Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2075 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 8 năm 2075 (tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Năm
1
Tháng 8
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 20/6/2075 ( ngày Giáp Tý, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Giải thần, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ôn, Hoang vu, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
2
Tháng 8
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 21/6/2075 ( ngày Ất Sửu, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h)
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên ân
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Lục bất thành, Chu tước, Nguyệt hình, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
3
Tháng 8
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 22/6/2075 ( ngày Bính Dần, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên quý, Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt điệu, Mẫu thương, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Tội chỉ, Thổ cấm, Ly sàng
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
4
Tháng 8
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 23/6/2075 ( ngày Đinh Mão, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Địa tài, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân, Kim đường, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Cô thần, Lỗ ban sát
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
5
Tháng 8
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 24/6/2075 ( ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa, Thiên ân
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Trùng phục, Bạch hổ, Ngũ hư, , Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
6
Tháng 8
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 25/6/2075 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Ngọc đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Trùng tang, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
7
Tháng 8
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 26/6/2075 ( ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Nguyệt không, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp
Sao xấu: Thiên lại, Thụ tử, Vãng vong, Nguyệt kiến, Ly sàng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
8
Tháng 8
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 27/6/2075 ( ngày Tân Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Nguyệt ân, Thánh tâm
Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
9
Tháng 8
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 28/6/2075 ( ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên quan, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
10
Tháng 8
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 29/6/2075 ( ngày Quý Dậu, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật, Bất tương
Sao xấu: Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu trần, Quả tú
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
11
Tháng 8
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 30/6/2075 ( ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Nguyệt giải, Yếu yên, Thanh long, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Sát chủ, Quỷ khốc
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
12
Tháng 8
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 1/7/2075 ( ngày Ất Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên phúc, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Câu trần, Ngũ hư
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
13
Tháng 8
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 2/7/2075 ( ngày Bính Tý, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Nguyệt không, Phúc sinh, Tam hợp, Dân nhật, Hoàng ân, Thanh long, Sát Cống
Sao xấu: Đại hao
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
14
Tháng 8
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 3/7/2075 ( ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Mẫu thương, Minh đường, Trực Tinh
Sao xấu: Thụ tử, Ngũ quỷ, Sát chủ
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
15
Tháng 8
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 4/7/2075 ( ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã
Sao xấu: Nguyệt hình, Không phòng, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
16
Tháng 8
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 5/7/2075 ( ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h)
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Cát khánh, Ích hậu, Thiên ân
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Chu tước
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
17
Tháng 8
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 6/7/2075 ( ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân, Nhân Duyên
Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm, Trùng tang, Cô thần
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
18
Tháng 8
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 7/7/2075 ( ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên quý, Địa tài, Ngũ phú, U vi tinh, Yếu yên, Lục hợp, Kim đường, Thiên ân
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Lôi công, Thổ cấm, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
19
Tháng 8
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 8/7/2075 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Nguyệt đức, Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Đại hồng sa, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Hoàng sa, Phi ma sát, Bạch hổ, Lỗ ban sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
20
Tháng 8
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 9/7/2075 ( ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên đức, Thiên thành, Tuế hợp, Đại hồng sa, Ngọc đường, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
21
Tháng 8
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 10/7/2075 ( ngày Giáp Thân, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Minh tinh, Phúc hậu, Bất tương
Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Trùng phục
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
22
Tháng 8
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 11/7/2075 ( ngày Ất Dậu, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên phúc, Âm đức, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
23
Tháng 8
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 12/7/2075 ( ngày Bính Tuất, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên quan, Nguyệt không, Lộc khố, Kính tâm, Trực Tinh
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
24
Tháng 8
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 13/7/2075 ( ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Câu trần, Ngũ hư
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
25
Tháng 8
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 14/7/2075 ( ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên đức hợp, Phúc sinh, Tam hợp, Dân nhật, Hoàng ân, Thanh long
Sao xấu: Đại hao, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
26
Tháng 8
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 15/7/2075 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Mẫu thương, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thụ tử, Ngũ quỷ, Sát chủ, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
27
Tháng 8
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 16/7/2075 ( ngày Canh Dần, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quý, Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã
Sao xấu: Trùng tang, Nguyệt hình, Không phòng
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
28
Tháng 8
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 17/7/2075 ( ngày Tân Mão, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên quý, Cát khánh, Ích hậu
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Chu tước, Ly sào
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
29
Tháng 8
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 18/7/2075 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên hỷ, Thiên tài, Nguyệt ân, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm, Cô thần
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
30
Tháng 8
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 19/7/2075 ( ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h)
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên đức, Địa tài, Ngũ phú, U vi tinh, Yếu yên, Lục hợp, Kim đường, Bất tương
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Lôi công, Thổ cấm, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
31
Tháng 8
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 20/7/2075 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Hoàng sa, Phi ma sát, Trùng phục, Bạch hổ, Lỗ ban sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2075