Lịch âm 11/2042 - Lịch vạn niên tháng 11 năm 2042

Tháng 11 là tháng thứ 11 của năm Dương lịch 2042. Theo lịch âm năm 2042 thì tháng 11/2042 Dương lịch bắt đầu từ ngày 19 tháng 9 năm Nhâm Tuất đến ngày 18 tháng 10 năm Nhâm Tuất.

Tháng 11 năm 2042 có tổng cộng 30 ngày. Tháng 11 dương lịch, hay còn gọi là tháng Mười Một, có tên gọi trong tiếng Anh là November. Tên gọi này bắt nguồn từ từ Latin "novem" có nghĩa là "chín" vì tháng 11 từng là tháng thứ chín trong lịch La Mã cổ đại, khi năm chỉ có 10 tháng. Tháng 11 thường được biết đến với một số sự kiện và ngày lễ quan trọng, đặc biệt là Ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11/2042).

Tổng quan lịch âm Tháng 11 năm 2042

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Canh Tuất - Kim kết hợp Thổ. Tượng trưng cho tính kỷ luật, trách nhiệm và sự bền vững.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 10

Tiết khí nổi bật: Lập Đông (khởi đầu mùa đông, thời tiết chuyển lạnh rõ rệt), Tiểu Tuyết (không khí lạnh tăng cường, có tuyết nhẹ ở vùng ôn đới lạnh)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 6 (Rất Tốt), Ngày 9 (Rất Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Rất Tốt), Ngày 22 (Tương Đối Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 26 (Rất Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt), Ngày 29 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 3 , Ngày 6 , Ngày 9 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 26

Ngày đẹp khai trương: Ngày 3 , Ngày 6 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 26 , Ngày 29

Ngày đẹp động thổ: Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 29

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 3 , Ngày 7 , Ngày 9 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 26 , Ngày 29

Ngày cần tránh: Ngày 18 (Rất Xấu), Ngày 30 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 11 năm 2042 lịch âm tháng 11 năm 2042 lịch dương tháng 11 năm 2042 tháng 11 năm 2042 11/2042 lich thang 11/2042 lịch vạn niên tháng 11 năm 2042

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2042

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2714
●
2815
●
2916
●
3017
●
3118
●
9☆27 Tân Hợi
Ngày Pháp luật Việt Nam
186 Canh Thân
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Thống nhất Việt Nam
19☆7 Tân Dậu
Ngày Quốc Tế Nam Giới
208 Nhâm Tuất
Ngày Nhà giáo Việt Nam
23☆11 Ất Sửu
Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
27☆15 Kỷ Tỵ
Tết cơm mới
119
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2042

Thứ Bảy
1
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 19/9/2042 ( ngày Quý Mão, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
2
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 20/9/2042 ( ngày Giáp Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
3
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 21/9/2042 ( ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
4
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 22/9/2042 ( ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
5
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 23/9/2042 ( ngày Đinh Mùi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
6
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 24/9/2042 ( ngày Mậu Thân, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Sương giáng
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
7
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 25/9/2042 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
8
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 26/9/2042 ( ngày Canh Tuất, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
9
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 27/9/2042 ( ngày Tân Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
10
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 28/9/2042 ( ngày Nhâm Tý, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
11
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 29/9/2042 ( ngày Quý Sửu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
12
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 30/9/2042 ( ngày Giáp Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
13
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 1/10/2042 ( ngày Ất Mão, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
14
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 2/10/2042 ( ngày Bính Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
15
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 3/10/2042 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
16
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 4/10/2042 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
17
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 5/10/2042 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
18
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 6/10/2042 ( ngày Canh Thân, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
19
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 7/10/2042 ( ngày Tân Dậu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
20
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 8/10/2042 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
21
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 9/10/2042 ( ngày Quý Hợi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Lập đông
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
22
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 10/10/2042 ( ngày Giáp Tý, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
23
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 11/10/2042 ( ngày Ất Sửu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
24
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 12/10/2042 ( ngày Bính Dần, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
25
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 13/10/2042 ( ngày Đinh Mão, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
26
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 14/10/2042 ( ngày Mậu Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
27
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 15/10/2042 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
28
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 16/10/2042 ( ngày Canh Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
29
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 17/10/2042 ( ngày Tân Mùi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
30
Tháng 11

Âm Lịch: Ngày 18/10/2042 ( ngày Nhâm Thân, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 11 năm 2042