Lịch Âm 23/3 - Âm lịch ngày 23 tháng 3 năm 2063

lịch vạn niên ngày 23 tháng 3 năm 2063 lịch âm ngày 23/3/2063

Lịch dương
Tháng 3

Năm 2063

23
Thứ Sáu
Lịch âm
Tháng Hai

Năm Quý Mùi

24
Ngày: Canh Tuất, Tháng: Ất Mão
Tiết: Xuân phân

Ngày Dương Lịch: 23-3-2063

Ngày Âm Lịch: 24-2-2063

Ngày Thiên lao Hắc đạo: Làm việc gì cũng không được thuận lợi, dễ vướng vào tranh cãi, bất hòa hay kiện tụng.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Ai chiến thắng không hề chiến bại. Ai nên khôn chẳng dại đôi lần – Tố Hữu

Tử vi ngày Canh Tuất

Ngày Canh Tuất trung đẳng, tọa chi Chính Quan, Thiên Ấn. Mệnh chủ nên hợp tác với người trụ ngày Tân Mão, đường đời tất gặp Kỷ Hỏa. Người sinh ngày Canh Tuất dù là nam hay nữ đều mang khí quan khiến người khác nghi ngờ và khó tiếp cận.

Nam mệnh trụ ngày Canh Tuất phải đi xa xứ, chu du nhiều mới có cơ hội phát triển, nếu làm trong lĩnh vực kinh doanh gặp nhiều trở ngại lớn. Nữ mệnh là người có nhiều mưu mẹo, tuy nhiên làm trong bất kỳ lĩnh vực nào cũng khó có thể đạt thành tựu lớn. Người sinh ngày Canh Tuất có đường tình duyên lận đận nhất là nữ mệnh.

ngày 23 tháng 3 năm 2063 ngày 23/3/2063 là ngày mấy âm ngày 23/3/2063 có tốt không ngày 23 tháng 3 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2063

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2629
●
2730
●
2801
●
12/2 Mậu Tý
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
3☆4 Canh Dần
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
8☆9 Ất Mùi
Ngày Quốc tế Phụ nữ
1112 Mậu Tuất
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)
14☆15 Tân Sửu
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo
20☆21 Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
22☆23 Kỷ Dậu
Ngày Nước sạch Thế giới
26☆27 Quý Sửu
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27☆28 Giáp Dần
Ngày Thể thao Việt Nam
28☆29 Ất Mão
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ
30☆1/3 Đinh Tỵ
Hội Chùa Tây Phương

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 23/3/2063

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 23/3/2063 (tức ngày 24/2 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường.

Minh tinh: Tốt mọi việc (nếu trùng với Thiên lao Hắc Đạo thì xấu).

Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp ngày thụ tử thì xấu.

Lục Hợp: Tốt mọi việc.

Thiên ân: Tốt mọi việc.

Bất tương: Rất tốt cho hôn thú, cưới gả.

SAO XẤU

Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.

Thiên ôn: Kỵ xây dựng.

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với cưới hỏi, mở cửa hàng.

Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng.

Ngũ hành

Ngày Canh Tuất có Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thìn, hại Dậu, sát Mùi, .

Nạp âm: Canh Tuất có mệnh ngày là Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức).

Ngày Canh Tuất, tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày tiểu cát (thoa nhật).

Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Canh: Không nên dệt vải hay may mặc

- Ngày Tuất: Không ăn thịt chó để tránh tà khí

Khổng Minh Lục Diệu

Đại An

Đại An là ngày Cát, nghĩa là “đại sự an lành”, biểu tượng cho sự ổn định, yên vui. Thường được chọn cho việc khởi công, ký kết, cầu tài.

Đại An sự sự xương.
Cầu tài tại Khôn phương.
Thất vật khứ bất viễn.
Trạch xá Bao an khương.
Hành nhân thân vị động.
Bệnh gia chu vô phòng.
Tướng quân hồi điền dã.
Tử tế cách thôi trường.

Thập Nhị Trực

Trực Nguy

Ngày có Trực Nguy là ngày thứ tám trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn báo hiệu sự nguy hiểm, suy thoái đến cực điểm. Ngày có trực này cực kỳ xấu, rất ít người lựa chọn làm các công việc làm ăn kinh doanh buôn bán, động thổ, khai trương hay cưới xin, thăm hỏi. Vào ngày có Trực Nguy nên làm lễ bái, cầu tự, tụng kinh.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Ngưu

Sao Ngưu: thuộc Kim tinh, là sao xấu, tướng tinh con Ngưu ( con Trâu ), chủ trị ngày thứ 6. Chủ về cưới xin, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực tài sản.
- Nên làm : Đi thuyền, cắt may áo mão.
- Kiêng cữ : Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, khai trương, xuất hành đường bộ, cưới gả, làm thuỷ lợi, chăn nuôi, trồng trọt.
- Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Đăng Viên rất tốt; Tuất: Yên lành; Dần: Là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được; 14: Là Diệt Một Sát, kiêng vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thiên Thương (Tốt): Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Hướng xuất hành

Cầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần

Lưu ý: Nên tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 23/3/2063, tức ngày 24/2/2063 Âm lịch (ngày Canh Tuất, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi) là Ngày Tốt Trên Trung Bình. Phù hợp với các việc nhỏ và thường ngày. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Đối với các việc trọng đại, nên kiên nhẫn chọn ngày tốt hơn.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 23 tháng 3 năm 2063 (FAQ)

Ngày 23/3/2063 là ngày mấy Âm lịch?

TL: Theo lịch vạn niên năm 2063 thì ngày 23 tháng 3 năm 2063 Dương lịch là ngày 24 tháng 2 Âm lịch năm Quý Mùi.

Ngày 23-3-2063 là thứ mấy?

TL: Ngày 23 tháng 3 năm 2063 là ngày Thứ Sáu

Ngày 23/3/2063 có phải là ngày Hoàng đạo không?

TL: Ngày 23 tháng 3 năm 2063 tức ngày (24/2 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 3 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.

Ngày 23-3-2063 tốt hay xấu?

TL: Ngày 24 tháng 10 năm 2063 là Ngày Trên Trung Bình. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.

Ngày 23 tháng 3 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 23 tháng 3 năm 2063 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.