Lịch âm 4/2036 - Lịch vạn niên tháng 4 năm 2036

Tháng 4 là tháng thứ 4 của năm Dương lịch 2036. Theo lịch âm năm 2036 thì tháng 4/2036 Dương lịch bắt đầu từ ngày 5 tháng 3 năm Bính Thìn đến ngày 5 tháng 4 năm Bính Thìn.

Tháng 4 dương lịch hay còn gọi là tháng Tư, tháng 4/2036 có tổng cộng 30 ngày, tên tiếng Anh là April có nguồn gốc từ tên gọi trong tiếng Latin "Aprilis". Tên gọi này có thể bắt nguồn từ từ "aperire", nghĩa là "mở ra", tượng trưng cho sự nở rộ của hoa lá và sự khởi đầu của mùa xuân ở Bắc bán cầu.
Tháng Tư năm 2036 có hai ngày nghỉ lễ quan trọng đó là Ngày thống nhất đất nước (30/4) và ngày Giỗ tổ Hùng Vương (10/3 Âm lịch). Với người Công Giáo thì tháng này còn có ngày lễ lớn nhất trong năm đó là lễ Phục Sinh.

Tổng quan lịch âm Tháng 4 năm 2036

Số ngày trong tháng này: 30

Tên tháng này: Nhâm Thìn - Thủy kết hợp Thổ. Thuận lợi cho nghiên cứu, học tập và phát triển các ý tưởng mới.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 10

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Thanh Minh (thời tiết trong sáng, nhiệt độ tăng dần, cây cối đâm chồi nảy lộc), Cốc Vũ (xuất hiện nhiều cơn mưa, báo hiệu cuối mùa xuân)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 3 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Cực Tốt), Ngày 8 (Tương Đối Tốt), Ngày 14 (Tương Đối Tốt), Ngày 15 (Tương Đối Tốt), Ngày 17 (Cực Tốt), Ngày 20 (Rất Tốt), Ngày 23 (Tương Đối Tốt), Ngày 24 (Rất Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 24

Ngày đẹp khai trương: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 12 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 24 , Ngày 29

Ngày đẹp động thổ: Ngày 5 , Ngày 8 , Ngày 12 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 24

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 2 , Ngày 5 , Ngày 7 , Ngày 8 , Ngày 12 , Ngày 14 , Ngày 17 , Ngày 20 , Ngày 23 , Ngày 24 , Ngày 29

Ngày cần tránh: Ngày 4 (Rất Xấu), Ngày 6 (Rất Xấu), Ngày 16 (Rất Xấu), Ngày 18 (Rất Xấu), Ngày 22 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 4 năm 2036 lịch âm tháng 4 năm 2036 lịch dương tháng 4 năm 2036 tháng 4 năm 2036 4/2036 lich thang 4/2036 lịch vạn niên tháng 4 năm 2036

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2036

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3104
●
1☆5/3 Mậu Tuất
Ngày Cá Tháng Tư
Hội Chùa Thầy
4☆8 Tân Sửu
Lễ hội Hoa Lư
610 Quý Mão
Giỗ Tổ Hùng Vương
10☆14 Đinh Mùi
Lễ hội Gò Tháp
2125 Mậu Ngọ
Ngày sách Việt Nam
25☆29 Nhâm Tuất
Ngày Thế giới phòng chống sốt rét
294 Bính Dần
Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng
30☆5 Đinh Mão
Ngày Thống nhất Đất Nước
106
●

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2036

Thứ Ba
1
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 5/3/2036 ( ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
2
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 6/3/2036 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
3
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 7/3/2036 ( ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Xuân phân
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
4
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 8/3/2036 ( ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
5
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 9/3/2036 ( ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
6
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 10/3/2036 ( ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
7
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 11/3/2036 ( ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
8
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 12/3/2036 ( ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
9
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 13/3/2036 ( ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
10
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 14/3/2036 ( ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
11
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 15/3/2036 ( ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
12
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 16/3/2036 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
13
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 17/3/2036 ( ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
14
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 18/3/2036 ( ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
15
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 19/3/2036 ( ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
16
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 20/3/2036 ( ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
17
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 21/3/2036 ( ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
18
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 22/3/2036 ( ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Thanh minh
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
19
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 23/3/2036 ( ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
20
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 24/3/2036 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
21
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 25/3/2036 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
22
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 26/3/2036 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
23
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 27/3/2036 ( ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
24
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 28/3/2036 ( ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
25
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 29/3/2036 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
26
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 1/4/2036 ( ngày Quý Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
27
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 2/4/2036 ( ngày Giáp Tý, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
28
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 3/4/2036 ( ngày Ất Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
29
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 4/4/2036 ( ngày Bính Dần, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
30
Tháng 4

Âm Lịch: Ngày 5/4/2036 ( ngày Đinh Mão, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Tiết khí: Cốc vũ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 4 năm 2036