Lịch Âm 27/12 - Âm lịch ngày 27 tháng 12 năm 2042
lịch vạn niên ngày 27 tháng 12 năm 2042 lịch âm ngày 27/12/2042
Năm 2042
Năm Nhâm Tuất
Ngày Dương Lịch: 27-12-2042
Ngày Âm Lịch: 16-11-2042
Ngày Chu tước Hắc đạo: Kỵ việc tranh cãi và kiện tụng, tuyệt đối cần giữ tính tình ôn hòa
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Trong một cuộc tranh luận với sếp. Chỉ có hai khả năng có thể xảy ra: thứ nhất là bạn sai, thứ hai là sếp bạn đúng.
Tử vi ngày Kỷ Hợi
Ngày Kỷ Hợi tọa Thiên Nguyên Dương Thổ, tàng tài tàng cung, cả đời thiên về đường tài vận, vẻ ngoài hiền từ, thông minh, giữ chữ tín. Để hóa giải Âm Thổ do nạp âm, mệnh chủ ngày Kỷ Hợi nên kết hợp với người sinh ngày Giáp Dần.
Người sinh ngày Kỷ Hợi khả năng ngoại giao tốt, đạt được cơ hội thăng tiến nếu chăm chỉ, họ sở hữu nhân duyên tốt nên được nhiều người trợ giúp, cần đặc biệt cẩn thận việc mượn tiền hộ người khác. Bản mệnh Kỷ Hợi có đường tình duyên rất thuận lợi, tuy nhiên cần đặc biệt cẩn thẩn về tiền tài.
ngày 27 tháng 12 năm 2042 ngày 27/12/2042 là ngày mấy âm ngày 27/12/2042 có tốt không ngày 27 tháng 12 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 27/12/2042
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Giờ Hắc ĐạoTý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. |
Ngày Kỵ |
Ngày 27-12-2042 (tức ngày 16/11 Âm Lịch ) phạm ngày: - Kim Thần Thất Sát: Ngày đại hung, trăm việc đều kiêng kỵ không nên tiến hành, bao gồm cả việc sinh con đẻ cái. |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTPhúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. SAO XẤUChu Tước hắc đạo: Kỵ việc nhập trạch, khai trương. Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo. |
Ngũ hành |
Ngày Kỷ Hợi có Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Tỵ, hại Tỵ, sát Thân, tuyệt Ngọ. Nạp âm: Kỷ Hợi có mệnh ngày là Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng). Ngày Kỷ Hợi, tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày đại hung (ngày phạt nhật). Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Kỷ: Không nên phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì dễ gây tổn thương, bất hoà. - Ngày Hợi: Không nên tổ chức cưới hỏi. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Lưu NiênLưu Niên là ngày Hung, mọi việc khó thành, mang tính chậm rãi, trì hoãn. Làm việc vào giờ này dễ gặp sự chậm trễ, chưa thuận lợi ngay. Lưu Liên sự nan thành.Cầu mưu nhật vị minh.Quan sự phàm nghi hoãn.Khi gia vị hồi trình.Thất vật Nam phương kiến.Cấp thao phương tâm xưng.Cánh tụ phòng khâu thiệt.Nhân khâu nghi bình bình. |
Thập Nhị Trực |
Trực BếTrực Bế là ngày cuối cùng trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn mọi việc trở lại khó khăn, gặp nhiều gian nan, trở ngại, bế tắc. Ngày có trực này thường không được sử dụng cho các việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng mà chỉ nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.
|
Nhị Thập Bát Tú |
Sao NữSao Nữ: Thuộc thổ tinh, là sao xấu, mang tên con Bức ( Dơi ), chủ trị ngày thứ 7. Chủ về Hao tiền tốn của bất lợi sinh đẻ, dễ bị lừa lọc.- Nên làm : Kết màn, may áo- Kiêng cữ : Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại,hung hại nhất là chôn cất, kiện cáo, trổ cửa, khơi đường tháo nước.- Ngoại lệ các ngày: Hợi, Mão, Mùi: Đều gọi là đường cùng. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng đặc biệt là ngày Quý Hợi. Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Thiên Thương (Tốt): Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Nam để đón Tài Thần Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tốc Hỷ Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Lưu Niên Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Xích Khẩu Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tiểu Các Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tuyệt Lộ Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Đại An Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 27/12/2042, tức ngày 16/11/2042 Âm lịch (ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất) là Ngày Cực Xấu, Đại Hung. Chỉ nên thực hiện các công việc sinh hoạt cá nhân, hàng ngày. Tuyệt đối không nên khởi sự, ký kết, xuất hành hoặc làm bất cứ công việc gì quan trọng vào ngày này. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 27 tháng 12 năm 2042 (FAQ)
Ngày 27/12/2042 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2042 thì ngày 27 tháng 12 năm 2042 Dương lịch là ngày 16 tháng 11 Âm lịch năm Nhâm Tuất.
Ngày 27-12-2042 là thứ mấy?
TL: Ngày 27 tháng 12 năm 2042 là ngày Thứ Bảy
Ngày 27/12/2042 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 27 tháng 12 năm 2042 tức ngày (16/11 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo
Ngày 27-12-2042 tốt hay xấu?
TL: Ngày 19 tháng 10 năm 2042 là Ngày Cực Xấu. Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Ngày 27 tháng 12 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 27 tháng 12 năm 2042 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.