Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2037 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 8 năm 2037 (tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 20/6/2037 ( ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Thiên thành, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Ngọc đường, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 21/6/2037 ( ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tý (23h-01h). Giờ nước xuống: Sửu (01h-03h) Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên quý, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp Sao xấu: Thiên lại, Thụ tử, Vãng vong, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Ly sàng Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 22/6/2037 ( ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên quý, Thánh tâm Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng, Dương thác Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 23/6/2037 ( ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên quan, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỷ, Trùng phục, Ly sào Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 24/6/2037 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật, Thiên ân Sao xấu: Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Trùng tang, Câu trần, Quả tú, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 25/6/2037 ( ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Nguyệt không, Nguyệt giải, Yếu yên, Thanh long, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Sát chủ, Quỷ khốc Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 26/6/2037 ( ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Bình Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Âm đức, Tam hợp, Minh đường, Thiên ân Sao xấu: Đại hao, Nhân cách, Lôi công Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 27/6/2037 ( ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Giải thần, Thiên ân Sao xấu: Thiên ôn, Hoang vu, Nguyệt hoả, Hoàng sa, Cửu không Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 28/6/2037 ( ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên ân Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Lục bất thành, Chu tước, Nguyệt hình, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 29/6/2037 ( ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên tài, Ngũ phú, Hoạt điệu, Mẫu thương, Nhân Duyên Sao xấu: Tội chỉ, Thổ cấm, Ly sàng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 1/7/2037 ( ngày Ất Mão, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên phúc, Cát khánh, Ích hậu Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Chu tước Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 2/7/2037 ( ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên tài, Nguyệt không, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm, Cô thần Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 3/7/2037 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Địa tài, Ngũ phú, U vi tinh, Yếu yên, Lục hợp, Kim đường Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Lôi công, Thổ cấm Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 4/7/2037 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên đức hợp, Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Hoàng sa, Phi ma sát, Bạch hổ, Lỗ ban sát, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 5/7/2037 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa) Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h) Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên thành, Tuế hợp, Đại hồng sa, Ngọc đường, Bất tương Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 6/7/2037 ( ngày Canh Thân, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Minh tinh, Phúc hậu Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Trùng tang, Dương thác Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 7/7/2037 ( ngày Tân Dậu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên quý, Âm đức, Sát Cống Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu dát, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 8/7/2037 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên phú, Thiên quan, Nguyệt ân, Lộc khố, Kính tâm, Trực Tinh Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc, Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 9/7/2037 ( ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Câu trần, Ngũ hư Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 10/7/2037 ( ngày Giáp Tý, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Phúc sinh, Tam hợp, Dân nhật, Hoàng ân, Thanh long, Thiên ân Sao xấu: Đại hao, Trùng phục Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 11/7/2037 ( ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên phúc, Mẫu thương, Minh đường, Thiên ân Sao xấu: Thụ tử, Ngũ quỷ, Sát chủ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 12/7/2037 ( ngày Bính Dần, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Nguyệt không, Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã, Thiên ân Sao xấu: Nguyệt hình, Không phòng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 13/7/2037 ( ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Cát khánh, Ích hậu, Thiên ân, Sát Cống Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Chu tước Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 14/7/2037 ( ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên hỷ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương, Thiên ân, Trực Tinh Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm, Cô thần, Ly sào Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 15/7/2037 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu Sao tốt: Địa tài, Ngũ phú, U vi tinh, Yếu yên, Lục hợp, Kim đường Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Lôi công, Thổ cấm, Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 16/7/2037 ( ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Hoàng sa, Phi ma sát, Trùng tang, Bạch hổ, Lỗ ban sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 17/7/2037 ( ngày Tân Mùi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên quý, Thiên thành, Tuế hợp, Đại hồng sa, Ngọc đường, Nhân Duyên Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 18/7/2037 ( ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức, Nguyệt ân, Minh tinh, Phúc hậu, Bất tương Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 19/7/2037 ( ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim) Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h) Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên đức, Âm đức, Bất tương Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 20/7/2037 ( ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Thiên quan, Lộc khố, Kính tâm, Bất tương Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Trùng phục, Quả tú, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 21/7/2037 ( ngày Ất Hợi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên phúc, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Câu trần, Ngũ hư Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2037
- Ngày tốt tháng 1 năm 2037
- Ngày tốt tháng 2 năm 2037
- Ngày tốt tháng 3 năm 2037
- Ngày tốt tháng 4 năm 2037
- Ngày tốt tháng 5 năm 2037
- Ngày tốt tháng 6 năm 2037
- Ngày tốt tháng 7 năm 2037
- Ngày tốt tháng 8 năm 2037
- Ngày tốt tháng 9 năm 2037
- Ngày tốt tháng 10 năm 2037
- Ngày tốt tháng 11 năm 2037
- Ngày tốt tháng 12 năm 2037