Lịch âm 11/2044 - Lịch vạn niên tháng 11 năm 2044

Tháng 11 là tháng thứ 11 của năm Dương lịch 2044. Theo lịch âm năm 2044 thì tháng 11/2044 Dương lịch bắt đầu từ ngày 12 tháng 9 năm Giáp Tý đến ngày 12 tháng 10 năm Giáp Tý.

Tháng 11 năm 2044 có tổng cộng 30 ngày. Tháng 11 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Một, có tên gọi trong tiếng Anh là November. Tên gọi này bắt nguồn từ từ Latin "novem" có nghĩa là "chín" vì tháng 11 từng là tháng thứ chín trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 11 thường được biết đến với một số sự kiện và ngày lễ quan trọng, đặc biệt là Ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11/2044).

Tổng quan lịch âm Tháng 11 năm 2044

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Giáp Tuất - Mộc kết hợp Thổ. Tháng phù hợp cho việc lập chiến lược dài hạn và xây dựng nền móng vững chắc.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Lập Đông (khởi đầu mùa đông, thời tiết chuyển lạnh rõ rệt), Tiểu Tuyết (không khí lạnh tăng cường, có tuyết nhẹ ở vùng ôn đới lạnh)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Rất Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 10 (Cực Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Rất Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Cực Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 10 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 30

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 10 , Ngày 16 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 8 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 27 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 4 , Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 10 , Ngày 13 , Ngày 16 , Ngày 22 , Ngày 24 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 6 (Cực Xấu), Ngày 9 (Cực Xấu), Ngày 19 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 11 năm 2044 lịch âm tháng 11 năm 2044 lịch dương tháng 11 năm 2044 tháng 11 năm 2044 11/2044 lich thang 11/2044 lịch vạn niên tháng 11 năm 2044

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2044

Thứ Ba
1
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 12/9/2044 ( ngày Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
2
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 13/9/2044 ( ngày Ất Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
3
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 14/9/2044 ( ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
4
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 15/9/2044 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
5
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 16/9/2044 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
6
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 17/9/2044 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
7
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 18/9/2044 ( ngày Canh Thân, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
8
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 19/9/2044 ( ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
9
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 20/9/2044 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
10
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 21/9/2044 ( ngày Quý Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
11
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 22/9/2044 ( ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
12
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 23/9/2044 ( ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
13
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 24/9/2044 ( ngày Bính Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
14
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 25/9/2044 ( ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
15
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 26/9/2044 ( ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
16
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 27/9/2044 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
17
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 28/9/2044 ( ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
18
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 29/9/2044 ( ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
19
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 1/10/2044 ( ngày Nhâm Thân, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
20
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 2/10/2044 ( ngày Quý Dậu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
21
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 3/10/2044 ( ngày Giáp Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
22
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 4/10/2044 ( ngày Ất Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
23
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 5/10/2044 ( ngày Bính Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
24
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 6/10/2044 ( ngày Đinh Sửu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
25
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 7/10/2044 ( ngày Mậu Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
26
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 8/10/2044 ( ngày Kỷ Mão, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
27
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 9/10/2044 ( ngày Canh Thìn, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
28
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 10/10/2044 ( ngày Tân Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
29
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 11/10/2044 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
30
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 12/10/2044 ( ngày Quý Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 11 năm 2044