Lịch âm 1/2048 - Lịch vạn niên tháng 1 năm 2048

Tháng 1 là tháng khởi đầu của năm Dương lịch 2048. Theo lịch âm năm 2048 thì tháng 1/2048 Dương lịch bắt đầu từ ngày 16 tháng 11 năm Đinh Mão đến ngày 17 tháng 12 năm Đinh Mão.

Tháng 1 Dương lịch, là tháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorian, tháng 1/2048 có 31 ngày. Tháng Một trong tiếng Anh viết là January, nó được bắt nguồn từ tiếng Latin Ianuaris, từ này có nguồn gốc từ chữ ianua (nghĩa là “door”), và có liên hệ với vị thần hai đầu Janus, một vị thần bảo hộ chuyên đứng giữ cửa. Đây là tháng đánh dấu sự khởi đầu của năm mới với Tết Dương lịch 2048 và mang nhiều ý nghĩa văn hóa đặc biệt của nhiều nước trên thế giới. Đây là dịp để mọi người sum họp gia đình và ăn mừng những khởi đầu mới.

Tổng quan lịch âm Tháng 1 năm 2048

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Nhâm Tý - Thủy vượng. Tháng của trí tuệ, giao tiếp và những cơ hội mở rộng tầm nhìn.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Tiểu Hàn (rét đậm, gió lạnh mạnh, thời tiết khô hanh), Đại Hàn (lạnh nhất năm, nhiều nơi xuất hiện sương giá)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 8 (Cực Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Cực Tốt), Ngày 24 (Cực Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 8 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 24

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 4 , Ngày 8 , Ngày 12 , Ngày 16 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 8 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 4 , Ngày 8 , Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 5 (Rất Xấu), Ngày 17 (Rất Xấu), Ngày 19 (Cực Xấu), Ngày 20 (Cực Xấu), Ngày 23 (Cực Xấu), Ngày 29 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 1 năm 2048 lịch âm tháng 1 năm 2048 lịch dương tháng 1 năm 2048 tháng 1 năm 2048 1/2048 lich thang 1/2048 lịch vạn niên tháng 1 năm 2048

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2048

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3014
●
3115
●
116/11 Canh Ngọ
Tết Dương Lịch
6☆21 Ất Hợi
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
722 Bính Tý
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
9☆24 Mậu Dần
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
1126 Canh Thìn
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
1328 Nhâm Ngọ
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
26☆12 Ất Mùi
Ngày giỗ Tổ ngành may
2713 Bính Thân
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2048

Thứ Tư
1
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 16/11/2047 ( ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
2
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 17/11/2047 ( ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
3
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 18/11/2047 ( ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
4
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 19/11/2047 ( ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
5
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 20/11/2047 ( ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
6
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 21/11/2047 ( ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
7
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 22/11/2047 ( ngày Bính Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
8
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 23/11/2047 ( ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
9
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 24/11/2047 ( ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
10
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 25/11/2047 ( ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
11
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 26/11/2047 ( ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
12
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 27/11/2047 ( ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
13
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 28/11/2047 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
14
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 29/11/2047 ( ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
15
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 1/12/2047 ( ngày Giáp Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
16
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 2/12/2047 ( ngày Ất Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
17
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 3/12/2047 ( ngày Bính Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
18
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 4/12/2047 ( ngày Đinh Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
19
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 5/12/2047 ( ngày Mậu Tý, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
20
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 6/12/2047 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
21
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 7/12/2047 ( ngày Canh Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
22
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 8/12/2047 ( ngày Tân Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
23
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 9/12/2047 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
24
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 10/12/2047 ( ngày Quý Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
25
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 11/12/2047 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
26
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 12/12/2047 ( ngày Ất Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
27
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 13/12/2047 ( ngày Bính Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
28
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 14/12/2047 ( ngày Đinh Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
29
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 15/12/2047 ( ngày Mậu Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
30
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 16/12/2047 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
31
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 17/12/2047 ( ngày Canh Tý, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 1 năm 2048