Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2032 chính xác nhất

Tổng hợp các ngày tốt, xấu trong tháng 11 năm 2032 (tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý). Chi tiết việc nên làm, không nên làm tương ứng với mỗi ngày trong tháng.

Xem ngày tốt Tháng:

Thứ Hai
1
Tháng 11
Ngày Cực Tốt

Âm Lịch: Ngày 29/9/2032 ( ngày Tân Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên quý, Thiên thành, Ngũ phú, Kính tâm, Hoàng ân, Ngọc đường, Thiên ân
Sao xấu: Kiếp sát, Hoang vu
Đây là ngày tuyệt vời, mọi việc đều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ cơ hội.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 11
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 30/9/2032 ( ngày Nhâm Tý, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Nguyệt không, Minh tinh, Lộc khố, Phổ hộ, Dân nhật, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Thổ ôn, Hoàng sa, Phi ma sát, Ngũ quỷ, Quả tú
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 11
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 1/10/2032 ( ngày Quý Sửu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Bình
Sao tốt: Thiên phú, Thiên quý, Thiên thành, Lộc khố, Ngọc đường, Thiên ân, Trực Tinh
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Câu trần, Quả tú, Tam tang, Âm thác
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 11
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 2/10/2032 ( ngày Giáp Dần, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Nguyệt đức, Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp
Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Ngũ hư
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 11
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 3/10/2032 ( ngày Ất Mão, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức, Mãn đức tinh, Nguyệt ân, Âm đức, Tam hợp, Dân nhật
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Nhân cách, Huyền vũ
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 11
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 4/10/2032 ( ngày Bính Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên quan, Tuế hợp, Giải thần, Hoàng ân
Sao xấu: Địa tặc, Tội chỉ
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 11
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 5/10/2032 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Thiên phúc, Kính tâm, Dịch mã
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 11
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 6/10/2032 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh long, Bất tương
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa, Ly sào
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 11
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 7/10/2032 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Minh đường
Sao xấu: Vãng vong, Cô thần
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 11
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 8/10/2032 ( ngày Canh Thân, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Mẫu thương, Đại hồng sa, Bất tương
Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thụ tử, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Thổ cấm, Không phòng
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 11
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 9/10/2032 ( ngày Tân Dậu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Sinh khí, Thánh tâm, Mẫu thương, Sát Cống
Sao xấu: Phi ma sát, Chu tước, Sát chủ, Lỗ ban sát, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 11
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 10/10/2032 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Thiên quý, Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa, Trực Tinh
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, Trùng tang, Trùng phục, , Quỷ khốc, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 11
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 11/10/2032 ( ngày Quý Hợi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h)
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên quý, Địa tài, Tục thế, Phúc hậu, Kim đường
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình, Dương thác
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 11
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 12/10/2032 ( ngày Giáp Tý, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên xá, Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên, Thiên ân
Sao xấu: Bạch hổ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 11
Ngày Tương Đối Tốt

Âm Lịch: Ngày 13/10/2032 ( ngày Ất Sửu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Kim (Hải Trung Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên đức, Thiên phú, Thiên thành, Nguyệt ân, Lộc khố, Ngọc đường, Thiên ân
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Câu trần, Quả tú, Tam tang
Mọi việc tương đối tốt lành. Có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 11
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 14/10/2032 ( ngày Bính Dần, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp, Thiên ân
Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Ngũ hư
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 11
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 15/10/2032 ( ngày Đinh Mão, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Lư Trung Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Thiên phúc, Âm đức, Tam hợp, Dân nhật, Thiên ân, Sát Cống
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Nhân cách, Huyền vũ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 11
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 16/10/2032 ( ngày Mậu Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên quan, Tuế hợp, Giải thần, Hoàng ân, Thiên ân, Bất tương, Trực Tinh
Sao xấu: Địa tặc, Tội chỉ, Ly sào
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 11
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 17/10/2032 ( ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Mộc (Đại Lâm Mộc)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Kính tâm, Dịch mã
Sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Ly sàng, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 11
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 18/10/2032 ( ngày Canh Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Nguyệt giải, Hoạt điệu, Phổ hộ, Thanh long, Bất tương
Sao xấu: Thiên lại, Hoang vu, Hoàng sa
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 11
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 19/10/2032 ( ngày Tân Mùi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Lộ Bàng Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Sao tốt: Thiên hỷ, Nguyệt tài, Phúc sinh, Tam hợp, Minh đường, Nhân Duyên
Sao xấu: Vãng vong, Cô thần
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 11
Ngày Rất Xấu

Âm Lịch: Ngày 20/10/2032 ( ngày Nhâm Thân, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Sao tốt: Thiên quý, Mẫu thương, Đại hồng sa
Sao xấu: Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thụ tử, Nguyệt hoả, Băng tiêu, Trùng tang, Trùng phục, Thổ cấm, Không phòng
Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ đều nên chọn ngày tốt hơn để làm.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 11
Ngày Tương Đối Xấu

Âm Lịch: Ngày 21/10/2032 ( ngày Quý Dậu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Kim (Kiếm Phong Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Sao tốt: Thiên quý, Sinh khí, Thánh tâm, Mẫu thương
Sao xấu: Phi ma sát, Chu tước, Sát chủ, Lỗ ban sát, Hồng sa sát
Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này. Nên hạn chế mọi hoạt động mang tính khởi sự.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 11
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 22/10/2032 ( ngày Giáp Tuất, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên tài, Cát khánh, Ích hậu, Đại hồng sa
Sao xấu: Hoang vu, Nguyệt hư, , Quỷ khốc
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 11
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 23/10/2032 ( ngày Ất Hợi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Đầu Hỏa)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Sao tốt: Thiên đức, Địa tài, Nguyệt ân, Tục thế, Phúc hậu, Kim đường
Sao xấu: Thổ phủ, Thiên ôn, Hoả tai, Lục bất thành, Thần cách, Ngũ quỷ, Cửu không, Lôi công, Nguyệt hình
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 11
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 24/10/2032 ( ngày Bính Tý, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Sao tốt: Thiên mã, U vi tinh, Yếu yên, Sát Cống
Sao xấu: Bạch hổ, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 11
Ngày Trên Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 25/10/2032 ( ngày Đinh Sửu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thủy (Giảm Hạ Thủy)
Ngày con nước: Giờ nước lên: Ngọ (11h-13h). Giờ nước xuống: Mùi (13h-15h)
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Sao tốt: Thiên phú, Thiên phúc, Thiên thành, Lộc khố, Ngọc đường, Trực Tinh
Sao xấu: Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Câu trần, Quả tú, Tam tang
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 11
Ngày Dưới Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 26/10/2032 ( ngày Mậu Dần, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Sao tốt: Minh tinh, Ngũ phú, Lục hợp
Sao xấu: Tiểu hao, Hoang vu, Ngũ hư, Ly sào
Phần xấu nhiều hơn phần tốt. Nên hạn chế làm những việc quan trọng.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 11
Ngày Trung Bình

Âm Lịch: Ngày 27/10/2032 ( ngày Kỷ Mão, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Thổ (Thành Đầu Thổ)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Sao tốt: Mãn đức tinh, Nguyệt đức hợp, Âm đức, Tam hợp, Dân nhật, Thiên ân
Sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Đại hao, Nhân cách, Huyền vũ
Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Những việc lớn nên chọn ngày khác.
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
30
Tháng 11
Ngày Rất Tốt

Âm Lịch: Ngày 28/10/2032 ( ngày Canh Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý )
Mệnh ngày: Kim (Bạch Lạp Kim)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên quan, Nguyệt không, Tuế hợp, Giải thần, Hoàng ân, Thiên ân, Nhân Duyên
Sao xấu: Địa tặc, Tội chỉ
Nên triển khai các công việc quan trọng như: động thổ, cưới hỏi, ký kết hợp đồng, xuất hành, hội họp, nhận chức, sửa nhà...
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem ngày tốt các tháng trong năm 2032