Lịch âm 10/2044 - Lịch vạn niên tháng 10 năm 2044

Tháng 10 là tháng thứ 10 của năm Dương lịch 2044. Theo lịch âm năm 2044 thì tháng 10/2044 Dương lịch bắt đầu từ ngày 11 tháng 8 năm Giáp Tý đến ngày 11 tháng 9 năm Giáp Tý.

Tháng 10 dương lịch năm 2044 có tổng cộng 31 ngày , tháng này còn gọi là tháng Mười, tên tiếng Anh là October. Tên gọi này xuất phát từ từ Latin "octo" có nghĩa là tháng thứ "tám" trong lịch cổ đại của người La Mã, khi năm chỉ có 10 tháng. Ngoài ra, tháng 10 còn có nhiều ngày lễ khác liên quan đến các lĩnh vực như môi trường, y tế, và văn hóa.

Tổng quan lịch âm Tháng 10 năm 2044

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Quý Dậu - Thủy được Kim hỗ trợ. Thuận lợi cho nghiên cứu, sáng tạo nội dung và phát triển các dự án trí tuệ.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Hàn Lộ (sương lạnh xuất hiện, tiết trời mát mẻ hơn), Sương Giáng (sương đậm dần, nhiệt độ giảm, báo hiệu đầu đông)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 1 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Cực Tốt), Ngày 10 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Cực Tốt), Ngày 18 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Cực Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 26 (Cực Tốt), Ngày 29 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 8 , Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 29

Ngày đẹp khai trương: Ngày 8 , Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 29

Ngày đẹp động thổ: Ngày 8 , Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 29

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 8 , Ngày 12 , Ngày 18 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 29

Ngày cần tránh: Ngày 9 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 10 năm 2044 lịch âm tháng 10 năm 2044 lịch dương tháng 10 năm 2044 tháng 10 năm 2044 10/2044 lich thang 10/2044 lịch vạn niên tháng 10 năm 2044

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2044

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2606
●
2707
●
2808
●
2909
●
3010
●
1☆11/8 Quý Mùi
Ngày quốc tế người cao tuổi
2☆12 Giáp Thân
Ngày Khuyến học Việt Nam
414 Bính Tuất
Hội Nghinh Ông
5☆15 Đinh Hợi
Tết Trung Thu
1020 Nhâm Thìn
Ngày giải phóng thủ đô
13☆23 Ất Mùi
Ngày doanh nhân Việt Nam
14☆24 Bính Thân
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15☆25 Đinh Dậu
Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
20☆30 Nhâm Dần
Ngày Phụ nữ Việt Nam
29☆9 Tân Hợi
Tết Trùng Cửu
31☆11 Quý Sửu
Ngày lễ hoá trang Hallowen

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2044

Thứ Bảy
1
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 11/8/2044 ( ngày Quý Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 12/8/2044 ( ngày Giáp Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 13/8/2044 ( ngày Ất Dậu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 14/8/2044 ( ngày Bính Tuất, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 15/8/2044 ( ngày Đinh Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 16/8/2044 ( ngày Mậu Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Thu phân
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 17/8/2044 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 18/8/2044 ( ngày Canh Dần, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 19/8/2044 ( ngày Tân Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 20/8/2044 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 21/8/2044 ( ngày Quý Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 22/8/2044 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 23/8/2044 ( ngày Ất Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 24/8/2044 ( ngày Bính Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 25/8/2044 ( ngày Đinh Dậu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 26/8/2044 ( ngày Mậu Tuất, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 27/8/2044 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 28/8/2044 ( ngày Canh Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 29/8/2044 ( ngày Tân Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 30/8/2044 ( ngày Nhâm Dần, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 1/9/2044 ( ngày Quý Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 2/9/2044 ( ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 3/9/2044 ( ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 4/9/2044 ( ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 5/9/2044 ( ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 6/9/2044 ( ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 7/9/2044 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 8/9/2044 ( ngày Canh Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 9/9/2044 ( ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 10/9/2044 ( ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
31
Tháng 10

Âm Lịch: Ngày 11/9/2044 ( ngày Quý Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 10 năm 2044