Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2058 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 1 năm 2058 (tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 7/12/2057 ( ngày Quý Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h) Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu, Minh đường, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Nhân cách, Âm thác Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 8/12/2057 ( ngày Giáp Tý, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên xá, Nguyệt không, Cát khánh, Tục thế, Lục hợp, Thiên ân Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 9/12/2057 ( ngày Ất Sửu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Yếu yên, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu tước, Tam tang, Không phòng, Hồng sa sát Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 10/12/2057 ( ngày Bính Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Thiên ân, Bất tương, Trực Tinh Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 11/12/2057 ( ngày Đinh Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim đường, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Quả tú Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 12/12/2057 ( ngày Mậu Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên mã, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Bạch hổ, Sát chủ, Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 13/12/2057 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên thành, Tam hợp, Ngọc đường, Nhân Duyên Sao xấu: Đại hao, Cửu không, Trùng tang, Trùng phục, Tội chỉ, Ly sàng, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 14/12/2057 ( ngày Canh Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Minh tinh, Kính tâm, Giải thần Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hoả Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 15/12/2057 ( ngày Tân Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Nguyệt ân, Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 16/12/2057 ( ngày Nhâm Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên quý, Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Đại hồng sa Sao xấu: Lôi công, Thổ cấm Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 17/12/2057 ( ngày Quý Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Tam hợp, Mẫu thương Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử, Câu trần, Cô thần, Lỗ ban sát Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 18/12/2057 ( ngày Giáp Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Nguyệt không, Thánh tâm, Đại hồng sa, Thanh long, Sát Cống Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngũ hư, , Quỷ khốc Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 19/12/2057 ( ngày Ất Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Nguyệt tài, Âm đức, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu, Minh đường, Trực Tinh Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Nhân cách Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 20/12/2057 ( ngày Bính Tý, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp Sao xấu: Thiên lại, Hoả tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 21/12/2057 ( ngày Đinh Sửu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h) Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Yếu yên, Bất tương Sao xấu: Tiểu hồng sa, Thổ phủ, Vãng vong, Chu tước, Tam tang, Không phòng, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 22/12/2057 ( ngày Mậu Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Bất tương, Nhân Duyên Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 23/12/2057 ( ngày Kỷ Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Dân nhật, Kim đường, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Thổ ôn, Thiên ôn, Phi ma sát, Trùng tang, Trùng phục, Quả tú Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 24/12/2057 ( ngày Canh Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên mã, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Bạch hổ, Sát chủ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 25/12/2057 ( ngày Tân Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên thành, Nguyệt ân, Tam hợp, Ngọc đường, Thiên ân Sao xấu: Đại hao, Cửu không, Tội chỉ, Ly sàng, Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 26/12/2057 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên quý, Minh tinh, Kính tâm, Giải thần, Thiên ân Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hoả Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 27/12/2057 ( ngày Quý Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách, Huyền vũ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 28/12/2057 ( ngày Giáp Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên quan, Nguyệt không, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Trực Tinh Sao xấu: Lôi công, Thổ cấm Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 29/12/2057 ( ngày Ất Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thụ tử, Câu trần, Cô thần, Lỗ ban sát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 1/1/2058 ( ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên hỷ, Thiên quan, Nguyệt ân, Tam hợp, Hoàng ân, Trực Tinh Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 2/1/2058 ( ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên đức, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi tinh, Mẫu thương, Lục hợp Sao xấu: Kiếp sát, Địa phá, Câu trần, Thổ cấm Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 3/1/2058 ( ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thanh long, Bất tương Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Lỗ ban sát, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 4/1/2058 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên phúc, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Minh đường, Nhân Duyên Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư, , Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 5/1/2058 ( ngày Canh Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h) Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Mãn đức tinh, Yếu yên, Phúc hậu, Bất tương Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Trùng phục, Lôi công Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 6/1/2058 ( ngày Tân Mão, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Bất tương Sao xấu: Chu tước, Nguyệt kiến, Ly sào Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 7/1/2058 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên phú, Thiên tài, Nguyệt không, Lộc khố Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 8/1/2058 ( ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Địa tài, Hoạt điệu, Kim đường Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2058
- Ngày tốt tháng 1 năm 2058
- Ngày tốt tháng 2 năm 2058
- Ngày tốt tháng 3 năm 2058
- Ngày tốt tháng 4 năm 2058
- Ngày tốt tháng 5 năm 2058
- Ngày tốt tháng 6 năm 2058
- Ngày tốt tháng 7 năm 2058
- Ngày tốt tháng 8 năm 2058
- Ngày tốt tháng 9 năm 2058
- Ngày tốt tháng 10 năm 2058
- Ngày tốt tháng 11 năm 2058
- Ngày tốt tháng 12 năm 2058