Lịch Âm 24/3 - Âm lịch ngày 24 tháng 3 năm 2036
lịch vạn niên ngày 24 tháng 3 năm 2036 lịch âm ngày 24/3/2036
Năm 2036
Năm Bính Thìn
Ngày Dương Lịch: 24-3-2036
Ngày Âm Lịch: 27-2-2036
Ngày Thanh long Hoàng đạo: Chủ về hỷ sự, may mắn nên rất tốt cho các việc như: cưới hỏi, khai trương, thi cử...
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Những năm tháng tuổi trẻ tôi cái gì cũng có, chỉ không có tiền. Còn bây giờ, tôi cái gì cũng không có, kể cả tiền.
Tử vi ngày Canh Dần
Bản mệnh sinh ngày Canh Dần thông minh, quyết đoán, và sáng tạo. Tuy nhiên, Canh Kim và Mộc Dần đều thuộc Ngũ hành tương khắc, khiến cho người sinh vào ngày này thường thiếu tình cảm và có thái độ thách thức. Họ có tinh thần công bằng nhưng thiếu tính hài hước và hay xem thường người khác.
Người sinh ngày Canh Dần thường trải qua nhiều biến động về tài chính, nhưng may mắn thường đồng hành cùng họ. Từ trung vận trở đi, cuộc sống của họ sẽ thay đổi tích cực, không phải lo lắng về việc kiếm tiền.
ngày 24 tháng 3 năm 2036 ngày 24/3/2036 là ngày mấy âm ngày 24/3/2036 có tốt không ngày 24 tháng 3 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 24/3/2036
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Giờ Hắc ĐạoDần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. |
Ngày Kỵ |
Ngày 24-3-2036 (tức ngày 27/2 Âm Lịch ) phạm ngày: - Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành đi xa, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... - Kim Thần Thất Sát: Ngày đại hung, trăm việc đều kiêng kỵ không nên tiến hành, bao gồm cả việc sinh con đẻ cái. |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTNguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường. Ngũ phú: Tốt mọi việc. Cát Khánh: Tốt cho mọi việc. Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành. Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt mọi việc. SAO XẤUHoàng Sa: Xấu đối với xuất hành. Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành. |
Ngũ hành |
Ngày Canh Dần có Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thân, , sát Tỵ, tuyệt Dậu. Nạp âm: Canh Dần có mệnh ngày là Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách). Ngày Canh Dần, tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày đại hung (ngày phạt nhật). Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Canh: Không nên dệt vải hay may mặc - Ngày Dần: Không nên tổ chức tế tự hay thờ cúng. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Xích KhẩuLà ngày Hung, Xích Khẩu nghĩa là “Miệng đỏ” – chỉ sự tranh cãi, thị phi, dễ gặp rắc rối trong giao tiếp. Nên tránh làm việc quan trọng. Xích Khâu chu khâu thiệt.Quan phi thiết nghi phòng.Thất vật tốc tốc thao.Hành nhân hữu kinh hỏang.Lục súc đa tác quái.Bệnh gia xuất Tây phương.Cánh tu phòng trở khốc.Giới khung nhiễm ôn hoàng. |
Thập Nhị Trực |
Trực BếTrực Bế là ngày cuối cùng trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn mọi việc trở lại khó khăn, gặp nhiều gian nan, trở ngại, bế tắc. Ngày có trực này thường không được sử dụng cho các việc nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng mà chỉ nên làm các việc như đắp đập đê điều, ngăn nước, xây vá tường vách đã lở.
|
Nhị Thập Bát Tú |
Sao TâmSao Tâm thuộc Thái âm, là sao xấu, tướng tinh con Hồ (Cáo ), chủ trị ngày thứ 2. Chủ kinh doanh làm ăn thua lỗ, hôn nhân bất lợi, thị phi kiện tụng.- Nên làm : Tạo tác việc chi cũng không hạp với Hung tú này.- Kiêng cữ : Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, nhất là xây cất, cưới hỏi, chôn cất, kiện tụng.- Ngoại lệ : Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Thiên Đường (Tốt): Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần Lưu ý: Nên tránh hướng Bắc vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần). Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Xích Khẩu Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tiểu Các Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tuyệt Lộ Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Đại An Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tốc Hỷ Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Lưu Niên Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 24/3/2036, tức ngày 27/2/2036 Âm lịch (ngày Canh Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn) là Ngày Tốt Trên Trung Bình. Phù hợp với các việc nhỏ và thường ngày. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Đối với các việc trọng đại, nên kiên nhẫn chọn ngày tốt hơn. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 24 tháng 3 năm 2036 (FAQ)
Ngày 24/3/2036 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2036 thì ngày 24 tháng 3 năm 2036 Dương lịch là ngày 27 tháng 2 Âm lịch năm Bính Thìn.
Ngày 24-3-2036 là thứ mấy?
TL: Ngày 24 tháng 3 năm 2036 là ngày Thứ Hai
Ngày 24/3/2036 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 24 tháng 3 năm 2036 tức ngày (27/2 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo
Ngày 24-3-2036 tốt hay xấu?
TL: Ngày 16 tháng 10 năm 2036 là Ngày Trên Trung Bình. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Ngày 24 tháng 3 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 24 tháng 3 năm 2036 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.