Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2058 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 9 năm 2058 (tháng Canh Thân, năm Mậu Dần). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Chủ Nhật
1
Tháng 9
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 14/7/2058 ( ngày Bính Dần, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Nguyệt không, Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã, Thiên ân
Sao xấu: Nguyệt hình, Không phòng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
2
Tháng 9
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 15/7/2058 ( ngày Đinh Mão, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Cát khánh, Ích hậu, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Chu tước
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
3
Tháng 9
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 16/7/2058 ( ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm, Cô thần, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
4
Tháng 9
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 17/7/2058 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Địa tài, Ngũ phú, U vi tinh, Yếu yên, Lục hợp, Kim đường
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Lôi công, Thổ cấm, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
5
Tháng 9
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 18/7/2058 ( ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Hoàng sa, Phi ma sát, Trùng tang, Bạch hổ, Lỗ ban sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
6
Tháng 9
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 19/7/2058 ( ngày Tân Mùi, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h)
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên quý, Thiên thành, Tuế hợp, Đại hồng sa, Ngọc đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
7
Tháng 9
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 20/7/2058 ( ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức, Nguyệt ân, Minh tinh, Phúc hậu, Bất tương
Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
8
Tháng 9
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 21/7/2058 ( ngày Quý Dậu, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên đức, Âm đức, Bất tương
Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
9
Tháng 9
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 22/7/2058 ( ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên phú, Thiên quan, Lộc khố, Kính tâm, Bất tương
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Trùng phục, Quả tú, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
10
Tháng 9
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 23/7/2058 ( ngày Ất Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phúc, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Câu trần, Ngũ hư
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
11
Tháng 9
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 24/7/2058 ( ngày Bính Tý, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Nguyệt không, Phúc sinh, Tam hợp, Dân nhật, Hoàng ân, Thanh long, Sát Cống
Sao xấu: Đại hao
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
12
Tháng 9
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 25/7/2058 ( ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Mẫu thương, Minh đường, Trực Tinh
Sao xấu: Thụ tử, Ngũ quỷ, Sát chủ
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
13
Tháng 9
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 26/7/2058 ( ngày Mậu Dần, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã
Sao xấu: Nguyệt hình, Không phòng, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
14
Tháng 9
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 27/7/2058 ( ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Cát khánh, Ích hậu, Thiên ân
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Chu tước
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
15
Tháng 9
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 28/7/2058 ( ngày Canh Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân, Nhân Duyên
Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm, Trùng tang, Cô thần
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
16
Tháng 9
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 29/7/2058 ( ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên quý, Địa tài, Ngũ phú, U vi tinh, Yếu yên, Lục hợp, Kim đường, Thiên ân
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Lôi công, Thổ cấm, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
17
Tháng 9
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 30/7/2058 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Nguyệt đức, Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Đại hồng sa, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Hoàng sa, Phi ma sát, Bạch hổ, Lỗ ban sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
18
Tháng 9
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 1/8/2058 ( ngày Quý Mùi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Địa tài, Nguyệt ân, Âm đức, Đại hồng sa, Kim đường, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Thụ tử, Hoang vu, Nhân cách
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
19
Tháng 9
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 2/8/2058 ( ngày Giáp Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên phúc, Thiên mã, Nguyệt không, Thánh tâm, Ngũ phú, Cát khánh, Phúc hậu, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ôn, Bạch hổ, Lôi công
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
20
Tháng 9
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 3/8/2058 ( ngày Ất Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Quan nhật, Ích hậu, Ngọc đường, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Trùng phục, Nguyệt hình, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
21
Tháng 9
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 4/8/2058 ( ngày Bính Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Minh tinh, U vi tinh, Tục thế
Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt hoả, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
22
Tháng 9
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 5/8/2058 ( ngày Đinh Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Nguyệt giải, Yếu yên, Dịch mã
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Huyền vũ, Quả tú, Sát chủ
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
23
Tháng 9
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 6/8/2058 ( ngày Mậu Tý, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên quan, Dân nhật, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên lại, Tiểu hao, Lục bất thành, Vãng vong, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
24
Tháng 9
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 7/8/2058 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Đại hao, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
25
Tháng 9
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 8/8/2058 ( ngày Canh Dần, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên quý, Giải thần, Thanh long
Sao xấu: Kiếp sát, Hoàng sa
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
26
Tháng 9
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 9/8/2058 ( ngày Tân Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Minh đường
Sao xấu: Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Thần cách, Phi ma sát, Trùng tang, Tội chỉ, Ngũ hư, Không phòng, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
27
Tháng 9
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 10/8/2058 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Kính tâm, Hoạt điệu, Mẫu thương, Lục hợp, Bất tương
Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hư
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
28
Tháng 9
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 11/8/2058 ( ngày Quý Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Phổ hộ, Tam hợp, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Ngũ quỷ, Chu tước, Câu trần, Cô thần, Thổ cấm, Ly sào, Hồng sa sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
29
Tháng 9
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 12/8/2058 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên phúc, Thiên tài, Nguyệt không, Phúc sinh, Tuế hợp, Đại hồng sa, Hoàng ân, Bất tương, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Cửu không, Lỗ ban sát
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
30
Tháng 9
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 13/8/2058 ( ngày Ất Mùi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Địa tài, Âm đức, Đại hồng sa, Kim đường
Sao xấu: Thụ tử, Hoang vu, Nhân cách, Trùng phục
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2058