Lịch Âm 15/3 - Âm lịch ngày 15 tháng 3 năm 2036
lịch vạn niên ngày 15 tháng 3 năm 2036 lịch âm ngày 15/3/2036
Năm 2036
Năm Bính Thìn
Ngày Dương Lịch: 15-3-2036
Ngày Âm Lịch: 18-2-2036
Ngày Chu tước Hắc đạo: Kỵ việc tranh cãi và kiện tụng, tuyệt đối cần giữ tính tình ôn hòa
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Tuổi thọ sẽ tăng vọt nếu rau xanh có mùi thơm như thịt xông khói.
Tử vi ngày Tân Tỵ
Ngày Tân Tỵ có Âm Dương hòa hợp. Mệnh chủ đường đời tất gặp Tuất Thổ, nên kết hợp với Bính Thân. Người sinh ngày Tân Tỵ thời nhỏ sức khoẻ không được tốt, vận thế nhiều khi không gặp thuận lợi.
Bản mệnh ngày Tân Tỵ là người thông minh, chủ động làm việc, tính tự lập cao nên cả đời có nhiều cơ hội phát triển. Tiền vận, công việc thường thay đổi, từ trung vận trở đi thích hợp làm việc liên quan đến kinh doanh. Người sinh ngày Tân Tỵ đặc biệt trọng tình cảm, hay bị phụ thuộc vào đối phương, nhưng sự thiếu quyết đoán khiến tình duyên thất thường.
ngày 15 tháng 3 năm 2036 ngày 15/3/2036 là ngày mấy âm ngày 15/3/2036 có tốt không ngày 15 tháng 3 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 15/3/2036
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Giờ Hắc ĐạoTý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Thuộc khung giờ sao Thiếu Vi, Thiên Khai, rất tốt cho việc kinh doanh và phát triển sự nghiệp. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ có sao Phượng Liễu, Nguyệt Tiên, giúp công việc làm ăn trở nên suôn sẻ, mang lại nhiều may mắn và thành công. » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Là khung giờ Hoàng đạo may mắn nhất, mang lại nhiều thuận lợi cho mọi việc. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Thuộc khung giờ sao Minh Phổ, Quý Nhân, thích hợp để khởi nghiệp. » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Là khung giờ đại hỷ, lý tưởng cho các sự kiện quan trọng như kết hôn, sinh con. » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Kim Đường: Thuộc khung sao Bảo Quang, là thời điểm tốt lành để xuất hành, đi xa, hoặc làm ăn buôn bán. |
Ngày Kỵ |
Ngày 15-3-2036 (tức ngày 18/2 Âm Lịch ) phạm ngày: - Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành đi xa, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng. Nguyệt tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch. Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự. Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch. Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành. Thiên ân: Tốt mọi việc. SAO XẤUThổ Ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự. Hoang vu: Xấu cho mọi việc. Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, cưới hỏi, cầu tài lộc, động thổ. Trùng phục: Kỵ cưới hỏi, an táng. Chu Tước hắc đạo: Kỵ việc nhập trạch, khai trương. Câu Trận: Kỵ việc mai táng. Quả Tú: Xấu với cưới hỏi. Không phòng: Kỵ hôn nhân, cưới hỏi. Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải). |
Ngũ hành |
Ngày Tân Tỵ có Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Hợi, hại Hợi, hình Dần, tuyệt Tý. Nạp âm: Tân Tỵ có mệnh ngày là Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong). Ngày Tân Tỵ, tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung (ngày chế nhật). Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Tân: Không lên ăn các đồ lên men - Ngày Tỵ: Không nên đi xa vì dễ mất mát tiền bạc. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Đại AnĐại An là ngày Cát, nghĩa là “đại sự an lành”, biểu tượng cho sự ổn định, yên vui. Thường được chọn cho việc khởi công, ký kết, cầu tài. Đại An sự sự xương.Cầu tài tại Khôn phương.Thất vật khứ bất viễn.Trạch xá Bao an khương.Hành nhân thân vị động.Bệnh gia chu vô phòng.Tướng quân hồi điền dã.Tử tế cách thôi trường. |
Thập Nhị Trực |
Trực MãnĐây là giai đoạn phát triển sung mãn của vạn vật, đi đến vẹn toàn và đủ đầy. Ngày có trực này nên làm những việc như cúng lễ, cầu phúc, xuất hành, bán hàng, nhập kho. Ngoài ra cần lưu ý ngày này xấu cho việc chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức. |
Nhị Thập Bát Tú |
Sao LiễuSao Liễu: Thuộc Thổ tinh, sao xấu, mang tên con Hoẵng, chủ trị ngày thứ 7. Chủ về hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.- Nên làm : Không có việc chi hạp với Sao Liễu- Kiêng cữ : Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.- Ngoại lệ : Tại Ngọ trăm việc tốt. Tại Tỵ Đăng Viên : thừa kế và thăng chức là 2 điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Thiên Môn (Tốt): Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt. Hướng xuất hànhCầu may mắn, hỷ tín: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần Lưu ý: Nên tránh hướng Tây vì gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần). Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Đại An Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tốc Hỷ Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Lưu Niên Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Xích Khẩu Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tiểu Các Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tuyệt Lộ Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 15/3/2036, tức ngày 18/2/2036 Âm lịch (ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn) là Ngày Rất Xấu. Tuyệt đối không nên làm việc quan trọng. Chỉ nên giải quyết các công việc bắt buộc và hàng ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 15 tháng 3 năm 2036 (FAQ)
Ngày 15/3/2036 là ngày mấy Âm lịch?
TL: Theo lịch vạn niên năm 2036 thì ngày 15 tháng 3 năm 2036 Dương lịch là ngày 18 tháng 2 Âm lịch năm Bính Thìn.
Ngày 15-3-2036 là thứ mấy?
TL: Ngày 15 tháng 3 năm 2036 là ngày Thứ Bảy
Ngày 15/3/2036 có phải là ngày Hoàng đạo không?
TL: Ngày 15 tháng 3 năm 2036 tức ngày (18/2 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo
Ngày 15-3-2036 tốt hay xấu?
TL: Ngày 15 tháng 10 năm 2036 là Ngày Rất Xấu. Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Ngày 15 tháng 3 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 15 tháng 3 năm 2036 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.