Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2075 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 12 năm 2075 (tháng Đinh Hợi, năm Ất Mùi). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 24/10/2075 ( ngày Bính Dần, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp, Thiên ân Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Ngũ hư Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 25/10/2075 ( ngày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h) Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên phúc, Âm đức, Tam hợp, Dân nhật, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Nhân cách, Huyền vũ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 26/10/2075 ( ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên quan, Tuế hợp, Giải thần, Hoàng ân, Thiên ân, Bất tương, Trực Tinh Sao xấu: Địa tặc, Tội chỉ, Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 27/10/2075 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Kính tâm, Dịch mã Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng, Ly sào Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 28/10/2075 ( ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh long, Bất tương Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 29/10/2075 ( ngày Tân Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Minh đường, Nhân Duyên Sao xấu: Vãng vong, Cô thần Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 30/10/2075 ( ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên quý, Mẫu thương, Đại hồng sa Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thụ tử, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Trùng tang, Trùng phục, Thổ cấm, Không phòng Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 1/11/2075 ( ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt tài, U vi tinh, Mẫu thương, Minh đường Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Trùng tang, Trùng phục, Lỗ ban sát, Không phòng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 2/11/2075 ( ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Nguyệt ân, Đại hồng sa Sao xấu: Hoang vu, Vãng vong, , Quỷ khốc Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 3/11/2075 ( ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Phúc hậu, Sát Cống Sao xấu: Chu tước, Tội chỉ Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 4/11/2075 ( ngày Bính Tý, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên phúc, Thiên tài, Nguyệt không, Kính tâm, Quan nhật, Trực Tinh Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 5/11/2075 ( ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Địa tài, Âm đức, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường, Bất tương Sao xấu: Nhân cách, Huyền vũ, Tam tang Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 6/11/2075 ( ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Thiên mã, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Bạch hổ, Quả tú, Sát chủ, Ly sào Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 7/11/2075 ( ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Ngọc đường, Thiên ân, Bất tương, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 8/11/2075 ( ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Đại hao Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 9/11/2075 ( ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Giờ nước lên: Dần (03h-05h). Giờ nước xuống: Mão (05h-07h) Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức, Ngũ phú, Ích hậu, Thiên ân Sao xấu: Kiếp sát, Lôi công, Ly sàng, Ly sào, Hồng sa sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 10/11/2075 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên quan, Giải thần, Tục thế, Thiên ân Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Hoả tai, Phi ma sát, Ngũ hư Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 11/11/2075 ( ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên quý, Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên, Thiên ân Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỷ, Trùng tang, Trùng phục, Câu trần Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 12/11/2075 ( ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Nguyệt ân, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thanh long, Sát Cống Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cấm Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 13/11/2075 ( ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Nguyệt tài, U vi tinh, Mẫu thương, Minh đường, Trực Tinh Sao xấu: Tiểu hồng sa, Địa phá, Thần cách, Băng tiêu, Lỗ ban sát, Không phòng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 14/11/2075 ( ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Thiên phúc, Nguyệt không, Đại hồng sa Sao xấu: Hoang vu, Vãng vong, , Quỷ khốc Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 15/11/2075 ( ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Phúc hậu Sao xấu: Chu tước, Tội chỉ Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 16/11/2075 ( ngày Mậu Tý, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên tài, Kính tâm, Quan nhật, Nhân Duyên Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Nguyệt yếm, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 17/11/2075 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Địa tài, Âm đức, Phổ hộ, Lục hợp, Kim đường Sao xấu: Nhân cách, Huyền vũ, Tam tang, Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 18/11/2075 ( ngày Canh Dần, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Thiên mã, Lộc khố, Phúc sinh, Dịch mã Sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Bạch hổ, Quả tú, Sát chủ Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 19/11/2075 ( ngày Tân Mão, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên thành, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật, Ngọc đường Sao xấu: Thiên cương, Thiên lại, Tiểu hao, Thụ tử, Địa tặc, Lục bất thành, Nguyệt hình, Ly sào Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 20/11/2075 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, Thánh tâm, Tam hợp, Bất tương Sao xấu: Đại hao, Tứ thời đại mộ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 21/11/2075 ( ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên đức, Thiên quý, Ngũ phú, Ích hậu, Sát Cống Sao xấu: Kiếp sát, Trùng tang, Trùng phục, Lôi công, Ly sàng, Ly sào, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 22/11/2075 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên quan, Nguyệt ân, Giải thần, Tục thế, Trực Tinh Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Hoang vu, Thiên tặc, Hoả tai, Phi ma sát, Ngũ hư Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 23/11/2075 ( ngày Ất Mùi, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim) Ngày con nước: Giờ nước lên: Dần (03h-05h). Giờ nước xuống: Mão (05h-07h) Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Cát khánh, Nguyệt giải, Yếu yên Sao xấu: Nguyệt phá, Nguyệt hoả, Nguyệt hư, Ngũ quỷ, Câu trần Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 24/11/2075 ( ngày Bính Thân, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Thiên phúc, Nguyệt không, Tam hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Hoàng ân, Thanh long Sao xấu: Cửu không, Cô thần, Thổ cấm Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2075
- Ngày tốt tháng 1 năm 2075
- Ngày tốt tháng 2 năm 2075
- Ngày tốt tháng 3 năm 2075
- Ngày tốt tháng 4 năm 2075
- Ngày tốt tháng 5 năm 2075
- Ngày tốt tháng 6 năm 2075
- Ngày tốt tháng 7 năm 2075
- Ngày tốt tháng 8 năm 2075
- Ngày tốt tháng 9 năm 2075
- Ngày tốt tháng 10 năm 2075
- Ngày tốt tháng 11 năm 2075
- Ngày tốt tháng 12 năm 2075