Lịch Âm 10/10 - Âm lịch ngày 10 tháng 10 năm 2074

lịch vạn niên ngày 10 tháng 10 năm 2074 lịch âm ngày 10/10/2074

Lịch dương
Tháng 10

Năm 2074

10
Thứ Tư
Ngày giải phóng thủ đô
Lịch âm
Tháng Tám

Năm Giáp Ngọ

20
Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Quý Dậu
Tiết: Hàn lộ

Ngày Dương Lịch: 10-10-2074

Ngày Âm Lịch: 20-8-2074

Ngày Chu tước Hắc đạo: Kỵ việc tranh cãi và kiện tụng, tuyệt đối cần giữ tính tình ôn hòa

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Bạn phải sửa đổi ước mơ hoặc nâng cao năng lực của mình – Jim Rohn

Tử vi ngày Kỷ Tỵ

Người sinh ngày Kỷ Tỵ có tính thiện lương, đồng cảm, được nhiều người ưa chuộng. Họ thích nổi bật và khó lòng từ chối sự giúp đỡ từ bạn bè và gia đình, dẫn đến nhiều lúc họ phải hy sinh.

Người sinh ngày Kỷ Tỵ mang đến mệnh bình an, nhưng tiền vận gặp nhiều chướng ngại. Tuy nhiên, từ trung vận trở đi thì mọi thứ sẽ thuận lợi hơn. Họ có nhiều cơ hội phát triển trong lĩnh vực học thuật. Người sinh ngày Kỷ Tỵ có tình duyên phức tạp. Nam giới khó tìm được người để kết hôn, nhưng sau khi kết hôn thì hạnh phúc với vợ. Phụ nữ có nguy cơ trục trặc vì chồng ngoại tình.

ngày 10 tháng 10 năm 2074 ngày 10/10/2074 là ngày mấy âm ngày 10/10/2074 có tốt không ngày 10 tháng 10 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2074

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
111/8 Canh Thân
Ngày quốc tế người cao tuổi
212 Tân Dậu
Ngày Khuyến học Việt Nam
414 Quý Hợi
Hội Nghinh Ông
515 Giáp Tý
Tết Trung Thu
1020 Kỷ Tỵ
Ngày giải phóng thủ đô
1323 Nhâm Thân
Ngày doanh nhân Việt Nam
1424 Quý Dậu
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
1525 Giáp Tuất
Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
201/9 Kỷ Mão
Ngày Phụ nữ Việt Nam
289 Đinh Hợi
Tết Trùng Cửu
3112 Canh Dần
Ngày lễ hoá trang Hallowen

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 10/10/2074

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, là giờ hoàng đạo rất tốt với việc khởi nghiệp.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng rất tốt mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên Ất, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo. Giờ Thanh Long hợp với mọi việc nhất là kết hôn, gia đạo hòa thuận và vui vẻ.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị, sẽ có quý nhân phù trợ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp, có lợi cho việc cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức, là khung giờ tốt rất hợp với sinh con nối dõi. Đứa trẻ sẽ thông minh, thành công trong tương lai.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Thiên Đức: Mọi việc đều tốt, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

Ngày Kỵ

Ngày 10/10/2074 (tức ngày 20/8 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.

Nguyệt tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.

Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.

Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.

SAO XẤU

Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành.

Chu Tước hắc đạo: Kỵ việc nhập trạch, khai trương.

Câu Trận: Kỵ việc mai táng.

Cô Thần: Xấu với cưới hỏi.

Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng.

Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải).

Hồng sa sát: Kỵ xây cất, cưới hỏi, xuất hành.

Ngũ hành

Ngày Kỷ Tỵ có Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Hợi, hại Hợi, hình Dần, tuyệt Tý.

Nạp âm: Kỷ Tỵ có mệnh ngày là Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già).

Ngày Kỷ Tỵ, tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày tiểu cát (thoa nhật).

Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Kỷ: Không nên phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì dễ gây tổn thương, bất hoà.

- Ngày Tỵ: Không nên đi xa vì dễ mất mát tiền bạc.

Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 20/8 Âm lịch là ngày Tốc Hỷ (Tốt): Tốc có nghĩa là nhanh chóng, hỷ nghĩa là niềm vui, cát lợi hanh thông. Gặp thời điểm này người ta dễ gặp may mắn bất ngờ sau đó, bởi thế nên trạng thái này vô cùng cát lợi trong thời điểm đầu. Nếu là ngày đặc biệt cát lợi vào buổi sáng.

Thập Nhị Trực

Ngày 10/10/2074 là Trực Trực Nguy. Đứng thứ 8 trong 12 Trực, Trực Nguy thuộc nhóm ngày xấu, mang ý nghĩa nguy kịch, hiểm họa. Trong ngày này, nên tránh: Đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành. Miễn cưỡng có thể: Phá thổ, an sàng, cầu phúc, lễ bái, cầu tự, tụng kinh.

Nhị Thập Bát Tú

Nhị Thập Bát Tú là hệ thống 28 ngôi sao trong 7 chòm sao trên bầu trời, mỗi sao mang những ý nghĩa cát hung khác nhau. Ngày 10 tháng 10 năm 2074 có Sao Chẩn soi chiếu.

Sao Chẩn: Thuận lợi cho nhậm chức, thi cử, kinh doanh, truy xuất vốn, đầu tư thương mại. Hôn sự và an táng đều cát.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thiên Tài (Tốt): Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Nam để đón Tài Thần

Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  1. Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Lưu niên: XẤU
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
  2. Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Xích khẩu: XẤU
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  3. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tiểu các: TỐT
    Rất tốt lành, xuất hành gặp may mắn. Buôn bán, giao dịch có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp.
  4. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tuyệt hỷ: XẤU
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  5. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Đại an: TỐT
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây hoặc hướng Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  6. Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tốc hỷ: TỐT
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 10/10/2074, tức ngày 20/8/2074 Âm lịch (ngày Kỷ Tỵ, tháng Tháng Tám, năm Giáp Ngọ) là Ngày rất xấu. Tuyệt đối không làm các việc quan trọng hay đại sự vào ngày này, nên hạn chế mọi việc.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 10 tháng 10 năm 2074

Ngày 10/10/2074 là ngày mấy Âm lịch?

Theo lịch vạn niên năm 2074 thì ngày 10 tháng 10 năm 2074 Dương lịch là Thứ Tư ngày 20 tháng 8 Âm lịch năm Giáp Ngọ.

Ngày 10-10-2074 là thứ mấy?

Ngày 10 tháng 10 năm 2074 là ngày Thứ Tư

Ngày 10/10/2074 có phải là ngày Hoàng đạo không?

Ngày 10 tháng 10 năm 2074 tức ngày (20/8 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo

Ngày 10 tháng 10 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 10 tháng 10 năm 2074 là Ngày giải phóng thủ đô.

Ngày 10/10 là ngày Giải phóng Thủ đô, ngày Chuyển đổi số quốc gia, ngày truyền thống Luật sư Việt Nam.

Giải phòng Thủ đô

Ngày Giải phóng Thủ đô là sự kiện lịch sử diễn ra lúc 8h ngày 10/10/1954, Quân đội Việt Nam tiến vào 5 cửa ô nhận bàn giao chính quyền từ quốc gia Việt Nam cùng một số cơ sở quân sự Pháp, đưa nước Việt Nam bước vào thời kỳ thoát khỏi ách thống trị, xóa bỏ áp bức bóc lột, nhân dân ta đứng lên làm chủ vận mệnh và mở đầu sự nghiệp cách mạng xã hội chủ nghĩa.

Ngày Chuyển đổi số quốc gia

Ngày 10/10 hằng năm là ngày Chuyển đổi số quốc gia nhằm đẩy nhanh tiến độ triển khai các nhiệm vụ về chuyển đổi số quốc gia và nâng cao nhận thức của người dân trong toàn xã hội về vai trò, ý nghĩa và lợi ích của chuyển đổi số cũng như thúc đẩy sự tham gia của cả hệ thống chính trị, của toàn dân.

Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam

Ngày 10/10/1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt Chính phủ lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ban sắc lệnh 46/SL về tổ chức đoàn thể luật sư. Do đó, ngày 10/10 đã trở thành ngày truyền thống của luật sư Việt Nam để tôn vinh các thế hệ luật sư Việt Nam đã có những đóng góp quan trọng trong sự nghiệp cách mạng của dân tộc và xây dựng, phát triển đất nước.

Kỷ niệm sự kiện Thăng Long - Hà Nội

Kinh đô Thăng Long chính thức là thủ đô của Việt Nam năm 1010 (được đánh dấu bằng mốc son vua Lý Thái Tổ ban Chiếu dời đô từ Hoa Lư về thành Đại La và đổi tên thành Thăng Long, nay là Hà Nội).


Ngày giải phóng thủ đô người lao động có được nghỉ làm và hưởng lương không?

Căn cứ điều 112 Bộ luật Lao động 2019 quy định về nghỉ lễ, Tết thì Ngày giải phóng thủ đô không nằm trong danh sách những ngày nghỉ lễ do Nhà nước quy định nên người lao động sẽ không được nghỉ làm và hưởng nguyên lương.