Lịch âm 3/2078 - Lịch vạn niên tháng 3 năm 2078

Tháng 3 là tháng thứ 3 của năm Dương lịch 2078. Theo lịch âm năm 2078 thì tháng 3/2078 Dương lịch bắt đầu từ ngày 18 tháng 1 năm Mậu Tuất đến ngày 18 tháng 2 năm Mậu Tuất.

Tháng Ba trong tiếng Anh là March, theo Lịch Gregorius tháng 3/2078 có 31 ngày, tên gọi March có nguồn gốc từ chữ Latin Maritius, đặt theo tên của thần Mars, vị thần chiến tranh và cũng là thần nông nghiệp. Tháng 3 là tháng bắt đầu của mùa xuân. Mùa xuân được được nhiều người yêu thích do thời tiết dễ chịu, ôn hoà, cây cối đâm chồi nảy lộc, thường là thời điểm thích hợp cho các hoạt động ngoài trời và các lễ hội.

Tổng quan lịch âm Tháng 3 năm 2078

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Giáp Dần - Khởi đầu chu kỳ Mộc khí mạnh mẽ. Tháng tượng trưng cho sự sinh trưởng, khai mở công việc mới, thuận lợi cho học tập, lập kế hoạch và phát triển các dự án dài hạn.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Kinh Trập (vạn vật sinh sôi, côn trùng bắt đầu hoạt động), Xuân Phân (giữa mùa xuân, ngày đêm cân bằng, thời tiết dễ chịu)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Rất Tốt), Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Cực Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 31 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 1 , Ngày 10 , Ngày 21 , Ngày 25 , Ngày 31

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 4 , Ngày 10 , Ngày 17 , Ngày 21 , Ngày 25 , Ngày 29 , Ngày 31

Ngày đẹp động thổ: Ngày 1 , Ngày 4 , Ngày 21 , Ngày 25 , Ngày 31

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 4 , Ngày 10 , Ngày 17 , Ngày 21 , Ngày 25 , Ngày 29 , Ngày 31

Ngày cần tránh: Ngày 15 (Rất Xấu), Ngày 22 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 3 năm 2078 lịch âm tháng 3 năm 2078 lịch dương tháng 3 năm 2078 tháng 3 năm 2078 3/2078 lich thang 3/2078 lịch vạn niên tháng 3 năm 2078

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2078

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2817
●
3☆20 Kỷ Dậu
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
825 Giáp Dần
Ngày Quốc tế Phụ nữ
15☆2 Tân Dậu
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
20☆7 Bính Dần
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
229 Mậu Thìn
Ngày Nước sạch Thế giới
25☆12 Tân Mùi
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)
26☆13 Nhâm Thân
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27☆14 Quý Dậu
Ngày Thể thao Việt Nam
2815 Giáp Tuất
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2078

Thứ Ba
1
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 18/1/2078 ( ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
2
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 19/1/2078 ( ngày Mậu Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
3
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 20/1/2078 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
4
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 21/1/2078 ( ngày Canh Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
5
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 22/1/2078 ( ngày Tân Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
6
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 23/1/2078 ( ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
7
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 24/1/2078 ( ngày Quý Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
8
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 25/1/2078 ( ngày Giáp Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
9
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 26/1/2078 ( ngày Ất Mão, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
10
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 27/1/2078 ( ngày Bính Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
11
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 28/1/2078 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
12
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 29/1/2078 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
13
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 30/1/2078 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
14
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 1/2/2078 ( ngày Canh Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
15
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 2/2/2078 ( ngày Tân Dậu, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
16
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 3/2/2078 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
17
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 4/2/2078 ( ngày Quý Hợi, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
18
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 5/2/2078 ( ngày Giáp Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
19
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 6/2/2078 ( ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Kinh trập
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
20
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 7/2/2078 ( ngày Bính Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
21
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 8/2/2078 ( ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
22
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 9/2/2078 ( ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
23
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 10/2/2078 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
24
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 11/2/2078 ( ngày Canh Ngọ, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
25
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 12/2/2078 ( ngày Tân Mùi, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
26
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 13/2/2078 ( ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
27
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 14/2/2078 ( ngày Quý Dậu, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
28
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 15/2/2078 ( ngày Giáp Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
29
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 16/2/2078 ( ngày Ất Hợi, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
30
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 17/2/2078 ( ngày Bính Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
31
Tháng 3

Âm Lịch: Ngày 18/2/2078 ( ngày Đinh Sửu, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 3 năm 2078