Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2037 chính xác nhất
Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 11 năm 2037 (tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.
Xem ngày tốt Tháng:
Âm Lịch: Ngày 24/9/2037 ( ngày Đinh Sửu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Phúc sinh, Hoạt điệu, Mẫu thương Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần cách, Hồng sa sát Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 25/9/2037 ( ngày Mậu Dần, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định Sao tốt: Thiên quan, Tam hợp, Nhân Duyên Sao xấu: Thụ tử, Nguyệt yếm, Cửu không, Lôi công, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 26/9/2037 ( ngày Kỷ Mão, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thánh tâm, Lục hợp, Thiên ân Sao xấu: Hoang vu, Trùng tang, Trùng phục, Câu trần Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 27/9/2037 ( ngày Canh Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Giờ nước lên: Tuất (19h-21h). Giờ nước xuống: Hợi (21h-23h) Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên quý, Nguyệt ân, Giải thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long, Thiên ân Sao xấu: Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 28/9/2037 ( ngày Tân Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên quý, Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân cách, Huyền vũ, Thổ cấm, Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 29/9/2037 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt không, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Đại hồng sa, Thiên ân, Bất tương Sao xấu: Cô thần, Sát chủ, Lỗ ban sát, Không phòng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 1/10/2037 ( ngày Quý Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên quý, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Minh đường, Thiên ân Sao xấu: Vãng vong, Cô thần Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 2/10/2037 ( ngày Giáp Thân, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Nguyệt đức, Mẫu thương, Đại hồng sa Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thụ tử, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Thổ cấm, Không phòng Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 3/10/2037 ( ngày Ất Dậu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Thiên đức, Sinh khí, Nguyệt ân, Thánh tâm, Mẫu thương, Sát Cống Sao xấu: Phi ma sát, Chu tước, Sát chủ, Lỗ ban sát, Hồng sa sát Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 4/10/2037 ( ngày Bính Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Trực Tinh Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, , Quỷ khốc Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 5/10/2037 ( ngày Đinh Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Thiên phúc, Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim đường Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 6/10/2037 ( ngày Mậu Tý, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên Sao xấu: Bạch hổ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 7/10/2037 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên phú, Thiên thành, Lộc khố, Ngọc đường, Nhân Duyên Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Câu trần, Quả tú, Tam tang, Ly sào Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 8/10/2037 ( ngày Canh Dần, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Ngũ hư Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 9/10/2037 ( ngày Tân Mão, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Âm đức, Tam hợp, Dân nhật, Bất tương Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Nhân cách, Huyền vũ, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 10/10/2037 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Thiên quý, Thiên quan, Tuế hợp, Giải thần, Hoàng ân, Bất tương Sao xấu: Địa tặc, Trùng tang, Trùng phục, Tội chỉ, Tứ thời đại mộ Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 11/10/2037 ( ngày Quý Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy) Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h) Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên quý, Kính tâm, Dịch mã Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng, Ly sào Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 12/10/2037 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Nguyệt đức, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh long, Sát Cống Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 13/10/2037 ( ngày Ất Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành Sao tốt: Thiên đức, Thiên hỷ, Nguyệt tài, Nguyệt ân, Phúc sinh, Tam hợp, Minh đường, Trực Tinh Sao xấu: Vãng vong, Cô thần Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà... Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 14/10/2037 ( ngày Bính Thân, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu Sao tốt: Mẫu thương, Đại hồng sa, Nhân Duyên Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thụ tử, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Thổ cấm, Không phòng Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 15/10/2037 ( ngày Đinh Dậu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai Sao tốt: Sinh khí, Thiên phúc, Thánh tâm, Mẫu thương Sao xấu: Phi ma sát, Chu tước, Sát chủ, Lỗ ban sát, Hồng sa sát Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 16/10/2037 ( ngày Mậu Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế Sao tốt: Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Nhân Duyên Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, , Quỷ khốc, Ly sào Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 17/10/2037 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim đường Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 18/10/2037 ( ngày Canh Tý, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên mã, Nguyệt không, U vi tinh, Yếu yên Sao xấu: Bạch hổ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 19/10/2037 ( ngày Tân Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn Sao tốt: Thiên phú, Thiên thành, Lộc khố, Ngọc đường Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Câu trần, Quả tú, Tam tang, Ly sào Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 20/10/2037 ( ngày Nhâm Dần, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình Sao tốt: Thiên quý, Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp, Bất tương Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Trùng tang, Trùng phục, Ngũ hư Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Âm Lịch: Ngày 21/10/2037 ( ngày Quý Mão, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên quý, Âm đức, Tam hợp, Dân nhật, Bất tương, Sát Cống Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Nhân cách, Huyền vũ Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Âm Lịch: Ngày 22/10/2037 ( ngày Giáp Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên quan, Tuế hợp, Giải thần, Hoàng ân, Trực Tinh Sao xấu: Địa tặc, Tội chỉ Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 23/10/2037 ( ngày Ất Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt ân, Kính tâm, Dịch mã Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Âm Lịch: Ngày 24/10/2037 ( ngày Bính Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ ) Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy) Ngày con nước: Không phải ngày con nước Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh long Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác. Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Xem ngày tốt các tháng trong năm 2037
- Ngày tốt tháng 1 năm 2037
- Ngày tốt tháng 2 năm 2037
- Ngày tốt tháng 3 năm 2037
- Ngày tốt tháng 4 năm 2037
- Ngày tốt tháng 5 năm 2037
- Ngày tốt tháng 6 năm 2037
- Ngày tốt tháng 7 năm 2037
- Ngày tốt tháng 8 năm 2037
- Ngày tốt tháng 9 năm 2037
- Ngày tốt tháng 10 năm 2037
- Ngày tốt tháng 11 năm 2037
- Ngày tốt tháng 12 năm 2037