Lịch âm 10/2061 - Lịch vạn niên tháng 10 năm 2061

Tháng 10 là tháng thứ 10 của năm Dương lịch 2061. Theo lịch âm năm 2061 thì tháng 10/2061 Dương lịch bắt đầu từ ngày 18 tháng 8 năm Tân Tỵ đến ngày 19 tháng 9 năm Tân Tỵ.

Tháng 10 dương lịch năm 2061 có tổng cộng 31 ngày , tháng này còn gọi là tháng Mười, tên tiếng Anh là October. Tên gọi này xuất phát từ từ Latin "octo" có nghĩa là tháng thứ "tám" trong lịch cổ đại của người La Mã, khi năm chỉ có 10 tháng. Ngoài ra, tháng 10 còn có nhiều ngày lễ khác liên quan đến các lĩnh vực như môi trường, y tế, và văn hóa.

Tổng quan lịch âm Tháng 10 năm 2061

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Đinh Dậu - Âm Hỏa gặp Kim. Thuận lợi cho truyền thông, quảng bá và phát triển thương hiệu cá nhân.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Hàn Lộ (sương lạnh xuất hiện, tiết trời mát mẻ hơn), Sương Giáng (sương đậm dần, nhiệt độ giảm, báo hiệu đầu đông)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Rất Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 24 (Rất Tốt), Ngày 29 (Rất Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 15 , Ngày 24 , Ngày 29

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 21 , Ngày 24 , Ngày 29

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 15 , Ngày 24 , Ngày 29

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 15 , Ngày 17 , Ngày 24 , Ngày 29

Ngày cần tránh: Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 10 (Rất Xấu), Ngày 23 (Rất Xấu), Ngày 28 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 10 năm 2061 lịch âm tháng 10 năm 2061 lịch dương tháng 10 năm 2061 tháng 10 năm 2061 10/2061 lich thang 10/2061 lịch vạn niên tháng 10 năm 2061

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2061

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2613
●
2714
●
2815
●
2916
●
3017
●
118/8 Nhâm Tý
Ngày quốc tế người cao tuổi
2☆19 Quý Sửu
Ngày Khuyến học Việt Nam
10☆27 Tân Dậu
Ngày giải phóng thủ đô
131/9 Giáp Tý
Ngày doanh nhân Việt Nam
14☆2 Ất Sửu
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
153 Bính Dần
Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
20☆8 Tân Mùi
Ngày Phụ nữ Việt Nam
219 Nhâm Thân
Tết Trùng Cửu
3119 Nhâm Ngọ
Ngày lễ hoá trang Hallowen

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2061

Thứ Bảy
1
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 18/8/2061 ( ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 19/8/2061 ( ngày Quý Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 20/8/2061 ( ngày Giáp Dần, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 21/8/2061 ( ngày Ất Mão, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 22/8/2061 ( ngày Bính Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 23/8/2061 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 24/8/2061 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 25/8/2061 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 26/8/2061 ( ngày Canh Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 27/8/2061 ( ngày Tân Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 28/8/2061 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 29/8/2061 ( ngày Quý Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 1/9/2061 ( ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 2/9/2061 ( ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 3/9/2061 ( ngày Bính Dần, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 4/9/2061 ( ngày Đinh Mão, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 5/9/2061 ( ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 6/9/2061 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 7/9/2061 ( ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 8/9/2061 ( ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 9/9/2061 ( ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 10/9/2061 ( ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 11/9/2061 ( ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 12/9/2061 ( ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 13/9/2061 ( ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 14/9/2061 ( ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 15/9/2061 ( ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 16/9/2061 ( ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 17/9/2061 ( ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 18/9/2061 ( ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
31
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 19/9/2061 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 10 năm 2061