Lịch âm 12/2042 - Lịch vạn niên tháng 12 năm 2042

Tháng 12 là tháng cuối cùng của năm Dương lịch 2042. Theo lịch âm năm 2042 thì tháng 12/2042 Dương lịch bắt đầu từ ngày 19 tháng 10 năm Nhâm Tuất đến ngày 20 tháng 11 năm Nhâm Tuất.

Tháng 12 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Hai, tiếng Anh gọi là December. Tên gọi này xuất phát từ từ Latin "decem" có nghĩa là "mười" vì tháng 12 từng là tháng thứ mười trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 12 năm 2042 có tổng cộng 31 ngày. Tháng 12 thường đánh dấu sự chuyển giao sang mùa đông ở Việt Nam và một số nước ở phía Bắc bán cầu. Với người Công Giáo trên toàn thế giới đây là tháng có ngày lễ lớn nhất trong năm, lễ Giáng Sinh (25/12/2042).

Tổng quan lịch âm Tháng 12 năm 2042

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Tân Hợi - Kim sinh Thủy. Thuận lợi cho nghiên cứu, học hỏi và phát triển các kỹ năng chuyên môn.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 12

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Đại Tuyết (rét sâu, không khí lạnh tăng cường mạnh), Đông Chí (đêm dài nhất, báo hiệu chuyển sang chu kỳ mới của dương khí)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 5 (Tương Đối Tốt), Ngày 8 (Cực Tốt), Ngày 10 (Rất Tốt), Ngày 11 (Tương Đối Tốt), Ngày 12 (Rất Tốt), Ngày 17 (Tương Đối Tốt), Ngày 20 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Rất Tốt), Ngày 30 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 8 , Ngày 10 , Ngày 12 , Ngày 24 , Ngày 28

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 8 , Ngày 10 , Ngày 12 , Ngày 17 , Ngày 24 , Ngày 28

Ngày đẹp động thổ: Ngày 5 , Ngày 8 , Ngày 10 , Ngày 12 , Ngày 17 , Ngày 24 , Ngày 29

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 5 , Ngày 8 , Ngày 10 , Ngày 12 , Ngày 17 , Ngày 24 , Ngày 25 , Ngày 28

Ngày cần tránh: Ngày 9 (Rất Xấu), Ngày 19 (Rất Xấu), Ngày 23 (Rất Xấu), Ngày 27 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 12 năm 2042 lịch âm tháng 12 năm 2042 lịch dương tháng 12 năm 2042 tháng 12 năm 2042 12/2042 lich thang 12/2042 lịch vạn niên tháng 12 năm 2042

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2042

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
1☆19/10 Quý Dậu
Ngày thế giới phòng chống AIDS
624 Mậu Dần
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
11☆29 Quý Mùi
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
12☆1/11 Giáp Thân
Lễ hội mua sắm Shuangshier
19☆8 Tân Mão
Ngày toàn quốc kháng chiến
209 Nhâm Thìn
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
2211 Giáp Ngọ
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
25☆14 Đinh Dậu
Lễ Giáng Sinh

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2042

Thứ Hai
1
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 19/10/2042 ( ngày Quý Dậu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 20/10/2042 ( ngày Giáp Tuất, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 21/10/2042 ( ngày Ất Hợi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 22/10/2042 ( ngày Bính Tý, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 23/10/2042 ( ngày Đinh Sửu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 24/10/2042 ( ngày Mậu Dần, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 25/10/2042 ( ngày Kỷ Mão, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 26/10/2042 ( ngày Canh Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 27/10/2042 ( ngày Tân Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 28/10/2042 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 29/10/2042 ( ngày Quý Mùi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 1/11/2042 ( ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 2/11/2042 ( ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 3/11/2042 ( ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 4/11/2042 ( ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 5/11/2042 ( ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 6/11/2042 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mùi, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 7/11/2042 ( ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 8/11/2042 ( ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 9/11/2042 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 10/11/2042 ( ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đại tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 11/11/2042 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 12/11/2042 ( ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 13/11/2042 ( ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 14/11/2042 ( ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 15/11/2042 ( ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 16/11/2042 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 17/11/2042 ( ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 18/11/2042 ( ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
30
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 19/11/2042 ( ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
31
Tháng 12

Âm Lịch: Ngày 20/11/2042 ( ngày Quý Mão, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 12 năm 2042