Lịch âm 12/2044 - Lịch vạn niên tháng 12 năm 2044

Tháng 12 là tháng cuối cùng của năm Dương lịch 2044. Theo lịch âm năm 2044 thì tháng 12/2044 Dương lịch bắt đầu từ ngày 13 tháng 10 năm Giáp Tý đến ngày 13 tháng 11 năm Giáp Tý.

Tháng 12 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Hai, tiếng Anh gọi là December. Tên gọi này xuất phát từ từ Latin "decem" có nghĩa là "mười" vì tháng 12 từng là tháng thứ mười trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 12 năm 2044 có tổng cộng 31 ngày. Tháng 12 thường đánh dấu sự chuyển giao sang mùa đông ở Việt Nam và một số nước ở phía Bắc bán cầu. Với người Công Giáo trên toàn thế giới đây là tháng có ngày lễ lớn nhất trong năm, lễ Giáng Sinh (25/12/2044).

Tổng quan lịch âm Tháng 12 năm 2044

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Ất Hợi - Mộc được Thủy nuôi dưỡng. Tượng trưng cho sự phát triển ổn định, thuận lợi cho học tập và mở rộng kiến thức.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Đại Tuyết (rét sâu, không khí lạnh tăng cường mạnh), Đông Chí (đêm dài nhất, báo hiệu chuyển sang chu kỳ mới của dương khí)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Rất Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 12 , Ngày 25 , Ngày 29

Ngày đẹp khai trương: Ngày 4 , Ngày 6 , Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 25 , Ngày 29 , Ngày 30

Ngày đẹp động thổ: Ngày 6 , Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 25 , Ngày 30

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 6 , Ngày 12 , Ngày 15 , Ngày 18 , Ngày 25 , Ngày 29 , Ngày 30

Ngày cần tránh: Ngày 1 (Cực Xấu), Ngày 13 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 12 năm 2044 lịch âm tháng 12 năm 2044 lịch dương tháng 12 năm 2044 tháng 12 năm 2044 12/2044 lich thang 12/2044 lịch vạn niên tháng 12 năm 2044

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2044

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2810
●
2911
●
3012
●
113/10 Giáp Thân
Ngày thế giới phòng chống AIDS
315 Bính Tuất
Tết cơm mới
6☆18 Kỷ Sửu
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
11☆23 Giáp Ngọ
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
12☆24 Ất Mùi
Lễ hội mua sắm Shuangshier
19☆1/11 Nhâm Dần
Ngày toàn quốc kháng chiến
20☆2 Quý Mão
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
22☆4 Ất Tỵ
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
25☆7 Mậu Thân
Lễ Giáng Sinh

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2044

Thứ Năm
1
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 13/10/2044 ( ngày Giáp Thân, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 14/10/2044 ( ngày Ất Dậu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 15/10/2044 ( ngày Bính Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 16/10/2044 ( ngày Đinh Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 17/10/2044 ( ngày Mậu Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 18/10/2044 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 19/10/2044 ( ngày Canh Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 20/10/2044 ( ngày Tân Mão, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 21/10/2044 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 22/10/2044 ( ngày Quý Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 23/10/2044 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 24/10/2044 ( ngày Ất Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 25/10/2044 ( ngày Bính Thân, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 26/10/2044 ( ngày Đinh Dậu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 27/10/2044 ( ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 28/10/2044 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 29/10/2044 ( ngày Canh Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 30/10/2044 ( ngày Tân Sửu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 1/11/2044 ( ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 2/11/2044 ( ngày Quý Mão, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 3/11/2044 ( ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 4/11/2044 ( ngày Ất Tỵ, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 5/11/2044 ( ngày Bính Ngọ, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 6/11/2044 ( ngày Đinh Mùi, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 7/11/2044 ( ngày Mậu Thân, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 8/11/2044 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 9/11/2044 ( ngày Canh Tuất, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 10/11/2044 ( ngày Tân Hợi, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 11/11/2044 ( ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 12/11/2044 ( ngày Quý Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
31
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 13/11/2044 ( ngày Giáp Dần, tháng Bính Tý, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 12 năm 2044