Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2080 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 2 năm 2080 (tháng Mậu Dần, năm Canh Tý). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Năm
1
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 11/1/2080 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên phúc, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư, , Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 2
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 12/1/2080 ( ngày Canh Dần, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Mãn đức tinh, Yếu yên, Phúc hậu, Bất tương
Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Trùng phục, Lôi công
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 13/1/2080 ( ngày Tân Mão, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Bất tương
Sao xấu: Chu tước, Nguyệt kiến, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 14/1/2080 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên phú, Thiên tài, Nguyệt không, Lộc khố
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 2
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 15/1/2080 ( ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Địa tài, Hoạt điệu, Kim đường
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 16/1/2080 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên quý, Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Dân nhật, Sát Cống
Sao xấu: Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỷ, Trùng tang, Bạch hổ, Tội chỉ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 2
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 17/1/2080 ( ngày Ất Mùi, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên quý, Thiên thành, Kính tâm, Ngọc đường, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên ôn, Tứ thời đại mộ
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 18/1/2080 ( ngày Bính Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Nguyệt đức, Nguyệt ân, Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã, Nhân Duyên
Sao xấu: Nguyệt phá
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 2
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 19/1/2080 ( ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h)
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên đức, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sàng, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 20/1/2080 ( ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quan, Tam hợp, Hoàng ân, Nhân Duyên
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 2
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 21/1/2080 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên phúc, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi tinh, Mẫu thương, Lục hợp
Sao xấu: Kiếp sát, Địa phá, Câu trần, Thổ cấm
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 2
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 22/1/2080 ( ngày Canh Tý, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thanh long
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Phi ma sát, Trùng phục, Lỗ ban sát
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 23/1/2080 ( ngày Tân Sửu, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Minh đường
Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Hoả tai, Nguyệt hư, , Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 2
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 24/1/2080 ( ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên đức hợp, Nguyệt không, Yếu yên, Phúc hậu
Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Vãng vong, Lôi công
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 25/1/2080 ( ngày Quý Mão, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Sát Cống
Sao xấu: Chu tước, Nguyệt kiến
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 2
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 26/1/2080 ( ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên quý, Thiên tài, Lộc khố, Trực Tinh
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Cửu không, Trùng tang, Quả tú, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 2
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 27/1/2080 ( ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên quý, Địa tài, Hoạt điệu, Kim đường
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Thần cách, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Ngũ hư
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 28/1/2080 ( ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên mã, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Tam hợp, Dân nhật
Sao xấu: Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỷ, Bạch hổ, Tội chỉ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 2
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 29/1/2080 ( ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Thiên thành, Kính tâm, Ngọc đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên ôn
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 30/1/2080 ( ngày Mậu Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã
Sao xấu: Nguyệt phá, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 1/2/2080 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Ngọc đường, Thiên ân
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Phi ma sát, Ngũ hư, Ly sàng, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 2
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 2/2/2080 ( ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Thành
Sao tốt: Nguyệt không, Minh tinh, Hoạt điệu, Lục hợp, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 3/2/2080 ( ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên hỷ, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Trùng phục, Huyền vũ, Lôi công, Cô thần, Thổ cấm
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 2
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 4/2/2080 ( ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Địa tặc, Băng tiêu, Sát chủ, Nguyệt hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 5/2/2080 ( ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Sinh khí, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thiên ân
Sao xấu: Hoang vu, Cửu không
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 2
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 6/2/2080 ( ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thanh long
Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ quỷ
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 7/2/2080 ( ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên quý, Phúc sinh, Quan nhật, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ phủ, Thần cách, Trùng tang, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Dương thác
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 2
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 8/2/2080 ( ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: U vi tinh
Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt hoả, Phủ đầu dát, Tam tang
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 2
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 9/2/2080 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã
Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Vãng vong, Chu tước, Câu trần, Quả tú, Không phòng, Hồng sa sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2080