Lịch âm 2/2048 - Lịch vạn niên tháng 2 năm 2048

Tháng 2 là tháng thứ 2 của năm Dương lịch 2048. Theo lịch âm năm 2048 thì tháng 2/2048 Dương lịch bắt đầu từ ngày 18 tháng 12 năm Đinh Mão đến ngày 16 tháng 1 năm Mậu Thìn.

Tháng 2/2048 có 29 ngày. Tên gọi tháng 2 trong tiếng Anh là February, bắt nguồn từ tiếng Latin "Februarius" có liên quan đến lễ hội Februalia, một lễ hội tẩy uế diễn ra vào tháng này. Đây là tháng ngắn nhất trong năm với 28 ngày trong các năm thông thường và 29 ngày trong các năm nhuận. Dịp nghỉ lễ Tết Nguyên Đán thường rơi vào tháng này.

Tổng quan lịch âm Tháng 2 năm 2048

Số ngày trong tháng này: 29

Tên tháng này: Quý Sửu - Thủy gặp Thổ. Kết thúc chu kỳ 60 tháng, thích hợp tổng kết, đánh giá và chuẩn bị cho giai đoạn mới.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 9

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Lập Xuân (khởi đầu mùa xuân, vạn vật đâm chồi), Vũ Thủy (mưa xuân tăng dần, độ ẩm không khí cao)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Cực Tốt), Ngày 5 (Cực Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Cực Tốt), Ngày 19 (Rất Tốt), Ngày 22 (Cực Tốt), Ngày 24 (Cực Tốt), Ngày 26 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 11 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 26

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 11 , Ngày 16 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 26

Ngày đẹp động thổ: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 11 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 24

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 11 , Ngày 16 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 26

Ngày cần tránh: Ngày 4 (Cực Xấu), Ngày 9 (Rất Xấu), Ngày 17 (Rất Xấu), Ngày 29 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 2 năm 2048 lịch âm tháng 2 năm 2048 lịch dương tháng 2 năm 2048 tháng 2 năm 2048 2/2048 lich thang 2/2048 lịch vạn niên tháng 2 năm 2048

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2048

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2713
●
2814
●
2915
●
3016
●
3117
●
3☆20 Quý Mão
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
623 Bính Ngọ
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
141/1 Giáp Dần
Ngày lễ Tình yêu Valentine
Tết Nguyên Đán
17☆4 Đinh Tỵ
Hội Xuân Núi Bà Đen
18☆5 Mậu Ngọ
Hội Đống Đa
19☆6 Kỷ Mùi
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
21☆8 Tân Dậu
Hội Chùa Đậu
27☆14 Đinh Mão
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
2815 Mậu Thìn
Tết Nguyên Tiêu
29☆16 Kỷ Tỵ
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
117
●
218
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2048

Thứ Bảy
1
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 18/12/2047 ( ngày Tân Sửu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 19/12/2047 ( ngày Nhâm Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 20/12/2047 ( ngày Quý Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 21/12/2047 ( ngày Giáp Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 22/12/2047 ( ngày Ất Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 23/12/2047 ( ngày Bính Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 24/12/2047 ( ngày Đinh Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 25/12/2047 ( ngày Mậu Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 26/12/2047 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 27/12/2047 ( ngày Canh Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 28/12/2047 ( ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 29/12/2047 ( ngày Nhâm Tý, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 30/12/2047 ( ngày Quý Sửu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 1/1/2048 ( ngày Giáp Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 2/1/2048 ( ngày Ất Mão, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 3/1/2048 ( ngày Bính Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 4/1/2048 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 5/1/2048 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Lập xuân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 6/1/2048 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 7/1/2048 ( ngày Canh Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 8/1/2048 ( ngày Tân Dậu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 9/1/2048 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 10/1/2048 ( ngày Quý Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 11/1/2048 ( ngày Giáp Tý, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 12/1/2048 ( ngày Ất Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 13/1/2048 ( ngày Bính Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 14/1/2048 ( ngày Đinh Mão, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 15/1/2048 ( ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 2

Âm Lịch: Ngày 16/1/2048 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Vũ thủy
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 2 năm 2048