Lịch âm 5/2061 - Lịch vạn niên tháng 5 năm 2061

Tháng 5 là tháng thứ 5 của năm Dương lịch 2061. Theo lịch âm năm 2061 thì tháng 5/2061 Dương lịch bắt đầu từ ngày 12 tháng 3 năm Tân Tỵ đến ngày 13 tháng 4 năm Tân Tỵ.

Tháng 5 dương lịch, tên tiếng Anh là "May" có nguồn gốc từ tên của nữ thần Maia trong thần thoại Hy Lạp. Maia là con gái của Titan Atlas và mẹ của thần Hermes, được xem là nữ thần của sự sinh sôi nảy nở và mùa xuân. Tháng Năm dương lịch năm 2061 có tổng cộng có 31 ngày. Trong tháng này có ngày nghỉ lễ quan trọng là ngày Quốc tế Lao động (1/5/2061) và kỷ niệm ngày sinh của chủ tịch Hồ Chí Minh (19/5/2061).

Tổng quan lịch âm Tháng 5 năm 2061

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Nhâm Thìn - Thủy kết hợp Thổ. Thuận lợi cho nghiên cứu, học tập và phát triển các ý tưởng mới.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Lập Hạ (Khởi đầu mùa hè, thời tiết nóng dần lên), Tiểu Mãn (cây trồng sinh trưởng mạnh, hạt bắt đầu no chắc)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Rất Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 2 , Ngày 12 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 6 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 18 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 12 , Ngày 28

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 6 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 28 , Ngày 29

Ngày cần tránh: Ngày 1 (Cực Xấu), Ngày 5 (Cực Xấu), Ngày 11 (Cực Xấu), Ngày 13 (Rất Xấu), Ngày 17 (Cực Xấu), Ngày 24 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 5 năm 2061 lịch âm tháng 5 năm 2061 lịch dương tháng 5 năm 2061 tháng 5 năm 2061 5/2061 lich thang 5/2061 lịch vạn niên tháng 5 năm 2061

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2061

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2506
●
2607
●
2708
●
2809
●
2910
●
3011
●
112/3 Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Lao động
7☆18 Ất Dậu
Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
1021 Mậu Tý
Ngày của Mẹ
15☆26 Quý Tỵ
Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
19☆1/4 Đinh Dậu
Ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh
25☆7 Quý Mão
Hội Gióng Phù Đổng

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2061

Chủ Nhật
1
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 12/3/2061 ( ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
2
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 13/3/2061 ( ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
3
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 14/3/2061 ( ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
4
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 15/3/2061 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
5
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 16/3/2061 ( ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
6
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 17/3/2061 ( ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
7
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 18/3/2061 ( ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
8
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 19/3/2061 ( ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
9
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 20/3/2061 ( ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
10
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 21/3/2061 ( ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
11
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 22/3/2061 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
12
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 23/3/2061 ( ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
13
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 24/3/2061 ( ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
14
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 25/3/2061 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
15
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 26/3/2061 ( ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
16
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 27/3/2061 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
17
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 28/3/2061 ( ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
18
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 29/3/2061 ( ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
19
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 1/4/2061 ( ngày Đinh Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Lập hạ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
20
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 2/4/2061 ( ngày Mậu Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
21
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 3/4/2061 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
22
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 4/4/2061 ( ngày Canh Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
23
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 5/4/2061 ( ngày Tân Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
24
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 6/4/2061 ( ngày Nhâm Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
25
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 7/4/2061 ( ngày Quý Mão, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
26
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 8/4/2061 ( ngày Giáp Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
27
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 9/4/2061 ( ngày Ất Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
28
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 10/4/2061 ( ngày Bính Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
29
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 11/4/2061 ( ngày Đinh Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
30
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 12/4/2061 ( ngày Mậu Thân, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
31
Tháng 5

Âm Lịch: Ngày 13/4/2061 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu mãn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 5 năm 2061