Lịch âm 12/2047 - Lịch vạn niên tháng 12 năm 2047

Tháng 12 là tháng cuối cùng của năm Dương lịch 2047. Theo lịch âm năm 2047 thì tháng 12/2047 Dương lịch bắt đầu từ ngày 15 tháng 10 năm Đinh Mão đến ngày 15 tháng 11 năm Đinh Mão.

Tháng 12 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Hai, tiếng Anh gọi là December. Tên gọi này xuất phát từ từ Latin "decem" có nghĩa là "mười" vì tháng 12 từng là tháng thứ mười trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 12 năm 2047 có tổng cộng 31 ngày. Tháng 12 thường đánh dấu sự chuyển giao sang mùa đông ở Việt Nam và một số nước ở phía Bắc bán cầu. Với người Công Giáo trên toàn thế giới đây là tháng có ngày lễ lớn nhất trong năm, lễ Giáng Sinh (25/12/2047).

Tổng quan lịch âm Tháng 12 năm 2047

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Tân Hợi - Kim sinh Thủy. Thuận lợi cho nghiên cứu, học hỏi và phát triển các kỹ năng chuyên môn.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Đại Tuyết (rét sâu, không khí lạnh tăng cường mạnh), Đông Chí (đêm dài nhất, báo hiệu chuyển sang chu kỳ mới của dương khí)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 6 (Tương Đối Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 12 (Cực Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 27 (Cực Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 22 , Ngày 26 , Ngày 27

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 4 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 22 , Ngày 26 , Ngày 27

Ngày đẹp động thổ: Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 19 , Ngày 22 , Ngày 27

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 4 , Ngày 9 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 22 , Ngày 26 , Ngày 27

Ngày cần tránh: Ngày 10 (Rất Xấu), Ngày 20 (Rất Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 12 năm 2047 lịch âm tháng 12 năm 2047 lịch dương tháng 12 năm 2047 tháng 12 năm 2047 12/2047 lich thang 12/2047 lịch vạn niên tháng 12 năm 2047

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2047

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2509
●
2610
●
2711
●
2812
●
2913
●
3014
●
1☆15/10 Kỷ Hợi
Ngày thế giới phòng chống AIDS
Tết cơm mới
620 Giáp Thìn
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
11☆25 Kỷ Dậu
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
1226 Canh Tuất
Lễ hội mua sắm Shuangshier
19☆3 Đinh Tỵ
Ngày toàn quốc kháng chiến
204 Mậu Ngọ
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
22☆6 Canh Thân
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
25☆9 Quý Hợi
Lễ Giáng Sinh

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2047

Chủ Nhật
1
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 15/10/2047 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
2
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 16/10/2047 ( ngày Canh Tý, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
3
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 17/10/2047 ( ngày Tân Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
4
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 18/10/2047 ( ngày Nhâm Dần, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
5
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 19/10/2047 ( ngày Quý Mão, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
6
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 20/10/2047 ( ngày Giáp Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
7
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 21/10/2047 ( ngày Ất Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
8
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 22/10/2047 ( ngày Bính Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
9
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 23/10/2047 ( ngày Đinh Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
10
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 24/10/2047 ( ngày Mậu Thân, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
11
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 25/10/2047 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
12
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 26/10/2047 ( ngày Canh Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
13
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 27/10/2047 ( ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
14
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 28/10/2047 ( ngày Nhâm Tý, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
15
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 29/10/2047 ( ngày Quý Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
16
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 30/10/2047 ( ngày Giáp Dần, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
17
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 1/11/2047 ( ngày Ất Mão, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
18
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 2/11/2047 ( ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
19
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 3/11/2047 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
20
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 4/11/2047 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
21
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 5/11/2047 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
22
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 6/11/2047 ( ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
23
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 7/11/2047 ( ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
24
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 8/11/2047 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
25
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 9/11/2047 ( ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
26
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 10/11/2047 ( ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
27
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 11/11/2047 ( ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
28
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 12/11/2047 ( ngày Bính Dần, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
29
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 13/11/2047 ( ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
30
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 14/11/2047 ( ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
31
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 15/11/2047 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 12 năm 2047