Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2080 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 8 năm 2080 (tháng Quý Mùi, năm Canh Tý). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Năm
1
Tháng 8
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 16/6/2080 ( ngày Tân Mão, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Địa tài, Nguyệt ân, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân, Kim đường, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát, Ly sào
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 8
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 17/6/2080 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Sát Cống
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Bạch hổ, Ngũ hư
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 8
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 18/6/2080 ( ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Ngọc đường, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 8
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 19/6/2080 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên xá, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp, Bất tương
Sao xấu: Thiên lại, Thụ tử, Vãng vong, Nguyệt kiến, Ly sàng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 8
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 20/6/2080 ( ngày Ất Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thánh tâm, Bất tương
Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 8
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 21/6/2080 ( ngày Bính Thân, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h)
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên quý, Thiên quan, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu, Nhân Duyên
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 8
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 22/6/2080 ( ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên phú, Thiên quý, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật
Sao xấu: Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu trần, Quả tú
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 8
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 23/6/2080 ( ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Nguyệt giải, Yếu yên, Thanh long
Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Trùng phục, Sát chủ, Quỷ khốc, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 8
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 24/6/2080 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Nguyệt tài, Âm đức, Tam hợp, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Đại hao, Nhân cách, Trùng tang, Lôi công
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 8
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 25/6/2080 ( ngày Canh Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Nguyệt không, Giải thần
Sao xấu: Thiên ôn, Hoang vu, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 8
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 26/6/2080 ( ngày Tân Sửu, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Nguyệt ân, Sát Cống
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Lục bất thành, Chu tước, Nguyệt hình, Ly sào, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 8
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/6/2080 ( ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt điệu, Mẫu thương, Trực Tinh
Sao xấu: Tội chỉ, Thổ cấm, Ly sàng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 8
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 28/6/2080 ( ngày Quý Mão, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân, Kim đường
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 8
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 29/6/2080 ( ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Bạch hổ, Ngũ hư
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 8
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 1/7/2080 ( ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên phúc, Địa tài, Ngũ phú, U vi tinh, Yếu yên, Lục hợp, Kim đường, Bất tương
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Lôi công, Thổ cấm
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 8
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 2/7/2080 ( ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Nguyệt không, Đại hồng sa
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Hoàng sa, Phi ma sát, Bạch hổ, Lỗ ban sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 8
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 3/7/2080 ( ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Tuế hợp, Đại hồng sa, Ngọc đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 8
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 4/7/2080 ( ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên đức hợp, Thiên xá, Minh tinh, Phúc hậu
Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 8
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 5/7/2080 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h)
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Âm đức, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 8
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 6/7/2080 ( ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên quý, Thiên quan, Lộc khố, Kính tâm, Thiên ân
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Trùng tang, Quả tú, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 8
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 7/7/2080 ( ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ, Thiên ân
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Câu trần, Ngũ hư
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 8
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 8/7/2080 ( ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Nguyệt đức, Nguyệt ân, Phúc sinh, Tam hợp, Dân nhật, Hoàng ân, Thanh long, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Đại hao
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 8
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 9/7/2080 ( ngày Quý Sửu, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Mẫu thương, Minh đường, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Thụ tử, Ngũ quỷ, Sát chủ
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 8
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 10/7/2080 ( ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã
Sao xấu: Trùng phục, Nguyệt hình, Không phòng
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 8
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 11/7/2080 ( ngày Ất Mão, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên phúc, Cát khánh, Ích hậu
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Chu tước
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 8
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 12/7/2080 ( ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên tài, Nguyệt không, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm, Cô thần
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 8
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 13/7/2080 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Địa tài, Ngũ phú, U vi tinh, Yếu yên, Lục hợp, Kim đường
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Lôi công, Thổ cấm
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 8
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 14/7/2080 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên đức hợp, Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Hoàng sa, Phi ma sát, Bạch hổ, Lỗ ban sát, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 8
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 15/7/2080 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên thành, Tuế hợp, Đại hồng sa, Ngọc đường, Bất tương
Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 8
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 16/7/2080 ( ngày Canh Thân, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Minh tinh, Phúc hậu
Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Trùng tang, Dương thác
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
31
Tháng 8
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 17/7/2080 ( ngày Tân Dậu, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên quý, Âm đức, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu dát, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2080