Xem lịch âm năm 2044 - Lịch vạn niên 2044
Lịch âm năm 2044 là năm Giáp Tý (Năm con Chuột). Mùng 1 Tết Nguyên Đán năm 2044 rơi vào Thứ Bảy ngày 30/1/2044 dương lịch.
Thông tin tổng quan năm 2044
Năm Dương Lịch:2044
Năm Âm Lịch: Giáp Tý
Con Giáp: Con Chuột
Ngũ hành: Kim
Nạp âm: Hải Trung Kim (Vàng dưới biển)
Thiên can: Giáp
Địa chi: Tý
Năm nhuận: Năm 2044 là năm nhuận cả lịch Âm lẫn lịch Dương.
Tổng số ngày trong năm: 366
Số ngày Hoàng đạo: 123
Số ngày Hắc đạo: 122

Người sinh năm Giáp Tý (1984) thuộc tuổi con chuột, với Thiên Can là Giáp và Địa Chi là Tý. Đây là năm đầu tiên trong chu kỳ 60 năm của lịch Can Chi. Người sinh năm 1984 thuộc mệnh Hải Trung Kim, nghĩa là "vàng trong biển", biểu thị cho sự quý giá và hiếm có. Điều này cũng phản ánh tính cách của người tuổi Giáp Tý, thường kín đáo và nội tâm.
Người tuổi Giáp Tý thường có khả năng thích ứng tốt với mọi hoàn cảnh, giống như con chuột, họ rất linh hoạt và khéo léo trong việc giải quyết vấn đề. Người tuổi Giáp Tý thường gặt hái thành công trong sự nghiệp nhờ vào sự kiên trì và quyết tâm. Màu sắc may mắn cho người tuổi Giáp Tý bao gồm các màu thuộc hành Kim như trắng, bạc và các màu thuộc hành Thổ như vàng, nâu.
âm lịch 2044 lịch năm 2044 lịch vạn niên năm 2044 lịch dương 2044 năm 2044 được nghỉ mấy ngày lịch Giáp Tý 2043 ngày tốt năm 2044
Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 2044
Xem Lịch Tháng:
|
Số ngày trong tháng 1/2044: 31 ngày Tên tháng này: Ất Sửu - Mộc được nuôi dưỡng trong Thổ. Tháng thích hợp củng cố nền tảng, tích lũy kinh nghiệm và chuẩn bị cho giai đoạn tăng trưởng mới. Tháng 1/2044 có: 10 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo Tiết khí nổi bật: Tiểu Hàn (rét đậm, gió lạnh mạnh, thời tiết khô hanh), Đại Hàn (lạnh nhất năm, nhiều nơi xuất hiện sương giá) Ngày tốt tháng 1/2044: Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 3 (Rất Tốt), Ngày 7 (Cực Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Cực Tốt), Ngày 19 (Cực Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Cực Tốt) Ngày cần tránh trong tháng 1/2044: Ngày 5 (Rất Xấu), Ngày 8 (Rất Xấu), Ngày 20 (Rất Xấu), Ngày 28 (Rất Xấu) |
|
Số ngày trong tháng 2/2044: 29 ngày Tên tháng này: Giáp Dần - Khởi đầu chu kỳ Mộc khí mạnh mẽ. Tháng tượng trưng cho sự sinh trưởng, khai mở công việc mới, thuận lợi cho học tập, lập kế hoạch và phát triển các dự án dài hạn. Tháng 2/2044 có: 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo Tiết khí nổi bật: Lập Xuân (khởi đầu mùa xuân, vạn vật đâm chồi), Vũ Thủy (mưa xuân tăng dần, độ ẩm không khí cao) Ngày tốt tháng 2/2044: Ngày 4 (Rất Tốt), Ngày 7 (Cực Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt) Ngày cần tránh trong tháng 2/2044: Ngày 2 (Rất Xấu), Ngày 14 (Rất Xấu) |
|
Số ngày trong tháng 3/2044: 31 ngày Tên tháng này: Ất Mão - Âm Mộc vượng, cây cối phát triển mạnh. Thích hợp xây dựng quan hệ, mở rộng hợp tác và thực hiện các công việc cần sự mềm dẻo, linh hoạt. Tháng 3/2044 có: 9 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo Tiết khí nổi bật: Kinh Trập (vạn vật sinh sôi, côn trùng bắt đầu hoạt động), Xuân Phân (giữa mùa xuân, ngày đêm cân bằng, thời tiết dễ chịu) Ngày tốt tháng 3/2044: Ngày 2 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Rất Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Rất Tốt), Ngày 23 (Cực Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt) Ngày cần tránh trong tháng 3/2044: Ngày 8 (Cực Xấu), Ngày 14 (Rất Xấu), Ngày 20 (Cực Xấu), Ngày 31 (Rất Xấu) |
|
Số ngày trong tháng 4/2044: 30 ngày Tên tháng này: Bính Thìn - Hỏa sinh từ Mộc, năng lượng tăng trưởng rõ rệt. Tháng thuận cho khai trương, quảng bá thương hiệu và thúc đẩy các kế hoạch đang triển khai. Tháng 4/2044 có: 11 ngày hoàng đạo và 9 ngày hắc đạo Tiết khí nổi bật: Thanh Minh (thời tiết trong sáng, nhiệt độ tăng dần, cây cối đâm chồi nảy lộc), Cốc Vũ (xuất hiện nhiều cơn mưa, báo hiệu cuối mùa xuân) Ngày tốt tháng 4/2044: Ngày 6 (Rất Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Cực Tốt), Ngày 26 (Rất Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt) Ngày cần tránh trong tháng 4/2044: Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 10 (Rất Xấu), Ngày 16 (Cực Xấu), Ngày 19 (Rất Xấu), Ngày 24 (Rất Xấu) |
|
Số ngày trong tháng 5/2044: 31 ngày Tên tháng này: Đinh Tỵ - Hỏa khí bắt đầu cực thịnh. Đây là thời điểm dễ đạt thành tựu nhưng cũng cần kiểm soát cảm xúc và tránh quyết định nóng vội. Tháng 5/2044 có: 11 ngày hoàng đạo và 9 ngày hắc đạo Tiết khí nổi bật: Lập Hạ (Khởi đầu mùa hè, thời tiết nóng dần lên), Tiểu Mãn (cây trồng sinh trưởng mạnh, hạt bắt đầu no chắc) Ngày tốt tháng 5/2044: Ngày 1 (Tương Đối Tốt), Ngày 2 (Rất Tốt), Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Rất Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 21 (Rất Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt) Ngày cần tránh trong tháng 5/2044: Ngày 5 (Rất Xấu) |
|
Số ngày trong tháng 6/2044: 30 ngày Tên tháng này: Mậu Ngọ - Dương Hỏa đạt đỉnh. Tháng tượng trưng cho danh tiếng, sự nổi bật và thành công trong các hoạt động truyền thông, giáo dục. Tháng 6/2044 có: 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo Tiết khí nổi bật: Mang Chủng (gieo trồng vụ hè, mưa nhiều, độ ẩm cao), Hạ Chí (nắng nóng gay gắt, ngày dài đêm ngắn nhất năm) Ngày tốt tháng 6/2044: Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 6 (Rất Tốt), Ngày 12 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 22 (Rất Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Rất Tốt) Ngày cần tránh trong tháng 6/2044: Ngày 3 (Rất Xấu), Ngày 8 (Rất Xấu), Ngày 13 (Rất Xấu), Ngày 27 (Rất Xấu) |
|
Số ngày trong tháng 7/2044: 31 ngày Tên tháng này: Kỷ Mùi - Thổ khí ổn định sau giai đoạn Hỏa vượng. Thuận lợi cho tích lũy tài sản, củng cố nền tảng và hoàn thiện các kế hoạch dang dở. Tháng 7/2044 có: 11 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo Tiết khí nổi bật: Tiểu Thử (nắng nóng tăng dần, mưa giông xuất hiện nhiều), Đại Thử (thời tiết nóng nhất năm, oi bức kéo dài) Ngày tốt tháng 7/2044: Ngày 1 (Tương Đối Tốt), Ngày 4 (Cực Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 7 (Rất Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 13 (Rất Tốt), Ngày 16 (Cực Tốt), Ngày 17 (Rất Tốt), Ngày 19 (Rất Tốt), Ngày 24 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt), Ngày 31 (Cực Tốt) Ngày cần tránh trong tháng 7/2044: Ngày 2 (Rất Xấu), Ngày 3 (Cực Xấu), Ngày 8 (Cực Xấu), Ngày 9 (Rất Xấu), Ngày 15 (Cực Xấu), Ngày 18 (Rất Xấu) |
|
Số ngày trong tháng 8/2044: 31 ngày Tên tháng này: Canh Thân - Kim khí xuất hiện mạnh mẽ. Thích hợp sắp xếp lại công việc, cải tiến quy trình và đưa ra các quyết định mang tính chiến lược. Tháng 8/2044 có: 10 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo Tiết khí nổi bật: Lập Thu (mùa thu bắt đầu, khí trời dần dễ chịu hơn), Xử Thử (cái nóng mùa hè suy giảm, thu sang rõ nét) Ngày tốt tháng 8/2044: Ngày 2 (Cực Tốt), Ngày 7 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Cực Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Rất Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Cực Tốt), Ngày 26 (Tương Đối Tốt), Ngày 31 (Cực Tốt) Ngày cần tránh trong tháng 8/2044: Ngày 6 (Rất Xấu), Ngày 16 (Cực Xấu), Ngày 18 (Rất Xấu), Ngày 28 (Rất Xấu) |
|
Số ngày trong tháng 9/2044: 30 ngày Tên tháng này: Canh Thân - Kim khí xuất hiện mạnh mẽ. Thích hợp sắp xếp lại công việc, cải tiến quy trình và đưa ra các quyết định mang tính chiến lược. Tháng 9/2044 có: 10 ngày hoàng đạo và 9 ngày hắc đạo Tiết khí nổi bật: Bạch Lộ (sương trắng buổi sáng, không khí mát mẻ hơn), Thu Phân (ngày đêm cân bằng, chính giữa mùa thu) Ngày tốt tháng 9/2044: Ngày 4 (Cực Tốt), Ngày 7 (Rất Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 12 (Cực Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Rất Tốt), Ngày 19 (Cực Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt) Ngày cần tránh trong tháng 9/2044: Ngày 3 (Rất Xấu), Ngày 9 (Rất Xấu), Ngày 11 (Rất Xấu), Ngày 18 (Rất Xấu), Ngày 27 (Rất Xấu) |
|
Số ngày trong tháng 10/2044: 31 ngày Tên tháng này: Tân Dậu - Kim vượng, tượng trưng cho sự tinh gọn và chính xác. Thuận lợi cho các lĩnh vực tài chính, kỹ thuật và quản lý. Tháng 10/2044 có: 11 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo Tiết khí nổi bật: Hàn Lộ (sương lạnh xuất hiện, tiết trời mát mẻ hơn), Sương Giáng (sương đậm dần, nhiệt độ giảm, báo hiệu đầu đông) Ngày tốt tháng 10/2044: Ngày 1 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Cực Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Cực Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Cực Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Cực Tốt), Ngày 29 (Rất Tốt) Ngày cần tránh trong tháng 10/2044: Ngày 9 (Cực Xấu) |
|
Số ngày trong tháng 11/2044: 30 ngày Tên tháng này: Nhâm Tuất - Thủy khí bắt đầu hình thành. Tháng thích hợp học tập, nghiên cứu, tích lũy kiến thức và chuẩn bị cho các kế hoạch tương lai. Tháng 11/2044 có: 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo Tiết khí nổi bật: Lập Đông (khởi đầu mùa đông, thời tiết chuyển lạnh rõ rệt), Tiểu Tuyết (không khí lạnh tăng cường, có tuyết nhẹ ở vùng ôn đới lạnh) Ngày tốt tháng 11/2044: Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 7 (Rất Tốt), Ngày 8 (Rất Tốt), Ngày 10 (Cực Tốt), Ngày 13 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Rất Tốt), Ngày 27 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Cực Tốt) Ngày cần tránh trong tháng 11/2044: Ngày 6 (Cực Xấu), Ngày 9 (Cực Xấu), Ngày 19 (Cực Xấu) |
|
Số ngày trong tháng 12/2044: 31 ngày Tên tháng này: Quý Hợi - Thủy vượng, thuận lợi cho ngoại giao, giao tiếp và các công việc liên quan đến sáng tạo, tư duy đổi mới. Tháng 12/2044 có: 10 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo Tiết khí nổi bật: Đại Tuyết (rét sâu, không khí lạnh tăng cường mạnh), Đông Chí (đêm dài nhất, báo hiệu chuyển sang chu kỳ mới của dương khí) Ngày tốt tháng 12/2044: Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Rất Tốt), Ngày 21 (Tương Đối Tốt), Ngày 25 (Rất Tốt), Ngày 29 (Tương Đối Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt) Ngày cần tránh trong tháng 12/2044: Ngày 1 (Cực Xấu), Ngày 13 (Cực Xấu) |
BẢNG THỐNG KÊ NGÀY HOÀNG ĐẠO, HẮC ĐẠO NĂM 2044
Tháng Dương lịch |
Số ngày Hoàng đạo |
Số ngày Hắc đạo |
Đặc điểm tháng |
Tháng 1 |
10 |
11 |
Trời lạnh, khởi đầu năm mới Dương lịch, phù hợp nghỉ ngơi, tổng kết, lên kế hoạch công việc và mục tiêu dài hạn. |
Tháng 2 |
10 |
10 |
Mùa xuân đến gần, hoa bắt đầu nở, không khí vui tươi đón Tết Nguyên Đán, mọi người khởi động công việc trong năm mới. |
Tháng 3 |
9 |
11 |
Xuân rõ rệt, thời tiết ấm dần, mưa phùn nhẹ, cây cối xanh tốt, nhiều lễ hội truyền thống diễn ra khắp nơi. |
Tháng 4 |
11 |
9 |
Giao mùa xuân sang hạ, trời bắt đầu nóng nhẹ, mưa rào xuất hiện, sinh trưởng tự nhiên mạnh mẽ, năng lượng dồi dào. |
Tháng 5 |
11 |
9 |
Nắng bắt đầu gay gắt, đầu mùa hè, học sinh thi cử, cây trái phát triển nhanh, thời tiết oi nóng dần lên. |
Tháng 6 |
10 |
10 |
Cao điểm mùa hè, nắng nóng cao điểm, mưa dông nhiều, nghỉ hè bắt đầu, du lịch biển và hoạt động ngoài trời sôi động. |
Tháng 7 |
11 |
10 |
Nắng nóng kéo dài, mưa bão xuất hiện nhiều, thời tiết thất thường, cây trồng phát triển mạnh, nông nghiệp vào giai đoạn quan trọng. |
Tháng 8 |
10 |
11 |
Vẫn trong mùa hè, mưa nhiều hơn, không khí ẩm, hoa trái mùa thu bắt đầu hình thành, chuẩn bị chuyển mùa rõ rệt. |
Tháng 9 |
10 |
9 |
Bắt đầu thu, thời tiết mát mẻ hơn, mưa giảm dần, cây cối thay lá nhẹ, học sinh nhập học năm học mới. |
Tháng 10 |
11 |
11 |
Tiết Thu trời se lạnh, ít mưa, không khí dễ chịu, cây lá chuyển màu, thích hợp du lịch và nghỉ ngơi. |
Tháng 11 |
10 |
10 |
Cuối thu đầu đông, gió lạnh bắt đầu tăng, trời hanh khô, ngày ngắn dần, chuẩn bị cho mùa đông rõ rệt. |
Tháng 12 |
10 |
11 |
Mùa đông sâu, lạnh rõ rệt, cuối năm tất bật, tổng kết công việc, không khí lễ hội Giáng sinh và năm mới rộn ràng. |
GIẢI ĐÁP MỘT SỐ CÂU HỎI VỀ NĂM 2044
Năm 2044 có phải là năm nhuận không?
Năm 2044 là năm nhuận cả lịch Âm lẫn lịch Dương.
Tết Nguyên Đán 2044 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Nguyên Đán năm 2044 rơi vào Thứ Bảy ngày 30/1/2044 dương lịch.
Năm Giáp Tý gần nhất là năm nào?
TL: Năm Giáp Tý gần đây nhất là năm: Giáp Tý (1984), Giáp Tý (2044)
Năm Giáp Tý 2044 mệnh gì?
TL: Năm 2044 mệnh Kim (Hải Trung Kim (Vàng dưới biển))
Năm 2044 hợp với tuổi nào?
TL: Theo Địa chi: Năm 2044 hợp với tuổi Thân, tuổi Thìn (tam hợp Thuỷ cục, cùng dương) và tuổi Sửu (lục hợp).
Theo Thiên can: Can Giáp (Dương Mộc) hợp với can Kỷ (Âm Thổ). Hợp hóa Thổ mang đến sự ổn định.
Theo Ngũ hành: Mệnh Kim (Hải Trung Kim) của năm Giáp Tý 2044 sẽ tương hợp với các tuổi thuộc mệnh Thổ (Thổ sinh Kim) và mệnh Kim (Lưỡng Kim thành khí).
KẾT LUẬN: Các tuổi hợp với năm Giáp Tý 2044 là: Kỷ Dậu (1969), Ất Sửu (1985), Nhâm Thân (1992), Nhâm Thìn (2012),
Năm 2044 kỵ tuổi nào?
TL: Các tuổi xung khắc nên chú ý đến sức khoẻ, cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành và tránh làm các việc đại sự trong năm 2044 là tuổi Mậu Ngọ và Nhâm Ngọ
Năm 2044 tuổi nào phạm tam tai?
TL: Năm 2044 có ba con giáp gặp phải hạn tam tai là: Sửu - Tỵ - Dần.
Năm 2044 tuổi nào phạm Thái Tuế?
TL: Theo quan niệm của người xưa, sao Thái Tuế thường được xem là sao hung, mang điềm xui. Khi gặp Thái Tuế trong năm, người ta tin rằng sẽ gặp phải nhiều khó khăn, trắc trở, đòi hỏi nỗ lực lớn để vượt qua.
Những tuổi phạm Thái Tuế trong năm 2044 như sau:
- Trực Thái Tuế: Tuổi Tý
- Xung Thái Tuế: Tuổi Ngọ
- Hình Thái Tuế: Tuổi Dậu
- Hại Thái Tuế: Tuổi Mùi
- Phá Thái Tuế: Tuổi Dậu
Có bao nhiêu ngày Hoàng đạo trong năm 2044 ?
Trong năm 2044 có 123 ngày Hoàng đạo
Năm 2044 là năm con gì?
Năm 2044 là năm con Chuột
Năm 2044 tiết Thanh minh vào ngày nào?
Tiết Thanh minh năm 2044 bắt đầu vào ngày 04/04/2044 Dương lịch
XEM THÊM
CÁC SỰ KIỆN NỔI BẬT TRONG NĂM 2044
CÁC NGÀY LỄ DƯƠNG LỊCH
- 1/1: Tết Dương Lịch Được nghỉ
- 3/2: Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
- 27/2: Ngày Thầy thuốc Việt Nam
- 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ
- 20/3: Ngày Quốc tế Hạnh phúc
- 30/4: Ngày Thống nhất Đất Nước Được nghỉ
- 1/5: Ngày Quốc tế Lao động Được nghỉ
- 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
- 15/5: Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
- 19/5: Ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh
- 1/6: Ngày Quốc tế Thiếu nhi
- 27/7: Ngày Thương binh Liệt sĩ
- 28/7: Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
- 19/8: Ngày Cách mạng tháng Tám thành công
- 2/9: Ngày Quốc khánh nước CHXNCN Việt Nam Được nghỉ
- 10/10: Ngày giải phóng thủ đô
- 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 22/12: Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
- 25/12: Lễ Giáng Sinh
CÁC NGÀY LỄ ÂM LỊCH
- 1/1: Tết Nguyên Đán Được nghỉ
- 6/1: Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
- 15/1: Tết Nguyên Tiêu
- 3/3: Tết Hàn Thực
- 10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương Được nghỉ
- 15/4: Lễ Phật Đản
- 5/5: Tết Đoan Ngọ
- 15/7: Lễ Vu Lan - Tết Trung nguyên
- 15/8: Tết Trung Thu
- 23/12: Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều đóng góp trong lĩnh vực tìm hiểu lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu lịch âm năm được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.