nhỏ sức khoẻ không được tốt, vận thế nhiều khi không gặp thuận lợi.

Bản mệnh ngày Tân Tỵ là người thông minh, chủ động làm việc, tính tự lập cao nên cả đời có nhiều cơ hội phát triển. Tiền vận, công việc thường thay đổi, từ trung vận trở đi thích hợp làm việc liên quan đến kinh doanh. Người sinh ngày Tân Tỵ đặc biệt trọng tình cảm, hay bị phụ thuộc vào đối phương, nhưng sự thiếu quyết đoán khiến tình duyên thất thường.

ngày 29 tháng 1 năm 2079 ngày 29/1/2079 là ngày mấy âm ngày 29/1/2079 có tốt không ngày 29 tháng 1 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2079

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2623
●
2724
●
2825
●
2926
●
3027
●
3128
●
1☆29/11 Quý Sửu
Tết Dương Lịch
64 Mậu Ngọ
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
7☆5 Kỷ Mùi
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
9☆7 Tân Dậu
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
11☆9 Quý Hợi
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
13☆11 Ất Sửu
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
1412 Bính Dần
Ngày giỗ Tổ ngành may
25☆23 Đinh Sửu
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
27☆25 Kỷ Mão
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 29/1/2079

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

Ngày Kỵ

Ngày 29-1-2079 (tức ngày 27/12 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành đi xa, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,...

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc.

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc.

Mãn đức tinh: Tốt cho mọi việc.

Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.

Ngọc đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.

Thiên ân: Tốt mọi việc.

SAO XẤU

Đại Hao: Xấu mọi việc.

Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.

Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo.

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi.

Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải).

Ngũ hành

Ngày Tân Tỵ có Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Hợi, hại Hợi, hình Dần, tuyệt Tý.

Nạp âm: Tân Tỵ có mệnh ngày là Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong).

Ngày Tân Tỵ, tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung (ngày chế nhật).

Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Tân: Không lên ăn các đồ lên men

- Ngày Tỵ: Không nên đi xa vì dễ mất mát tiền bạc.

Khổng Minh Lục Diệu

Lưu Niên

Lưu Niên là ngày Hung, mọi việc khó thành, mang tính chậm rãi, trì hoãn. Làm việc vào giờ này dễ gặp sự chậm trễ, chưa thuận lợi ngay.

Lưu Liên sự nan thành.
Cầu mưu nhật vị minh.
Quan sự phàm nghi hoãn.
Khi gia vị hồi trình.
Thất vật Nam phương kiến.
Cấp thao phương tâm xưng.
Cánh tụ phòng khâu thiệt.
Nhân khâu nghi bình bình.

Thập Nhị Trực

Trực Định

Trực Định cũng mang những ý nghĩa tốt đẹp về sự vẹn toàn, đủ đầy. Ngày có trực này nên làm các việc buôn bán, giao thương, nhập học, sửa chữa tàu thuyền, động thổ san nền. Bên cạnh đó, cần tránh các việc như tranh luận, thưa kiện, xuất hành đi xa, chữa bệnh.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Phòng

Sao Phòng thuộc Thái dương, là sao tốt, tướng tinh con Thỏ, chủ trị ngày Chủ nhật. Chủ vượng về tài sản ruộng đất, giàu sang, xây cất, cưới xin, hài hòa vui vẻ.
- Nên làm : Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gã, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, khai hoang, cắt áo.
- Kiêng cữ : Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc chi cả
- Ngoại lệ các ngày : Ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát : chẳng nên chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài. Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu. Các ngày Kỷ Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu kỵ chôn cất còn các việc khác đều tốt.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Bạch Hổ Kiếp (Tốt): Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

Hướng xuất hành

Cầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần

Lưu ý: Nên tránh hướng Tây vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 29/1/2079, tức ngày 27/12/2078 Âm lịch (ngày Tân Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất) là Ngày Rất Tốt. Lý tưởng cho việc lớn. Nên triển khai các công việc quan trọng như: Động thổ, Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Xuất hành xa, Hội họp, Nhận chức, Sửa chữa nhà cửa.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 29 tháng 1 năm 2079 (FAQ)

Ngày 29/1/2079 là ngày mấy Âm lịch?

TL: Theo lịch vạn niên năm 2079 thì ngày 29 tháng 1 năm 2079 Dương lịch là ngày 27 tháng 12 Âm lịch năm Mậu Tuất.

Ngày 29-1-2079 là thứ mấy?

TL: Ngày 29 tháng 1 năm 2079 là ngày Chủ Nhật

Ngày 29/1/2079 có phải là ngày Hoàng đạo không?

TL: Ngày 29 tháng 1 năm 2079 tức ngày (27/12 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo

Ngày 29-1-2079 tốt hay xấu?

TL: Ngày 28 tháng 10 năm 2079 là Ngày Rất Tốt. Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...

Ngày 29 tháng 1 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 29 tháng 1 năm 2079 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.