Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2032 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 8 năm 2032 (tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Chủ Nhật
1
Tháng 8
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 26/6/2032 ( ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Tam hợp, Mẫu thương, Hoàng ân, Kim đường, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Trùng tang, Cô thần, Lỗ ban sát
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
2
Tháng 8
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 27/6/2032 ( ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên mã, Nguyệt không, Phổ hộ, Đại hồng sa, Thiên ân
Sao xấu: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Bạch hổ, Ngũ hư
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
3
Tháng 8
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 28/6/2032 ( ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Thiên thành, Nguyệt ân, Phúc sinh, Dịch mã, Phúc hậu, Đại hồng sa, Ngọc đường, Thiên ân
Sao xấu: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
4
Tháng 8
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 29/6/2032 ( ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bế
Sao tốt: Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp, Thiên ân, Bất tương
Sao xấu: Thiên lại, Thụ tử, Vãng vong, Nguyệt kiến, Ly sàng
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
5
Tháng 8
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 30/6/2032 ( ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Dương Liễu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thánh tâm, Thiên ân, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu dát, Tam tang, Không phòng
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
6
Tháng 8
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 1/7/2032 ( ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Mãn đức tinh, Minh tinh, Phúc hậu, Bất tương
Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Trùng phục
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
7
Tháng 8
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 2/7/2032 ( ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Tuyền Trung Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên phúc, Âm đức, Bất tương, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
8
Tháng 8
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 3/7/2032 ( ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên quan, Nguyệt không, Lộc khố, Kính tâm, Trực Tinh
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
9
Tháng 8
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 4/7/2032 ( ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Ốc Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Câu trần, Ngũ hư
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
10
Tháng 8
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 5/7/2032 ( ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h)
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên đức hợp, Phúc sinh, Tam hợp, Dân nhật, Hoàng ân, Thanh long
Sao xấu: Đại hao, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
11
Tháng 8
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 6/7/2032 ( ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thích Lịch Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Mẫu thương, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Thụ tử, Ngũ quỷ, Sát chủ, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
12
Tháng 8
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 7/7/2032 ( ngày Canh Dần, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quý, Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã
Sao xấu: Trùng tang, Nguyệt hình, Không phòng
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
13
Tháng 8
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 8/7/2032 ( ngày Tân Mão, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tùng Bách Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên quý, Cát khánh, Ích hậu
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Chu tước, Ly sào
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
14
Tháng 8
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 9/7/2032 ( ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên hỷ, Thiên tài, Nguyệt ân, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương
Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm, Cô thần
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
15
Tháng 8
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 10/7/2032 ( ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên đức, Địa tài, Ngũ phú, U vi tinh, Yếu yên, Lục hợp, Kim đường, Bất tương
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Lôi công, Thổ cấm, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
16
Tháng 8
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 11/7/2032 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Đại hồng sa, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Hoàng sa, Phi ma sát, Trùng phục, Bạch hổ, Lỗ ban sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
17
Tháng 8
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 12/7/2032 ( ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên phúc, Thiên thành, Tuế hợp, Đại hồng sa, Ngọc đường, Bất tương, Trực Tinh
Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
18
Tháng 8
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 13/7/2032 ( ngày Bính Thân, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt không, Minh tinh, Phúc hậu, Nhân Duyên
Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
19
Tháng 8
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 14/7/2032 ( ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Âm đức
Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
20
Tháng 8
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 15/7/2032 ( ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên phú, Thiên quan, Lộc khố, Kính tâm, Nhân Duyên
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Quả tú, Tam tang, Ly sàng, Quỷ khốc, Ly sào
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
21
Tháng 8
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 16/7/2032 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ
Sao xấu: Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Câu trần, Ngũ hư
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
22
Tháng 8
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 17/7/2032 ( ngày Canh Tý, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Định
Sao tốt: Thiên quý, Phúc sinh, Tam hợp, Dân nhật, Hoàng ân, Thanh long
Sao xấu: Đại hao, Trùng tang
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
23
Tháng 8
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 18/7/2032 ( ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên quý, Mẫu thương, Minh đường
Sao xấu: Thụ tử, Ngũ quỷ, Sát chủ, Tứ thời đại mộ, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
24
Tháng 8
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 19/7/2032 ( ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Thìn (07h-09h). Giờ nước xuống: Tỵ (09h-11h)
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Nguyệt đức, Nguyệt ân, Thánh tâm, Giải thần, Dịch mã
Sao xấu: Nguyệt hình, Không phòng
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
25
Tháng 8
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 20/7/2032 ( ngày Quý Mão, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên đức, Cát khánh, Ích hậu, Sát Cống
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Chu tước
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
26
Tháng 8
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 21/7/2032 ( ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Thiên tài, Tục thế, Tam hợp, Mẫu thương, Trực Tinh
Sao xấu: Hoả tai, Nguyệt yếm, Trùng phục, Cô thần, Âm thác
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
27
Tháng 8
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 22/7/2032 ( ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên phúc, Địa tài, Ngũ phú, U vi tinh, Yếu yên, Lục hợp, Kim đường, Bất tương
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Kiếp sát, Địa phá, Thần cách, Lôi công, Thổ cấm
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
28
Tháng 8
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 23/7/2032 ( ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Thiên mã, Nguyệt tài, Nguyệt không, Đại hồng sa
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Hoàng sa, Phi ma sát, Bạch hổ, Lỗ ban sát
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
29
Tháng 8
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 24/7/2032 ( ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên thành, Tuế hợp, Đại hồng sa, Ngọc đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Hoang vu, Địa tặc, Nguyệt hư
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
30
Tháng 8
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 25/7/2032 ( ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên đức hợp, Thiên xá, Minh tinh, Phúc hậu
Sao xấu: Thổ phủ, Lục bất thành, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
31
Tháng 8
Ngày Cực Xấu

Âm Lịch: Ngày 26/7/2032 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Âm đức, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ôn, Nhân cách, Vãng vong, Cửu không, Huyền vũ, Tội chỉ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Ly sào, Hồng sa sát
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm việc gì trọng đại vào ngày này.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2032