Lịch âm 4/2066 - Lịch vạn niên tháng 4 năm 2066

Tháng 4 là tháng thứ 4 của năm Dương lịch 2066. Theo lịch âm năm 2066 thì tháng 4/2066 Dương lịch bắt đầu từ ngày 7 tháng 3 năm Bính Tuất đến ngày 7 tháng 4 năm Bính Tuất.

Tháng 4 dương lịch hay còn gọi là tháng Tư, tháng 4/2066 có tổng cộng 30 ngày, tên tiếng Anh là April có nguồn gốc từ tên gọi trong tiếng Latin "Aprilis". Tên gọi này có thể bắt nguồn từ từ "aperire", nghĩa là "mở ra", tượng trưng cho sự nở rộ của hoa lá và sự khởi đầu của mùa xuân ở Bắc bán cầu.
Tháng Tư năm 2066 có hai ngày nghỉ lễ quan trọng đó là Ngày thống nhất đất nước (30/4) và ngày Giỗ tổ Hùng Vương (10/3 Âm lịch). Với người Công Giáo thì tháng này còn có ngày lễ lớn nhất trong năm đó là lễ Phục Sinh.

Tổng quan lịch âm Tháng 4 năm 2066

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Nhâm Thìn - Thủy kết hợp Thổ. Thuận lợi cho nghiên cứu, học tập và phát triển các ý tưởng mới.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 9

Tiết khí nổi bật: Thanh Minh (thời tiết trong sáng, nhiệt độ tăng dần, cây cối đâm chồi nảy lộc), Cốc Vũ (xuất hiện nhiều cơn mưa, báo hiệu cuối mùa xuân)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Cực Tốt), Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Cực Tốt), Ngày 13 (Rất Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 27 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 1 , Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 23 , Ngày 27

Ngày đẹp khai trương: Ngày 1 , Ngày 7 , Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 19 , Ngày 23 , Ngày 27

Ngày đẹp động thổ: Ngày 1 , Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 19 , Ngày 23 , Ngày 27

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 1 , Ngày 7 , Ngày 11 , Ngày 13 , Ngày 19 , Ngày 23 , Ngày 27

Ngày cần tránh: Ngày 5 (Rất Xấu), Ngày 9 (Cực Xấu), Ngày 12 (Rất Xấu), Ngày 15 (Cực Xấu), Ngày 17 (Rất Xấu), Ngày 21 (Cực Xấu), Ngày 28 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 4 năm 2066 lịch âm tháng 4 năm 2066 lịch dương tháng 4 năm 2066 tháng 4 năm 2066 4/2066 lich thang 4/2066 lịch vạn niên tháng 4 năm 2066

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2066

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2904
●
3005
●
3106
●
1☆7/3 Ất Hợi
Ngày Cá Tháng Tư
28 Bính Tý
Lễ hội Hoa Lư
410 Mậu Dần
Giỗ Tổ Hùng Vương
814 Nhâm Ngọ
Lễ hội Gò Tháp
21☆27 Ất Mùi
Ngày sách Việt Nam
25☆2 Kỷ Hợi
Ngày Thế giới phòng chống sốt rét
29☆6 Quý Mão
Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng
307 Giáp Thìn
Ngày Thống nhất Đất Nước
Hội Gióng Phù Đổng
108
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2066

Thứ Năm
1
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 7/3/2066 ( ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 8/3/2066 ( ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 9/3/2066 ( ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 10/3/2066 ( ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 11/3/2066 ( ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 12/3/2066 ( ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 13/3/2066 ( ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 14/3/2066 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 15/3/2066 ( ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 16/3/2066 ( ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 17/3/2066 ( ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 18/3/2066 ( ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 19/3/2066 ( ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 20/3/2066 ( ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 21/3/2066 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 22/3/2066 ( ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 23/3/2066 ( ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 24/3/2066 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 25/3/2066 ( ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 26/3/2066 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 27/3/2066 ( ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 28/3/2066 ( ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 29/3/2066 ( ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 1/4/2066 ( ngày Mậu Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 2/4/2066 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 3/4/2066 ( ngày Canh Tý, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 4/4/2066 ( ngày Tân Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 5/4/2066 ( ngày Nhâm Dần, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 6/4/2066 ( ngày Quý Mão, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 7/4/2066 ( ngày Giáp Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 4 năm 2066