Lịch Âm 12/11 - Âm lịch ngày 12 tháng 11 năm 2071
lịch vạn niên ngày 12 tháng 11 năm 2071 lịch âm ngày 12/11/2071
Năm 2071
Năm Tân Mão
Ngày Dương Lịch: 12-11-2071
Ngày Âm Lịch: 21-9-2071
Ngày Bạch hổ Hắc đạo: Là ngày hung dễ gặp những chuyện rủi ro nên làm việc gì cũng xấu, nhất là việc mai táng
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Hãy biến đau thương thành hành động.
Tử vi ngày Bính Tuất
Người sinh ngày Bính Tuất thuộc Thổ khí của mùa thu, bản khí thực thần. Do Mậu Thổ tàng Tài sao Tân Kim, Bính Hỏa thuộc Dương can tạo nên tính cách trọng chữ tín, trọng nghĩa, hiểu nhân từ thế thái. Mệnh chủ nên hợp tác với người trụ ngày Tân Mão.
Người sinh ngày Bính Tuất sáng tạo, có chủ kiến, chăm chỉ và tham vọng lớn, không chịu thua trước khó khăn, vận thế ổn định, phát triển tốt nếu làm trong lĩnh vực kinh doanh. Tuy nhiên, họ cũng bảo thủ, hư vinh và coi trọng tiền tài. Đường tình duyên của mệnh chủ lận đận, nam mệnh song đào hoa, nữ mệnh kết hôn muộn.
ngày 12 tháng 11 năm 2071 ngày 12/11/2071 là ngày mấy âm ngày 12/11/2071 có tốt không ngày 12 tháng 11 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 12/11/2071
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoDần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59); Giờ Hắc ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Dần (03:00-04:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. » Thân (15:00-16:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. |
Ngày Kỵ |
Ngày 12/11/2071 (tức ngày 21/9 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên đức: Tốt mọi việc. Nguyệt Đức: Tốt mọi việc. Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc, nếu trùng với ngày Bạch hổ thì xấu. Mãn đức tinh: Tốt cho mọi việc. SAO XẤUThổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ. Bạch Hổ: Kỵ việc mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên giải thì là tốt. Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo. Tam tang: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Ly sàng: Kỵ cưới hỏi. Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng. |
Ngũ hành |
Ngày Bính Tuất có Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thìn, hại Dậu, sát Mùi, . Nạp âm: Bính Tuất có mệnh ngày là Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà). Ngày Bính Tuất, tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày đại cát (bảo nhật). Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Bính: Không nên tu sửa bếp hay khu vực nấu ăn vì có thể xảy ra hỏa hoạn. - Ngày Tuất: Không ăn thịt chó để tránh tà khí |
Khổng Minh Lục Diệu |
Tiểu CátTiểu Cát: “Điềm nhỏ nhưng lành”, tượng trưng cho thuận lợi, tuy không quá lớn lao nhưng vẫn mang lại kết quả tốt. Tiêu Cát tối Cát xương.Lộ thượng hao thương lượng.Âm nhân lại tích hy.Thất vật tại Khôn phương.Hành nhân tức cánh chí.Văn quan thậm thị cường.Phàm sự giai hòa hợp.Bệnh gia khấu khung thương. |
Thập Nhị Trực |
Trực KiếnĐây được coi như một khởi đầu mới mẻ, sự nảy nở và sinh sôi. Ngày này cát lợi cho các việc như: khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xấu cho các việc động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.Kiến là khởi điểm, vạn điều khai,Xuất hành, nhậm chức, rạng tương lai.Cầu tài, kết hỷ đều thông suốt,Chỉ kỵ đào mương, đắp đất đai. |
Nhị Thập Bát Tú |
Sao GiácSao Giác thuộc Mộc tinh, là sao tốt, mang tên con Giao (Cá sấu ), chủ trị ngày thứ 5. Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lanh, vinh hiển, lợi cho việc làm hôn thú. Kỵ mai táng và xây cất mộ phần.- Nên làm : Tạo tác mọi việc đều tốt, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.- Kiêng kỵ : Chôn cất, sửa chữa hay xây đắp mộ phần- Ngoại lệ các ngày: Dần: Là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp; Ngọ: là Phục Đoạn Sát rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng vặt |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Huyền Vũ (Xấu): Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần Lưu ý: Nên tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần). Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tiểu Các Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tuyệt Lộ Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Đại An Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tốc Hỷ Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Lưu Niên Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Xích Khẩu Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 12/11/2071, tức ngày 21/9/2071 Âm lịch (ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mão) là Ngày Trung Bình. Không tốt cũng không xấu. Ngày thích hợp cho các hoạt động thường nhật, duy trì công việc hiện tại. Nên tránh mạo hiểm hoặc khởi sự lớn. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 12 tháng 11 năm 2071 (FAQ)
Ngày 12/11/2071 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2071 thì ngày 12 tháng 11 năm 2071 Dương lịch là ngày 21 tháng 9 Âm lịch năm Tân Mão.
Ngày 12-11-2071 là thứ mấy?
TL: Ngày 12 tháng 11 năm 2071 là ngày Thứ Năm
Ngày 12/11/2071 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 12 tháng 11 năm 2071 tức ngày (21/9 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo
Ngày 12-11-2071 tốt hay xấu?
TL: Ngày 26 tháng 10 năm 2071 là Ngày Trung Bình. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Ngày 12 tháng 11 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 12 tháng 11 năm 2071 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.