Lịch âm 12/2066 - Lịch vạn niên tháng 12 năm 2066

Tháng 12 là tháng cuối cùng của năm Dương lịch 2066. Theo lịch âm năm 2066 thì tháng 12/2066 Dương lịch bắt đầu từ ngày 15 tháng 10 năm Bính Tuất đến ngày 15 tháng 11 năm Bính Tuất.

Tháng 12 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Hai, tiếng Anh gọi là December. Tên gọi này xuất phát từ từ Latin "decem" có nghĩa là "mười" vì tháng 12 từng là tháng thứ mười trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 12 năm 2066 có tổng cộng 31 ngày. Tháng 12 thường đánh dấu sự chuyển giao sang mùa đông ở Việt Nam và một số nước ở phía Bắc bán cầu. Với người Công Giáo trên toàn thế giới đây là tháng có ngày lễ lớn nhất trong năm, lễ Giáng Sinh (25/12/2066).

Tổng quan lịch âm Tháng 12 năm 2066

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Kỷ Hợi - Thổ gặp Thủy. Thích hợp hoạch định tài chính và chuẩn bị cho những thay đổi sắp tới.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Đại Tuyết (rét sâu, không khí lạnh tăng cường mạnh), Đông Chí (đêm dài nhất, báo hiệu chuyển sang chu kỳ mới của dương khí)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 14 (Rất Tốt), Ngày 16 (Cực Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt), Ngày 31 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 2 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 8 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 23 , Ngày 30 , Ngày 31

Ngày đẹp động thổ: Ngày 2 , Ngày 8 , Ngày 16 , Ngày 23 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 8 , Ngày 14 , Ngày 16 , Ngày 19 , Ngày 23 , Ngày 30 , Ngày 31

Ngày cần tránh: Ngày 6 (Cực Xấu), Ngày 17 (Rất Xấu), Ngày 20 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 12 năm 2066 lịch âm tháng 12 năm 2066 lịch dương tháng 12 năm 2066 tháng 12 năm 2066 12/2066 lich thang 12/2066 lịch vạn niên tháng 12 năm 2066

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2066

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2913
●
3014
●
1☆15/10 Kỷ Mão
Ngày thế giới phòng chống AIDS
Tết cơm mới
620 Giáp Thân
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
11☆25 Kỷ Sửu
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
1226 Canh Dần
Lễ hội mua sắm Shuangshier
19☆3 Đinh Dậu
Ngày toàn quốc kháng chiến
204 Mậu Tuất
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
226 Canh Tý
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
25☆9 Quý Mão
Lễ Giáng Sinh

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2066

Thứ Tư
1
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 15/10/2066 ( ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 16/10/2066 ( ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 17/10/2066 ( ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 18/10/2066 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 19/10/2066 ( ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 20/10/2066 ( ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 21/10/2066 ( ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 22/10/2066 ( ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 23/10/2066 ( ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 24/10/2066 ( ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 25/10/2066 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 26/10/2066 ( ngày Canh Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 27/10/2066 ( ngày Tân Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 28/10/2066 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 29/10/2066 ( ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 30/10/2066 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 1/11/2066 ( ngày Ất Mùi, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 2/11/2066 ( ngày Bính Thân, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 3/11/2066 ( ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 4/11/2066 ( ngày Mậu Tuất, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 5/11/2066 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 6/11/2066 ( ngày Canh Tý, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 7/11/2066 ( ngày Tân Sửu, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 8/11/2066 ( ngày Nhâm Dần, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 9/11/2066 ( ngày Quý Mão, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 10/11/2066 ( ngày Giáp Thìn, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 11/11/2066 ( ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 12/11/2066 ( ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 13/11/2066 ( ngày Đinh Mùi, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 14/11/2066 ( ngày Mậu Thân, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
31
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 15/11/2066 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 12 năm 2066