Lịch Âm 6/1 - Âm lịch ngày 6 tháng 1 năm 2077

lịch vạn niên ngày 6 tháng 1 năm 2077 lịch âm ngày 6/1/2077

Lịch dương
Tháng 1

Năm 2077

6
Thứ Tư
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
Lịch âm
Tháng Chạp

Năm Bính Thân

12
Ngày: Mậu Thân, Tháng: Tân Sửu
Tiết: Tiểu hàn
Ngày giỗ Tổ ngành may

Ngày Dương Lịch: 6-1-2077

Ngày Âm Lịch: 12-12-2076

Ngày Tư mệnh Hoàng đạo: Ngày tốt lành, trùng với sao Thiên Quang nên rất tốt cho các việc như: khai trương, động thổ, ký kết hợp đồng, cưới hỏi...

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

Hãy suy nghĩ hết những điều bạn nói nhưng đừng bao giờ nói hết những gì bạn nghĩ.

Tử vi ngày Mậu Thân

Người sinh ngày Mậu Thân giữ chữ tín, nghĩa khí, yêu thích tri thức mới, kiên định. Người sinh ngày Mậu Thân đối xứng với Quý Tỵ, ở Mùi Thổ tuế vận là tương hợp, người thuộc tuổi Tỵ là tốt nhất.

Tử vi của người sinh ngày Mậu Thân là mệnh tài trí, tham vọng, nếu đặt ra mục tiêu, từng bước hoàn thành thì chắc chắn sẽ thành công. không cần lo chuyện cơm áo gạo tiền, nhưng đường tình duyên không như mong muốn.

ngày 6 tháng 1 năm 2077 ngày 6/1/2077 là ngày mấy âm ngày 6/1/2077 có tốt không ngày 6 tháng 1 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2077

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2803
●
2904
●
3005
●
3106
●
1☆7/12 Quý Mão
Tết Dương Lịch
612 Mậu Thân
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
Ngày giỗ Tổ ngành may
7☆13 Kỷ Dậu
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
9☆15 Tân Hợi
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
11☆17 Quý Sửu
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
13☆19 Ất Mão
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
17☆23 Kỷ Mùi
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
241/1 Bính Dần
Tết Nguyên Đán
27☆4 Kỷ Tỵ
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam
Hội Xuân Núi Bà Đen
28☆5 Canh Ngọ
Hội Đống Đa
29☆6 Tân Mùi
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
31☆8 Quý Dậu
Hội Chùa Đậu

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 6/1/2077

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59);

Giờ Hắc Đạo

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

Ngày Kỵ

Ngày 6/1/2077 (tức ngày 12/12 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên Quan: Tốt mọi việc.

Ngũ phú: Tốt mọi việc.

Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.

Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp ngày thụ tử thì xấu.

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.

SAO XẤU

Lôi Công: Xấu với việc xây dựng nhà cửa.

Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng.

Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải).

Ngũ hành

Ngày Mậu Thân có Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Dần, hại Hợi, hình Hợi, tuyệt Mão.

Nạp âm: Mậu Thân có mệnh ngày là Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà).

Ngày Mậu Thân, tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày đại cát (bảo nhật).

Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Mậu: Không nên nhận bàn giao nhà đất vì chủ đất không gặp may mắn.

- Ngày Thân: Không kê giường vì ma quỷ sẽ vào phòng

Khổng Minh Lục Diệu

Tiểu Cát

Tiểu Cát: “Điềm nhỏ nhưng lành”, tượng trưng cho thuận lợi, tuy không quá lớn lao nhưng vẫn mang lại kết quả tốt.

Tiêu Cát tối Cát xương.
Lộ thượng hao thương lượng.
Âm nhân lại tích hy.
Thất vật tại Khôn phương.
Hành nhân tức cánh chí.
Văn quan thậm thị cường.
Phàm sự giai hòa hợp.
Bệnh gia khấu khung thương.

Thập Nhị Trực

Trực Nguy

Ngày có Trực Nguy là ngày thứ tám trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm. Ngày có trực này cực kỳ xấu, rất ít người lựa chọn làm các công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi. Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Cơ

Sao Cơ: Thuộc Thủy tinh, là sao tốt, mang tên con Báo, chủ trị ngày thứ 4. Chủ về tương lai tươi sáng, nhà cửa khang trang, giàu sang thịnh vượng.
- Nên làm : Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi
- Kiêng cữ : Đóng giường, lót giường, đi thuyền
- Ngoại lệ các ngày : Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ, duy tại Tý có thể tạm dùng. Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn nên kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản. Nhưng có thể xây tường, lấp hang lỗ, làm xây dựng vặt.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Bạch Hổ Túc (Xấu): Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

Hướng xuất hành

Cầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Bắc để đón Tài Thần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 6/1/2077, tức ngày 12/12/2076 Âm lịch (ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Thân) là Ngày Cực Tốt. Mọi sự Cát Lợi, Đại Cát! Mọi việc đều thuận buồm xuôi gió. Đây là cơ hội vàng, tuyệt đối không nên bỏ lỡ để tiến hành những việc trọng đại nhất.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 6 tháng 1 năm 2077 (FAQ)

Ngày 6/1/2077 là ngày mấy Âm lịch?

TL: Theo lịch vạn niên năm 2077 thì ngày 6 tháng 1 năm 2077 Dương lịch là ngày 12 tháng 12 Âm lịch năm Bính Thân.

Ngày 6-1-2077 là thứ mấy?

TL: Ngày 6 tháng 1 năm 2077 là ngày Thứ Tư

Ngày 6/1/2077 có phải là ngày Hoàng đạo không?

TL: Ngày 6 tháng 1 năm 2077 tức ngày (12/12 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 1 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.

Ngày 6-1-2077 tốt hay xấu?

TL: Ngày 28 tháng 10 năm 2077 là Ngày Cực Tốt. Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.

Ngày 6 tháng 1 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 6 tháng 1 năm 2077 (tức ngày 12/12 Âm lịch ) là Ngày giỗ Tổ ngành may.

Trong lịch âm, ngày 12/12 còn được biết đến là ngày giỗ tổ nghề may, mang ý nghĩa quan trọng đối với những người làm trong lĩnh vực may mặc. Đây là dịp để các thợ may bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc và tưởng nhớ đến những bậc tiền nhân đã có công truyền dạy và phát triển nghề may ở Việt Nam.

Năm 979, Đinh Tiên Hoàng và con trai trưởng là Đinh Liễu bị Đỗ Thích sát hại. Bà Tứ phi Nguyễn Thị Sen đã đưa các con từ giã hoàng cung về làng Trạch Xá, truyền dạy nghề cho nhân dân trong làng, từ đó làng Trạch Xá có nghề may quần áo cung đình và áo dài, kể từ đó nghề may đã phát triển đời này nối tiếp đời sau, đến nay đã được hơn nghìn năm.

Theo thần tích, Tứ phi Nguyễn Thị Sen mất vào ngày 12 tháng Chạp. Để con cháu muôn đời biết về công đức của tiền nhân, người dân làng Trạch Xá đã lập đền thờ suy tôn bà là Đức Thánh Tổ nghề may và tổ chức Lễ hội giỗ Tổ vào ngày 12 tháng Chạp hàng năm.


Ngày giỗ Tổ ngành may người lao động có được nghỉ làm và hưởng lương không?

Căn cứ điều 112 Bộ luật Lao động 2019 quy định về nghỉ lễ, Tết thì Ngày giỗ Tổ ngành may không nằm trong danh sách những ngày nghỉ lễ do Nhà nước quy định nên người lao động sẽ không được nghỉ làm và hưởng nguyên lương.