Lịch Âm 4/3 - Âm lịch ngày 4 tháng 3 năm 2063
lịch vạn niên ngày 4 tháng 3 năm 2063 lịch âm ngày 4/3/2063
Năm 2063
Năm Quý Mùi
Ngày Dương Lịch: 4-3-2063
Ngày Âm Lịch: 5-2-2063
Ngày Minh Đường Hoàng đạo: Mang lại nguồn năng lượng tích cực, tâm lý lạc quan, phấn chấn, làm việc gì cũng thành công và gặp nhiều may mắn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Chúng ta nên yêu, chứ đừng nên ngã vào tình yêu. Bởi vì bất kỳ cái gì mà ngã thì sẽ đau – Taylor Swift
Tử vi ngày Tân Mão
Ngày Tân Mão có Thiên Nguyên tọa Tàng lợi, Âm Kim khắc chế Âm Thủy, Nạp Âm hóa giải Mộc tùng bách, tạo nên tính cách trọng Nhân - Nghĩa. Mệnh chủ nên hợp tác với người sinh ngày Bính Tuất.
Người sinh ngày Tân Mão năng nổ, thẳng tính đôi khi nóng nảy không chú ý về lời nói. Ngoài ra, họ có chủ kiến và tham vọng riêng, làm việc luôn có mục đích và hiệu quả. Người sinh ngày Tân Mão có hôn nhân trắc trở, không được thuận lợi.
ngày 4 tháng 3 năm 2063 ngày 4/3/2063 là ngày mấy âm ngày 4/3/2063 có tốt không ngày 4 tháng 3 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 4/3/2063
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59); Giờ Hắc ĐạoSửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày. » Dần (03:00-04:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông. » Mão (05:00-06:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp. » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài. » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên. |
Ngày Kỵ |
Ngày 4-3-2063 (tức ngày 5/2 Âm Lịch ) phạm ngày: - Nguyệt Kỵ: Ngày mặt trăng di chuyển sang một vị trí mới, ảnh hưởng đến con người kể cả đi làm ăn hay đi chơi đều không thích hợp. |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTPhúc Sinh: Tốt cho mọi việc. Quan nhật: Tốt mọi việc. Minh đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc. SAO XẤUThiên Ngục: Xấu mọi việc. Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà. Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ. Thần Cách: Kỵ việc tế tự. Trùng phục: Kỵ cưới hỏi, an táng. Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ. Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải). |
Ngũ hành |
Ngày Tân Mão có Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Dậu, hại Thìn, hình Tý, tuyệt Thân. Nạp âm: Tân Mão có mệnh ngày là Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách). Ngày Tân Mão, tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày đại hung (ngày phạt nhật). Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Tân: Không lên ăn các đồ lên men - Ngày Mão: Không nên khai giếng, đào giếng vì nước không trong lành |
Khổng Minh Lục Diệu |
Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 5/2 Âm lịch là ngày Vô Vong (Xấu): Vô Vong hay còn gọi là Không Vong có nghĩa là hư không, trống rỗng sẽ dễ dẫn đến thất bại.Đề phòng bệnh tật, khẩu thiệt, mất của, sự phân ly. Không vong rất không lành, âm nhân rất bất bình.Cầu tài của không thấy, người đi tin chẳng lành.Việc mất không tìm thấy, việc quan có tội tình.Người ốm gặp quỷ ám, cúng lễ cầu yên lành. |
Thập Nhị Trực |
Ngày 4/3/2063 là Trực Trừ. Thuộc nhóm ngày thứ cát, Trực Trừ mang ý nghĩa bỏ cái cũ đón cái mới. Việc nên làm: Động thổ, tỉa chân nhang, dâng sao giải hạn, giao dịch, xuất hành, té phúc, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh hoặc bán hàng. Việc kiêng kỵ: Sinh con, ký thỏa ước, ký hợp đồng, chi xuất tiền lớn, kết hôn, đi xa, phó nhậm chức vụ nên dời lại. |
Nhị Thập Bát Tú |
Ngày 4 tháng 3 năm 2063 có Sao Mão chiếu. Sao Mão: Là Nhật tinh, sao xấu, mang tên con Gà, chủ trị ngày Chủ Nhật, thuộc chùm sao Bạch Hổ Việc nên làm: Xây dựng, tạo tác. Việc kiêng kỵ: Chôn Cất ( Đại kỵ ), cưới gả, trổ cửa dựng cửa, chăn nuôi, khai trương, xuất hành. Các việc khác cũng không hay. Ngoại lệ các ngày: Mùi: mất chí khí; Mão: Tốt (Đăng Viên cưới gả tốt, trừ ngày Quý Mão). |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Thiên Tặc (Xấu): Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu. Hướng xuất hànhXuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Bắc gặp Hạc Thần (xấu). Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 4/3/2063, tức ngày 5/2/2063 Âm lịch (ngày Tân Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Mùi) là Ngày Rất Xấu. Tuyệt đối không nên làm việc quan trọng. Chỉ nên giải quyết các công việc bắt buộc và hàng ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 4 tháng 3 năm 2063
Ngày 4/3/2063 là ngày mấy Âm lịch?
Theo lịch vạn niên năm 2063 thì ngày 4 tháng 3 năm 2063 Dương lịch là Chủ Nhật ngày mùng 5 tháng 2 Âm lịch năm Quý Mùi.
Ngày 4-3-2063 là thứ mấy?
Ngày 4 tháng 3 năm 2063 là ngày Chủ Nhật
Ngày 4/3/2063 có phải là ngày Hoàng đạo không?
Ngày 4 tháng 3 năm 2063 tức ngày (5/2 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo
Ngày 4 tháng 3 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 4 tháng 3 năm 2063 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.