Xem lịch âm năm 2048 - Lịch vạn niên 2048

Lịch âm năm 2048 là năm Mậu Thìn (Năm con Rồng). Mùng 1 Tết Nguyên Đán năm 2048 rơi vào Thứ Năm ngày 14/2/2048 dương lịch.

Thông tin tổng quan năm 2048

Năm Dương Lịch:2048

Năm Âm Lịch: Mậu Thìn

Con Giáp: Con Rồng

Ngũ hành: Mộc

Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn)

Thiên can: Mậu

Địa chi: Thìn

Năm nhuận: Năm 2048 là năm nhuận Dương, tháng 2 có 29 ngày.

Tổng số ngày trong năm: 366

Số ngày Hoàng đạo: 121

Số ngày Hắc đạo: 121

Xem lịch âm năm Mậu Thìn 2048

Năm Mậu Thìn là bản mệnh của người sinh năm 1988 trong lịch sử Việt Nam. Người sinh năm Mậu Thìn thuộc tuổi con Rồng, với Thiên can là Mậu và Địa chi là Thìn. Những người sinh năm 1988 mang mệnh Mộc, cụ thể là Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), tượng trưng cho sự kiên cường và sức mạnh.

Người tuổi Thìn được coi là biểu tượng của quyền lực, sự giàu có và thịnh vượng. Bản mệnh Mậu Thìn tính cách trung thực, năng nổ nhưng cũng có phần nóng tính và bướng bỉnh. Những người sinh năm Mậu Thìn thường quyết đoán và có khả năng lãnh đạo tốt. Những tuổi hợp với Mậu Thìn trong cuộc sống và công việc bao gồm Kỷ Tỵ, Đinh Mão, Quý Dậu, Đinh Sửu, Ất Hợi. Các màu như xanh lá cây, màu đen và xanh dương mang lại may mắn cho tuổi Mậu Thìn.

âm lịch 2048 lịch năm 2048 lịch vạn niên năm 2048 lịch dương 2048 năm 2048 được nghỉ mấy ngày lịch Mậu Thìn 2047 ngày tốt năm 2048

Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 2048

Xem Lịch Tháng:

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2048

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3014
●
3115
●
116/11 Canh Ngọ
Tết Dương Lịch
6☆21 Ất Hợi
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
722 Bính Tý
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
9☆24 Mậu Dần
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
1126 Canh Thìn
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
1328 Nhâm Ngọ
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
26☆12 Ất Mùi
Ngày giỗ Tổ ngành may
2713 Bính Thân
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam

Số ngày trong tháng 1/2048: 31 ngày

Tên tháng này: Nhâm Tý - Thủy vượng. Tháng của trí tuệ, giao tiếp và những cơ hội mở rộng tầm nhìn.

Tháng 1/2048 có: 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Tiểu Hàn (rét đậm, gió lạnh mạnh, thời tiết khô hanh), Đại Hàn (lạnh nhất năm, nhiều nơi xuất hiện sương giá)

Ngày tốt tháng 1/2048: Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 8 (Cực Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Cực Tốt), Ngày 24 (Cực Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 1/2048: Ngày 5 (Rất Xấu), Ngày 17 (Rất Xấu), Ngày 19 (Cực Xấu), Ngày 20 (Cực Xấu), Ngày 23 (Cực Xấu), Ngày 29 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2048

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2713
●
2814
●
2915
●
3016
●
3117
●
3☆20 Quý Mão
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
623 Bính Ngọ
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
141/1 Giáp Dần
Ngày lễ Tình yêu Valentine
Tết Nguyên Đán
17☆4 Đinh Tỵ
Hội Xuân Núi Bà Đen
18☆5 Mậu Ngọ
Hội Đống Đa
19☆6 Kỷ Mùi
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
21☆8 Tân Dậu
Hội Chùa Đậu
27☆14 Đinh Mão
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
2815 Mậu Thìn
Tết Nguyên Tiêu
29☆16 Kỷ Tỵ
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
117
●
218
●

Số ngày trong tháng 2/2048: 29 ngày

Tên tháng này: Quý Sửu - Thủy gặp Thổ. Kết thúc chu kỳ 60 tháng, thích hợp tổng kết, đánh giá và chuẩn bị cho giai đoạn mới.

Tháng 2/2048 có: 9 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Lập Xuân (khởi đầu mùa xuân, vạn vật đâm chồi), Vũ Thủy (mưa xuân tăng dần, độ ẩm không khí cao)

Ngày tốt tháng 2/2048: Ngày 3 (Cực Tốt), Ngày 5 (Cực Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Cực Tốt), Ngày 19 (Rất Tốt), Ngày 22 (Cực Tốt), Ngày 24 (Cực Tốt), Ngày 26 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 2/2048: Ngày 4 (Cực Xấu), Ngày 9 (Rất Xấu), Ngày 17 (Rất Xấu), Ngày 29 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2048

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2411
●
2512
●
2613
●
2714
●
2815
●
2916
●
319 Nhâm Thân
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
8☆24 Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Phụ nữ
15☆2 Giáp Thân
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
20☆7 Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
22☆9 Tân Mão
Ngày Nước sạch Thế giới
2512 Giáp Ngọ
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)
26☆13 Ất Mùi
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27☆14 Bính Thân
Ngày Thể thao Việt Nam
28☆15 Đinh Dậu
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo

Số ngày trong tháng 3/2048: 31 ngày

Tên tháng này: Nhâm Dần - Thủy sinh Mộc. Tháng của tăng trưởng, đổi mới và khai mở nhiều cơ hội phát triển.

Tháng 3/2048 có: 10 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Kinh Trập (vạn vật sinh sôi, côn trùng bắt đầu hoạt động), Xuân Phân (giữa mùa xuân, ngày đêm cân bằng, thời tiết dễ chịu)

Ngày tốt tháng 3/2048: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 25 (Cực Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 3/2048: Ngày 12 (Rất Xấu), Ngày 16 (Rất Xấu), Ngày 23 (Rất Xấu), Ngày 24 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2048

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3017
●
3118
●
1☆19/2 Tân Sửu
Ngày Cá Tháng Tư
13☆1/3 Quý Sửu
Hội Chùa Tây Phương
153 Ất Mão
Tết Hàn Thực
17☆5 Đinh Tỵ
Hội Chùa Thầy
208 Canh Thân
Lễ hội Hoa Lư
21☆9 Tân Dậu
Ngày sách Việt Nam
22☆10 Nhâm Tuất
Giỗ Tổ Hùng Vương
25☆13 Ất Sửu
Ngày Thế giới phòng chống sốt rét
2614 Bính Dần
Lễ hội Gò Tháp
29☆17 Kỷ Tỵ
Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng
3018 Canh Ngọ
Ngày Thống nhất Đất Nước
119
●

Số ngày trong tháng 4/2048: 30 ngày

Tên tháng này: Quý Mão - Âm Thủy gặp Mộc. Thuận lợi cho sáng tạo, học tập và xây dựng các mối quan hệ mới.

Tháng 4/2048 có: 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Thanh Minh (thời tiết trong sáng, nhiệt độ tăng dần, cây cối đâm chồi nảy lộc), Cốc Vũ (xuất hiện nhiều cơn mưa, báo hiệu cuối mùa xuân)

Ngày tốt tháng 4/2048: Ngày 2 (Cực Tốt), Ngày 7 (Cực Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 14 (Cực Tốt), Ngày 17 (Rất Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 26 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 4/2048: Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 13 (Rất Xấu), Ngày 19 (Cực Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2048

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2715
●
2816
●
2917
●
3018
●
1☆19/3 Tân Mùi
Ngày Quốc tế Lao động
7☆25 Đinh Sửu
Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
10☆28 Canh Thìn
Ngày của Mẹ
15☆3 Ất Dậu
Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
19☆7 Kỷ Sửu
Ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh
Hội Gióng Phù Đổng
27☆15 Đinh Dậu
Lễ Phật Đản

Số ngày trong tháng 5/2048: 31 ngày

Tên tháng này: Giáp Thìn - Mộc gặp Thổ. Thời điểm thích hợp để triển khai các dự án dài hạn và củng cố nền tảng.

Tháng 5/2048 có: 11 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Lập Hạ (Khởi đầu mùa hè, thời tiết nóng dần lên), Tiểu Mãn (cây trồng sinh trưởng mạnh, hạt bắt đầu no chắc)

Ngày tốt tháng 5/2048: Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 3 (Cực Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Cực Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt), Ngày 31 (Cực Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 5/2048: Ngày 1 (Cực Xấu), Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 9 (Rất Xấu), Ngày 20 (Rất Xấu), Ngày 23 (Rất Xấu)

Số ngày trong tháng 6/2048: 30 ngày

Tên tháng này: Ất Tỵ - Âm Mộc sinh Hỏa. Tháng mang năng lượng phát triển mạnh mẽ, thuận lợi cho khởi sự.

Tháng 6/2048 có: 9 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Mang Chủng (gieo trồng vụ hè, mưa nhiều, độ ẩm cao), Hạ Chí (nắng nóng gay gắt, ngày dài đêm ngắn nhất năm)

Ngày tốt tháng 6/2048: Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Cực Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Rất Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 6/2048: Ngày 1 (Cực Xấu), Ngày 23 (Cực Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2048

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2919
●
3020
●
1☆21/5 Nhâm Thân
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2☆22 Quý Dậu
Đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
111/6 Nhâm Ngọ
Ngày dân số thế giới
15☆5 Bính Tuất
Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
177 Mậu Tý
Ngày bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam
27☆17 Mậu Tuất
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28☆18 Kỷ Hợi
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam

Số ngày trong tháng 7/2048: 31 ngày

Tên tháng này: Bính Ngọ - Hỏa cực thịnh. Tượng trưng cho thành công, danh tiếng và sự công nhận từ cộng đồng.

Tháng 7/2048 có: 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Tiểu Thử (nắng nóng tăng dần, mưa giông xuất hiện nhiều), Đại Thử (thời tiết nóng nhất năm, oi bức kéo dài)

Ngày tốt tháng 7/2048: Ngày 1 (Rất Tốt), Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 20 (Cực Tốt), Ngày 22 (Cực Tốt), Ngày 28 (Rất Tốt), Ngày 31 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 7/2048: Ngày 17 (Cực Xấu), Ngày 18 (Rất Xấu), Ngày 21 (Cực Xấu), Ngày 24 (Rất Xấu)

Số ngày trong tháng 8/2048: 31 ngày

Tên tháng này: Đinh Mùi - Âm Hỏa gặp Thổ. Thích hợp ổn định tổ chức, hoàn thiện quy trình và quản lý nguồn lực.

Tháng 8/2048 có: 12 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Lập Thu (mùa thu bắt đầu, khí trời dần dễ chịu hơn), Xử Thử (cái nóng mùa hè suy giảm, thu sang rõ nét)

Ngày tốt tháng 8/2048: Ngày 1 (Cực Tốt), Ngày 3 (Cực Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 10 (Cực Tốt), Ngày 14 (Rất Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 22 (Cực Tốt), Ngày 26 (Cực Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 8/2048: Ngày 2 (Rất Xấu), Ngày 19 (Cực Xấu), Ngày 21 (Rất Xấu), Ngày 31 (Cực Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2048

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3122
●
2☆24 Ất Hợi
Ngày Quốc khánh nước CHXNCN Việt Nam
729 Canh Thìn
Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
92 Nhâm Ngọ
Hội Lăng Lê Văn Duyệt
10☆3 Quý Mùi
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
12☆5 Ất Dậu
Ngày truyền thống ngành Cơ yếu Việt Nam
16☆9 Kỷ Sửu
Hội Chọi Trâu Đồ Sơn
20☆13 Quý Tỵ
Ngày Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
2114 Giáp Ngọ
Hội Nghinh Ông
22☆15 Ất Mùi
Tết Trung Thu
23☆16 Bính Thân
Ngày Nam Bộ kháng chiến
2720 Canh Tý
Ngày du lịch thế giới
124
●

Số ngày trong tháng 9/2048: 30 ngày

Tên tháng này: Mậu Thân - Thổ sinh Kim. Thuận lợi cho đầu tư, quản lý tài sản và phát triển nghề nghiệp.

Tháng 9/2048 có: 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Bạch Lộ (sương trắng buổi sáng, không khí mát mẻ hơn), Thu Phân (ngày đêm cân bằng, chính giữa mùa thu)

Ngày tốt tháng 9/2048: Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Rất Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 17 (Rất Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 27 (Rất Tốt), Ngày 29 (Rất Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 9/2048: Ngày 2 (Rất Xấu), Ngày 6 (Rất Xấu), Ngày 18 (Cực Xấu), Ngày 25 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2048

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2821
●
2922
●
3023
●
124/8 Giáp Thìn
Ngày quốc tế người cao tuổi
2☆25 Ất Tỵ
Ngày Khuyến học Việt Nam
10☆3 Quý Sửu
Ngày giải phóng thủ đô
13☆6 Bính Thìn
Ngày doanh nhân Việt Nam
14☆7 Đinh Tỵ
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
158 Mậu Ngọ
Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16☆9 Kỷ Mùi
Tết Trùng Cửu
20☆13 Quý Hợi
Ngày Phụ nữ Việt Nam
31☆24 Giáp Tuất
Ngày lễ hoá trang Hallowen

Số ngày trong tháng 10/2048: 31 ngày

Tên tháng này: Kỷ Dậu - Âm Thổ gặp Kim. Tháng thích hợp cho tối ưu hóa công việc và nâng cao hiệu quả hoạt động.

Tháng 10/2048 có: 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Hàn Lộ (sương lạnh xuất hiện, tiết trời mát mẻ hơn), Sương Giáng (sương đậm dần, nhiệt độ giảm, báo hiệu đầu đông)

Ngày tốt tháng 10/2048: Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Cực Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Rất Tốt), Ngày 20 (Cực Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 10/2048: Ngày 16 (Cực Xấu), Ngày 19 (Cực Xấu), Ngày 31 (Rất Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2048

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2619
●
2720
●
2821
●
2922
●
3023
●
3124
●
9☆4 Quý Mùi
Ngày Pháp luật Việt Nam
1813 Nhâm Thìn
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Thống nhất Việt Nam
19☆14 Quý Tỵ
Ngày Quốc Tế Nam Giới
20☆15 Giáp Ngọ
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Tết cơm mới
23☆18 Đinh Dậu
Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
126
●

Số ngày trong tháng 11/2048: 30 ngày

Tên tháng này: Canh Tuất - Kim kết hợp Thổ. Tượng trưng cho tính kỷ luật, trách nhiệm và sự bền vững.

Tháng 11/2048 có: 9 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Lập Đông (khởi đầu mùa đông, thời tiết chuyển lạnh rõ rệt), Tiểu Tuyết (không khí lạnh tăng cường, có tuyết nhẹ ở vùng ôn đới lạnh)

Ngày tốt tháng 11/2048: Ngày 1 (Rất Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Cực Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Rất Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 11/2048: Ngày 7 (Rất Xấu), Ngày 10 (Cực Xấu), Ngày 14 (Rất Xấu), Ngày 22 (Cực Xấu)

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2048

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3025
●
1☆26/10 Ất Tỵ
Ngày thế giới phòng chống AIDS
62 Canh Tuất
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
11☆7 Ất Mão
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
128 Bính Thìn
Lễ hội mua sắm Shuangshier
19☆15 Quý Hợi
Ngày toàn quốc kháng chiến
2016 Giáp Tý
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
22☆18 Bính Dần
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
25☆21 Kỷ Tỵ
Lễ Giáng Sinh

Số ngày trong tháng 12/2048: 31 ngày

Tên tháng này: Tân Hợi - Kim sinh Thủy. Thuận lợi cho nghiên cứu, học hỏi và phát triển các kỹ năng chuyên môn.

Tháng 12/2048 có: 11 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo

Tiết khí nổi bật: Đại Tuyết (rét sâu, không khí lạnh tăng cường mạnh), Đông Chí (đêm dài nhất, báo hiệu chuyển sang chu kỳ mới của dương khí)

Ngày tốt tháng 12/2048: Ngày 3 (Cực Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 28 (Cực Tốt)

Ngày cần tránh trong tháng 12/2048: Ngày 4 (Cực Xấu), Ngày 14 (Rất Xấu)

BẢNG THỐNG KÊ NGÀY HOÀNG ĐẠO, HẮC ĐẠO NĂM 2048

Tháng Dương lịch

Số ngày Hoàng đạo

Số ngày Hắc đạo

Đặc điểm tháng

Tháng 1

10

10

Trời lạnh, khởi đầu năm mới Dương lịch, phù hợp nghỉ ngơi, tổng kết, lên kế hoạch công việc và mục tiêu dài hạn.

Tháng 2

9

10

Mùa xuân đến gần, hoa bắt đầu nở, không khí vui tươi đón Tết Nguyên Đán, mọi người khởi động công việc trong năm mới.

Tháng 3

10

11

Xuân rõ rệt, thời tiết ấm dần, mưa phùn nhẹ, cây cối xanh tốt, nhiều lễ hội truyền thống diễn ra khắp nơi.

Tháng 4

10

10

Giao mùa xuân sang hạ, trời bắt đầu nóng nhẹ, mưa rào xuất hiện, sinh trưởng tự nhiên mạnh mẽ, năng lượng dồi dào.

Tháng 5

11

10

Nắng bắt đầu gay gắt, đầu mùa hè, học sinh thi cử, cây trái phát triển nhanh, thời tiết oi nóng dần lên.

Tháng 6

9

10

Cao điểm mùa hè, nắng nóng cao điểm, mưa dông nhiều, nghỉ hè bắt đầu, du lịch biển và hoạt động ngoài trời sôi động.

Tháng 7

10

10

Nắng nóng kéo dài, mưa bão xuất hiện nhiều, thời tiết thất thường, cây trồng phát triển mạnh, nông nghiệp vào giai đoạn quan trọng.

Tháng 8

12

10

Vẫn trong mùa hè, mưa nhiều hơn, không khí ẩm, hoa trái mùa thu bắt đầu hình thành, chuẩn bị chuyển mùa rõ rệt.

Tháng 9

10

10

Bắt đầu thu, thời tiết mát mẻ hơn, mưa giảm dần, cây cối thay lá nhẹ, học sinh nhập học năm học mới.

Tháng 10

10

10

Tiết Thu trời se lạnh, ít mưa, không khí dễ chịu, cây lá chuyển màu, thích hợp du lịch và nghỉ ngơi.

Tháng 11

9

10

Cuối thu đầu đông, gió lạnh bắt đầu tăng, trời hanh khô, ngày ngắn dần, chuẩn bị cho mùa đông rõ rệt.

Tháng 12

11

10

Mùa đông sâu, lạnh rõ rệt, cuối năm tất bật, tổng kết công việc, không khí lễ hội Giáng sinh và năm mới rộn ràng.

GIẢI ĐÁP MỘT SỐ CÂU HỎI VỀ NĂM 2048

Năm 2048 có phải là năm nhuận không?

Năm 2048 là năm nhuận Dương, tháng 2 có 29 ngày.

Tết Nguyên Đán 2048 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Nguyên Đán năm 2048 rơi vào Thứ Năm ngày 14/2/2048 dương lịch.

Năm Mậu Thìn gần nhất là năm nào?

TL: Năm Mậu Thìn gần đây nhất là năm: Mậu Thìn (1988)

Năm Mậu Thìn 2048 mệnh gì?

TL: Năm 2048 mệnh Mộc (Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn))

Năm 2048 hợp với tuổi nào?

TL: Theo Địa chi: Năm 2048 hợp với tuổi Thân, tuổi Tý (tam hợp Thuỷ cục, cùng dương) và tuổi Dậu (lục hợp).

Theo Thiên Can: Can Mậu (Dương Thổ) hợp với can Quý (Âm Thủy). Hợp hóa Hỏa, mang đến nhiệt huyết, đam mê.

Theo Ngũ hành: Mệnh Mộc (Đại Lâm Mộc) của năm Mậu Thìn 2048 sẽ tương hợp với các tuổi thuộc mệnh Thuỷ (Thuỷ sinh Mộc) và mệnh Mộc (Lưỡng Mộc thành Lâm).

KẾT LUẬN: Các tuổi hợp với năm Mậu Thìn 2048 là: Bính Thân (1956), Đinh Dậu (1957), Bính Ngọ (1966), Đinh Mùi (1967), Quý Hợi (1983), Bính Tý (1996), Mậu Tý (2008), Quý Tỵ (2013), Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017),

Năm 2048 kỵ tuổi nào?

TL: Các tuổi xung khắc nên chú ý đến sức khoẻ, cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành và tránh làm các việc đại sự trong năm 2048 là tuổi Nhâm Tuất và Bính Tuất

Năm 2048 tuổi nào phạm tam tai?

TL: Năm 2048 có ba con giáp gặp phải hạn tam tai là: Thân - Tý - Thìn.

Năm 2048 tuổi nào phạm Thái Tuế?

TL: Theo quan niệm của người xưa, sao Thái Tuế thường được xem là sao hung, mang điềm xui. Khi gặp Thái Tuế trong năm, người ta tin rằng sẽ gặp phải nhiều khó khăn, trắc trở, đòi hỏi nỗ lực lớn để vượt qua.

Những tuổi phạm Thái Tuế trong năm 2048 như sau:

- Trực Thái Tuế: Tuổi Thìn

- Xung Thái Tuế: Tuổi Tuất

- Hình Thái Tuế: Tuổi Sửu

- Hại Thái Tuế: Tuổi Mão

- Phá Thái Tuế: Tuổi Sửu

Có bao nhiêu ngày Hoàng đạo trong năm 2048 ?

Trong năm 2048 có 121 ngày Hoàng đạo

Năm 2048 là năm con gì?

Năm 2048 là năm con Rồng

Năm 2048 tiết Thanh minh vào ngày nào?

Tiết Thanh minh năm 2048 bắt đầu vào ngày 04/04/2048 Dương lịch

XEM THÊM

CÁC SỰ KIỆN NỔI BẬT TRONG NĂM 2048

CÁC NGÀY LỄ DƯƠNG LỊCH

CÁC NGÀY LỄ ÂM LỊCH

NGUỒN THÔNG TIN

Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều đóng góp trong lĩnh vực tìm hiểu lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu lịch âm năm được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.